có điẹn tích không xác định được Câu 4: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 Vvà điện trở trong 3 ôm.. giảm về 0 Câu 8: Trong các
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 60 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Học sinh chọn đáp án đúng và tô đen vào ô tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm !
Câu 1: Một bóng đèn ghi 6V-6W được mắc vào nguồn điện có điện trở 2 ôm thì sáng bình thường.
Suất điện động của nguồn điện là
Câu 2: NHận xét nào dưới đây về ác quy chì là không đúng ?
A ác quy chì có môt cực làm bằng chì vào một cực là chì đi o xit
B Khi nạp điện cho ác quy , dòng điện đi vào cực âm và đi ra cực dương
C Hai cực của ác quy chì được ngâm trong dung dịch a xítun fu ric loãng
D ác quy là nguồn điện có thểnạp lại để sử dụng nhiều lần
Câu 3: Nếu nguyên tử đang thừa -1,6.10-19Cđiện lượng ,khi nhận thêm 2 êlec tron thì nó
A vẫn là ion âm B có điẹn tích không xác định được
Câu 4: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện
động 9 Vvà điện trở trong 3 ôm Mỗi pin có suất điện động à điện trở trong là
Câu 5: Suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào
A Nhiệt độ thấp hơn ở một trong hai đầu cặp
B Hiêu nhiệt độ hai đầu cặp
C Nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp
D Bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp
Câu 6: Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10 C bằng cách cho dòng điện 1 Ađi qua một điện trở 7ôm Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Thời gian cần thiết là
Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch , thì cường độ dòng điện trong mạch
A không đổi so với trước B giảm về 0
Câu 8: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch , nhận xét không đúng là
A công suất tỉ lệ thuận với với cường độ dòng điện chạy qua mạch
B công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch
C công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chay qua
D công suất có đơn vị là W
Câu 9: TRong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần , với thời gian như nhau , nếu cường độ dòng điện
giảm 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên mạch
Giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D Tăng 4 lần
Câu 10: Cho đoạn mạch điện trở 10 ôm , hiệu điện thế hai đầu mạch là 20V Trong 1 phút điện năng
tiêu thụ của mạch là
Câu 11: Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó
Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động 200mV Để chuyển một điện lượng 10Cqua nguồn thì lực
lạ phải sinh công là
Câu 13: Cho hai điện tích có độ lớn không đổi , đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác
giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
Trang 2C nước nguyên chất D chân không.
Câu 14: Kim loại dẫn điện tốt vì
A Mật độ các ion tự do lớn
B Mật độ êlec tron tự do trong kim loại rất lớn
C Giá tri điện tích chứa trong mỗi êlec tron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác
D KHoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn
Câu 15: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 10V Cường độ điện trường
đều trong lòng tụ là
Câu 16: Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiêp vào
A hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại B bản chất của kim loại
C nhiệt độ của kim loại D kích thước của vật dẫn kim loại
Câu 17: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Câu 18: Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1Vbằng
Câu 19: ở 20o C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8ôm.m.Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3
A 3,679.10-8ôm m B 3,812 10-8ôm m C 4,151.10-8ôm.m D 1,866 10-8ôm.m
Câu 20: Dòng điện được định nghĩa là
A là dòng chuyển dời có hướng của êlectron B Dòng chuyển động của các điện tích
C là dòng chuyển dời có hướng của ion dương D Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích Câu 21: Để tích điện cho tụ điện ,ta phải
A cọ xát các bản với nhau B Đặt tụ gần nguồn điện
C Đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế D Đặt tụ gần vật nhiễm điện
Câu 22: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A độ lớn điện tích dịch chuyển B cường độ điện trường
C vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi D hình dạng đường đi
Câu 23: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là
3000V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
Câu 24: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4C dặt trong chân không , để tương tác nhau bằng lực có
Câu 25: Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện có suát điện độngE điện trở trong r và điện trở mạch
ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức
Câu 26: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài à 10 ôm , điện trở trong là 1ôm có dòng điện là 2A.
Hiệu điện thế hai đầu nguồn và suất điện dộng của nguồn là
A 10 Vvà 2V B 10 Vvà 12V C 2,5V và 0,5 V D 20 V và 22V
Câu 27: Nếu ghép 3 pin giống nhau thành một bộ pin ,biết mỗi pin có suất điện động 3 V thì bộ
nguồn sẽ không thể đạt được
Câu 28: Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là :
A Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín
B Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
C Các đường sức là đường có hướng
D Hướng của đường sức điện tai mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó Câu 29: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
A công của dòng điện ở mạch ngoài
B nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch
Trang 3C tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài
D Tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch
Câu 30: Chọn câu đúng
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A Am pe kế B Tĩnh điện kế C Công tơ điện D Vôn kế
- HẾT -