- Cho HS áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập, từ đó củng cố các kiến thức đã học về một số hệ thức về cạnh và góc của tam giác vuông.. Các hoạt động dạy học :..[r]
Trang 1Ngày soạn: 25/9/2012
Ngày dạy: 26/ 9/2012
Tiết 7 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
- Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B Chuẩn bị :
1.Thầy : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ.
2.Trò: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn
Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê kê, thớc đo độ.
C Các hoạt động dạy học:
1.T ổ chức : (1 ph)
2 Kiểm tra: (7 ph)
* GV nêu yêu cầu kiểm tra:
Cho ABC có Â = 90 0 ; AB = c ; AC =
b
BC = a.
Hãy viết các tỉ số lợng giác của
góc B và góc C.
- Hỏi tiếp: Hãy tính các cạnh góc
vuông b,c qua các cạnh và góc còn lại.
- GV chữa, sau đó đặt vấn đề vào bài
các hệ thức trên chính là nội dung bài
hôm nay.
a
A
Sin B = b
a = cos C Cos B =
c
a = sin
C ; tan B = b
c = cot C cot B =
c
b = tan
C ;
b = a.sin B = a.cos C c = a.cosB = a.sinC ;
b = c.tan B = c.cot C c = b.cotB = b.tan C.
3 Bài mới: (35 ph)
- Yêu cầu HS viết lại các hệ thức trên.
- Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn
đạt bằng lời các hệ thức đó.
- GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại
các hệ thức, phân biệt cho HS góc đối,
góc kề là đối với cạnh dang tính.
- GV giới thiệu đó là nội dung định lí
về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam
giác vuông.
- Yêu cầu HS nhắc lại.
- Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập sau:
Bài tập: Cho hình vẽ.
- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK.
- Nêu cách tính AB.
*GV:
1 Các hệ thức (23 ph)
b = a sinB = a cosC
c = a cosB = a sinC
b = c tanB = c cot C
c = b cot B = b tan C.
* Định lí: (SGK T 86).
* Bài tập: Cho hình vẽ:
Đúng, sai N 1) n = m sin N
2) n = p cot N p m 3) n = m cos P
4) n = p SinN.
(Nếu sai sửa lại)
M n
P
1 Đ; 2 S ; 3 Đ ; 4 S
*Vídụ1Có v = 500 km/h
t = 1,2 phút = 1
50 h
Vậy quãng đờng ABdài:
A
Trang 2bay đợc trong 1 giờ thì BH là độ cao
máy bay đạt đợc sau 1 giò, từ đó tính
độ cao máy bay lên cao đợc sau 1,2
phút.
- GV yêu cầu HS đọc đầu bài Ví dụ2
(SGK).
- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng
hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết.
- Khoảng cách cần tính là cạnh nào
của tam giác ABC ?
- Nêu cách tính AC ?
500 1
50 = 10 (km)
BH =AB SinA =10 sin30 0 =10 1
2 = 5(km) Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao đợc 5 km.
*Ví dụ 2(SGK):
- Cần tính AC ?
AC = AB cosA
AC = 3 cos65 0 3 0,4226
AC 1,2678 1,27 (m).
Vậy cần đặt chân thang cách tờng 1 khoảng là: 1,27 m.
4 Luyện tập – Củng cố : (12 ph)
- Phát biểu đề bài, yêu cầu HS hoạt
động nhóm bài tập sau:
Cho tam giác ABC vuông tại A có
AB = 21 cm , C = 40 0 Hãy tính các độ
dài: a) AC b) BC.
c) Phân giác BD của góc B.
- Yêu cầu HS lâý hai chữ số thập phân.
- GV kiểm tra nhắc nhở.
- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh
và góc trong tam giác vuông.
Bài tập:
a) AC = AB Cot C = 21 cot 40 0 21 1,1918 25,03(cm) b) Có sinC = AB
BC ⇒ BC=AB
sin C
BC = 21
sin 400 ≈
21
0 , 6428 ≈ 32 ,67 (cm).
c) B 1 = 50 0 : 2 = 25 0 CosB 1 = AB
BD ⇒ BD=AB
cos B1=
21 cos 250 21
0 ,9063 23,17 (cm).
5 H ớng dẫn về nhà : (2 ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp.
- Làm bài tập 26 <Tr.88 SGK>; Bài 52, 54 <Tr 97 SBT>.
- Tiếp tục tìm hiểu phần còn lại của bài 4
Ngày soạn: 25/9/2012
Ngày dạy: 29/ 9/2012
Tiết 8 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
- Kĩ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS thấy
đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
65
3m
A
B
C
2 1
D
40 21
A B
C
Trang 3B Chuẩn bị:
1.Thầy : Thớc kẻ, bảng phụ.
2.Trò : Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông
Thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi.
