Nhập một hoặc nhiều giá trị từ bàn phím tùy theo biến của nó, bấm dấu cách để nhập cho biến tiếp theo C.. Xuất một giá trị ra màn hình.[r]
Trang 1Câu 1: Chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thường gồm có các thành phần :
A Phần khai báo, tên chương trình, phần thân
B Tên chương trình, phần thân
C Tên chương trình, khai báo thư viện chương trình
D Phần khai báo, phần thân
Câu 2: Trong các khai báo tên chương trình hãy chọn khai báo đúng
A Program AB-C ;
B Program Vi_du ;
C Program Vi du ;
D Program Vi_du
Câu 3: Cú pháp khai báo hằng nào sau đây là đúng :
A Const < Tên hằng > < giá trị hằng>;
B Conts < Tên hằng > = < giá trị hằng > ;
C Const < Tên hằng > = < giá trị hằng >
D Const < Tên hằng > = < giá trị hằng > ;
Câu 4: Hãy chọn câu phát biểu đúng
A Phần thân của chương trình là thành phần quan trọng nhất bắt buộc phải có, nó được đặt trong cặp từ khóa Begin và End
B Phần thân của chương trình là thành phần có thể có hoặc có thể không khi viết chương trình
C Phần thân của chương trình là thành phần nằm bên ngoài cặp từ khóa Begin và End
D Phần thân của chương trình là thành phần quan trọng nhất bắt buộc phải có, nó được đặt trong cặp từ khóa Begin … End và được kết thúc bởi dấu chấm ( )
Câu 5: Trong Pascal cung cấp bao nhiêu kiểu dữ liệu chuẩn ?
A 7
B 6
C 4
D 3
Câu 6: Giả sử biến p có kiểu dữ liệu là số nguyên tồn tại trong phạm vi từ 10 đến 256 Cách khai báo P nào sau đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất
A Byte
B Integer
C Longint
D Word
Câu 7: Hãy chọn cú pháp khai báo biến đúng
A Var < danh sách biến > < kiểu dữ liệu > ;
B Var < danh sách biến > = < kiểu dữ liệu > ;
C Var < danh sách biến > : < kiểu dữ liệu > ;
D < Danh sách biến > : < kiểu dữ liệu > ;
Câu 8: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức của Pascal :
A ( 8 div 5 >=2 ) and ( 8 <=2)
B (a+x)(b+y)/2
C ABS(18.387) >= 10
D Not (True)
Câu 9: Thủ tục Read dùng để :
A Nhập một giá trị từ bàn phím, con nháy không xuống dòng
Trang 2B Nhập một hoặc nhiều giá trị từ bàn phím tùy theo biến của nó, bấm dấu cách để nhập cho biến tiếp theo
C Xuất một giá trị ra màn hình
D Xuất nhiều giá trị ra màn hình
Câu 10: Thủ tục Readln dùng để
A Nhập một giá trị từ bàn phím, con nháy xuống dòng
B Nhập một hoặc nhiều giá trị từ bàn phím tùy theo biến của nó, bấm Enter để nhập cho biến tiếp theo
C Xuất một giá trị ra màn hình
D Xuất nhiều giá trị ra màn hình
Câu 11:Thủ tục Write dùng để :
A Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy xuống dòng
B Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy không xuống dòng
C Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy xuống dòng
D Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy không xuống dòng
Câu 12 Thủ tục Writeln dùng để :
A Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy xuống dòng
B Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy không xuống dòng
C Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy xuống dòng
D Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy không xuống dòng
Câu 13: Giả sử biến a được khai báo là Real và có giá trị là 10 thì lệnh Write(a:7:2) đưa kết quả ra màn hình
là :
A a00
B 10
C 10.00
D 10.0
Câu 14: Tổ hợp phím Ctrl + F9 có chức năng :
A Dịch chương trình
B Lưu trương trình
C Thực hiện chương trình
D Mở chương trình
Câu 17: Hãy điền vào khoảng trống
If ……… then ……… ;
Câu 18: Hãy điền vào khoảng trống :
If ……… Then ……… else ……… ;
Câu 19: Hãy điền vào khoảng trống :
While ……… do ……… ;
Câu 20: Hãy điền vào khoảng trống :
For ……… to ……… do
……… ;
Câu 21: Hãy điền vào khoảng trống :
For ……… downto ……… do
……… ;
Câu 22: Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau :
A:=8;
If a>0 then
A:= a+1;
Trang 3Else
A:=A+2;
Write(a);
A 8
B 9
C 10
D Chương trình lỗi
Câu 23: Cho biết kết quả của đoạn chương trình
N:=5;tong:=0;
For i:=1 to n do
If ( i mod 3=0) then
Tong:=tong+i;
Write(tong);
A 5
B 15
C 3
D 10
Câu 24: Cho biết kết quả của đoạn chương trình
N:=5;tong:=3;
For i:=n downto 1 do
If ( i mod 3=0) then
Tong:=tong+i;
Write(tong);
A 5
B 15
C 6
D 10
Câu 25: Cho biết kết quả của đoạn chương trình
N:=5; i:=1; tong:=0;
While (i<=n) then
begin
If ( i mod 3=0) then
begin
I:=i+1;
End;
End;
Write(tong);
A 5
B 15
C 3
D 10
Câu 26: Cho biết kết quả của đoạn chương trình
i:=5; tong:=0;
While (i>0) then
begin
If ( i mod 2=0) then
begin Tong:=tong+i;
Trang 4I:=i-1;
End;
End;
Write(tong);
A 5
B 6
C 15
D 10
Câu 27: Hãy chọn cú pháp khai báo đúng trong các khai báo sau :
A Var <tên mảng > :< Kiểu dữ liệu>;
B Var < tên biến mảng >: [ kiểu chỉ số ] of < kiểu phần tử>;
C Var < tên biến mảng >: array [ kiểu chỉ số ] of < kiểu phần tử>;
D Var < tên biến mảng >: array [ kiểu chỉ số ] < kiểu phần tử>;
Câu 28: Khi nào sử dụng đến kiểu dữ liệu mảng ?