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: (1 ph)
2 Kiểm tra: (7 ph)
* GV nêu yêu cầu kiểm tra:
- HS1: Phát biểu định lí và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- HS2: Chữa bài tập 26 <Tr 88 SGK>.
3 Bài mới: (35 ph)
- Tìm các cạnh, góc trong tam
giác vuông → "giải tam giác
vuông".
- Vậy để giải một tam giác vuông
cần biết mấy yếu tố ? Trong đó số
cạnh nh thế nào ?
- GV đa Ví dụ 3 lên bảng phụ.
- Để giải tam giác vuông ABC,
cần tính cạnh, góc nào (Cần tính
BC, B , C.) - Nêu cách tính ?
- GV yêu cầu HS làm ? 2 .
- Tính cạnh BC ở Ví dụ 3 mà
không áp dụng định lí Pytago.
- GV đa Vív dụ 4 lên bảng phụ.
- Để giải tam giác vuông PQO
cần tính cạnh, góc nào ?
- GV yêu cầu HS làm ?3 .
- Trong Ví dụ 4 tính OP, OQ qua
cosin các góc P và Q.
- GV yêu cầu HS tự giải Ví dụ5,
gọi một HS lên bảng tính.
- Có thể tính MN bằng cách nào
khác ?
- So sánh hai cách tính.
- Yêu cầu HS đọc nhận xét tr.88
SGK.
2 Giải tam giác vuông (23 ph)
* Ví dụ 3 (Tr.87.SGK)
BC = √AB2+ AC2 (đ/l Pytago)
=
¿
√52+ 82≈
¿
9,434
Tan C = AB
AC=
5
8=¿ 0,625.
Cˆ = 32 0 ˆB = 900 - 32 0 = 58 0
? 2 SinB = AC
BC ⇒ BC=AC
sin B
BC = 8
sin 580 9,433 (cm).
*Ví dụ 4:
- Góc Q,
cạnh OP, OQ.
ˆ
Q = 900 - ˆP = 900 - 36 0 = 54 0
OP = PQ.sinQ = 7 sin54 0 5,663.
OQ = PQ.sinP = 7 sin36 0 4,114.
?3 OP = PQ cosP = 7 cos360 5,663.
OQ = PQ cosQ = 7 cos54 0 4,114.
*Ví dụ 5:
ˆ
N = 900 - Mˆ = 900 - 51 0 = 39 0
LN = LM tgM = 2,8 tan 51 0 3,458.
Có LM = MN Cos 51 0
MN = LM
cos 510
= cos 510
8 , 2
4,449.
- HS: áp dụng định lí Pytago.
*Cách khác:
MN = √LM2+ LN2 = 2,823, 4582
5
8
C
7
36
P
2,8
51
N
Trang 4= 19,797764 4,449
Nhận xét: - Khi giải tam giác vuông nếu biết hai cạnh bất kỳ ta nên tìm 1 góc nhọn trớc Sau đó ding các hệ thức giữa cạnh và góc để tính cạnh thứ ba.
- Cha vội tìm cạnh huyền theo Pitago vì gặp phức tạp…
4 Luyện tập – Củng cố : (12 ph)
- GV yêu cầu HS làm bài tập 27
<Tr 88 SGK> theo nhóm (Mỗi dãy 1
câu).
B
c a
A b C
- Đại diện nhóm lên trình bày.
Bài 27:
a) ˆB = 600
AB = c 5,774 (cm).
BC = a 11,547 (cm).
b) ˆB = 450
AC = AB = 10 (cm).
BC = a 11,142 (cm).
c) Cˆ
= 55 0
AC = 11,472 (cm).
AB = 16,383 (cm).
d) tan B = b
c=
6
7 B 410.
ˆ
C = 900 - ˆB = 490
BC = b
sin B 27,437 (cm).
5 H ớng dẫn về nhà : (2 ph)
- Rèn luyện kĩ năng giải toán tam giác vuông.
- Làm bài tập 27, 28 <Tr.88, 89 SGK> ; Bài 55 <Tr.79 SBT>.
- Tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 02/10/2012 Ngày dạy: 03/10/2012
Tiết 9 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Cho HS áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập, từ đó củng cố các kiến thức đã học về một số hệ thức về cạnh và góc của tam giác vuông
- Rèn luyện việc giải các bài tập về giải tam giác vuông
B Chuẩn bị:
1.Thầy: Thớc kẻ, máy tính, thớc đo góc
2 Trò :Thớc kẻ, máy tính, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học :
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra : thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
HS nhắc lại hệ thức về cạnh và
góc của tam giác vuông
- Việc giải tam giác vuông là gì ?