A Khi cần sử dụng các phần tử khác nhau nhưng có cùng kiểu
B Khi cần sử dụng các phần tử khác nhau nhưng khác kiểu
C Khi cần sử dụng một phần tử rời rạc
D Khi cần sử dụng để lưu trữ cho tương lai
Câu 29: Để khai báo một mảng A có 15 phần tử có kiểu phần tử là số nguyên ta khai báo:
A A :array [1 …15] of byte;
B A:array [1 15] of byte;
C A:array [1 … 15] of integer;
D A:array [ 1 15] of integer;
Câu 30 Giả sử ta có mảng A như sau :
A 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
Để có giá trị là 35 ta truy xuất như sau :
A 35
B A[35]
C [35]
D A[7]
Câu 31:Hãy cho biết cú pháp khai báo nào sau đây là đúng :
A < tên biến > : string[độ dài lớn nhất của xâu ];
B Var string[độ dài lớn nhất của xâu ];
C Var < tên biến > = string[độ dài lớn nhất của xâu ];
D Var < tên biến > string[độ dài lớn nhất của xâu ];
Câu 32: Cho chương trình sau:
Program vi_du_1;
Var x, y: integer;
Begin
Write(“nhap vao hai so nguyen”);
Readln(x,y);
If x> y then write(x) else write(y);
End
Kết quả sau khi chạy chương trình trên là
A Đưa ra màn hình số lớn hơn
B Đưa ra màn hình số nhỏ hơn
Trang 5Var m : array[0 10] of integer ;
C Đưa ra màn hình số lớn hoặc số nhỏ
D Chẳng làm gì cả
Câu 33: Cho khai báo mảng như sau :
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng ?
A a[10];
B a(10);
C a[9];
D a(9);
Câu 34: Khai báo mảng hai chiều nào sau đây là sai ?
A var m : array[1 10] of array[0 9] of integer;
B var m : array[1 20,1 40] of real;
C var m : array[1 9;1 9] of integer;
D var m : array[0 10,0 10] of char;
Câu 35: Cho khai báo sau :
Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên ?
A for k := 1 to 16 do write(a[k]);
B for k := 16 downto 0 do write(a[k]);
C for k:= 0 to 15 do write(a[k]);
D for k := 16 down to 0 write(a[k]);
Câu36: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
A Là một tập hợp các số nguyên;
B Độ dài tối đa của mảng là 255;
C Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu;
D Mảng không thể chứa kí tự;
Câu 37: Cho đoạn chương trình sau:
x:=x+1;
If x <= 101 then x: =x+1
Else x:=x-1;
Cho x=100 kết quả x bằng bao nhiêu?
A 102 B 101 C 99 D 100
Câu 38: Cho đoạn chương trình:
IF A>B then
Begin TG:=A; A:=B; B:=TG;
End;
Với A=10 và B=5 thì kết quả của A, B sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là?
A A=10 và B=5 B A=15 và B=10 C A= 5 và B=10 D A,B,C đều sai
Câu 39:Xét chương trình sau:
Var a,b:integer;
Var a : array[0 16] of integer;
Trang 6BEGIN
a := 1; b := 2; b := b + a; a := a + b;
writeln(a);
END;
Kết quả của a khi chạy hết đoạn chương trình trên là:
Bài tập: Cho đoạn chương trình sau:
Program Bai_tap;
Write(Cho biet gia tri Cuoi:); {4}
While Dau<= Cuoi Do {7}
Write(„So lan lap la:‟,Dem); {12}
Câu 40) Máy tính sẽ báo lỗi ở những dòng:
a) 1; 2; 12 b) 2; 4; 10 c) 2; 6; 10 d) 3; 6; 10
Câu 41: Biến DEM có thể đổi thành kiểu dữ liệu:
Câu 42: Giả sử đoạn chương trình không còn lỗi cú pháp Khi biến CUOI có giá trị là 15 thì sau khi chạy xong
chương trình biến DEM sẽ có giá trị là:
Câu 43: Giả sử đoạn chương trình không còn lỗi cú pháp Khi biến CUOI có giá trị là 26 thì sau khi chạy xong
chương trình biến DAU sẽ có giá trị là:
Chúc các em ôn bài thật kỹ Các bài tập chỉ mang tính hệ thống lại kiến thức
Đáp án:
Câu 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44