- HS đọc đầu bài tập số 28
- Giáo viên cho học sinh tự giải
bài tập số 28, lên bảng trình bày
và cho điểm
- Tiếp tục cho HS lên bảng trình
bày lời giải bài tập số 29 và giáo
viên nhận xét cho điểm
Bài 30
Cho học sinh vẽ hình
1 Chữa bài tập số 28:
Hớng dẫn:
Tan = AB
AC=
7
4=¿ 1,75 60015'.
2 Bài tập số 29:
Hớng dẫn:
cos = AB
BC=
250
320 ; cos = 0,78125
38037'
Bài tập số 30:
Trang 5Tóm tắt giả thiết kết luận.
Trong tam giác vuông KBC có BC
= 11cm; góc C = 300 hãy tính
cạnh BK ( BK = BC sin300)
Hãy tính AN
Cho HS tự giải bài tập số 31
Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải - giáo viên
nhận xét và cho điểm
giáo viên hớng dẫn, chỉnh sửa cho
lời giải bài 31
Để tính góc D hãy tính sin D
- Tính AB?
- Tính ADC?
Cho học sinh đọc đầu bài
giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp
nắm chắc đầu bài số 32
Từ những điều đã biết trong đầu
bài ra ta có thể tính đợc chiều
rộng con sông không ?
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
bài tập số 32
giáo viên yêu cầu HS đổi đơn vị
km/h ra đơn vị m/phút
Hãy tính AC ?
Trong tam giác vuông ABC hãy
tính AB theo góc C và cạnh AC
Kẻ BK AC ( K AC ) Trong tam giác vuông
Từ BKC có KBC = 900 - 300 = 600
Từ đó suy ra KBA= B1 = 220; BC = 11cm ⇒
BK=5,5cm
Vậy: AB = BK
cos B1=
5,5 cos 22 0 ≈5 , 932 cm
a) AN = AB sin 380 = 5,932 sin380 3,652cm b) AC = AN
sin C ≈
3 , 652
sin 300 ≈ 7 , 304 cm
Bài 31:
a)Xét ABC có ∆ B =900 ; ta có:
AB = AC sin ACB = 8 sin 540 6 , 472 cm b) Trong tam giác ACD kẻ đờng cao AH ta có:
AH = AC sin ACH = 8.sin 740 7,690 (cm) sin D = AH
AD ≈
7 , 690
9,6 ≈ 0 ,8010
suy ra ADC D 530
Bài 32:
B C
A
Ta mô tả khúc sông và đờng đi của chiếc thuyền bởi hình vẽ
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của thuyền góc CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền
và bờ sông Theo giả thiết thời gian đi t = 5’ =
5
60h =
1
12h
với vận tốc v =2km/h
Trang 6Do đó AC = 2.
1
12=
1
6km 167 m
Trong tam giác vuông ABC biết C = 700;
AC 167 m từ đó ta có thể tính đợc AB (chiều rộng của sông) nh sau:
AB = AC.sinC 167.sin 700 156,9m 157m
4 Củng cố:
- Giáo viên nhắc lại cho học sinh việc giải tam giác vuông cần nhớ chính xác các hệ thức về góc và cạnh của tam giác vuông
5 H ớng dẫn về nhà :
- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 <Tr.98, 99 SBT>
- Giờ sau luyện tập tiếp
Ngày soạn: 03/10/2012 Ngày dạy: 05/10/2012
Tiết 10 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Cho HS áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập, từ đó củng cố các kiến thức đã học về một số hệ thức về cạnh và góc của tam giác vuông
- Rèn luyện việc giải các bài tập về giải tam giác vuông
B Chuẩn bị:
1.Thầy: Thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính.
2.Trò : Thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính
C Các hoạt động dạy học :
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra : thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
Yêu cầu học sinh nhắc lại hệ thức
quan hệ giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông
Nhắc lại giải tam giác vuông có
nghĩa là gì ?
Thực hiện giải bài tập số 57 sách
bài tập
Yêu cầu học sinh trả lời: Để tính
AN ta nên làm nh thế nào ?
Bài 59 ( SBT)
(H1)
1 Bài 57 ( sách bài tập Tr.97) :
Tính AN và AC?
Trong tam giác vuông ANB :
AN = AB sin 38 = 11 sin 38 6,772cm Trong tam giác vuông ANB ta có:
AC =
AN sin 30≈
6 ,772
1 2
≈ 13 , 544 cm
Bài 59 (SBT )
Tìm x và y trong các hình sau:
a) Trong tam giác vuông APC ( vuông tại P) ta có:
x = CP = AC sin 300 = 8 1
2=4
cos 500 ≈ 6 , 223
b) Trong tam giác vuông ACB tính x theo CB và góc 400:
x = CB.sin400 = 7 0,6428 4,5
Trang 7Sau đó giáo viên chỉnh sửa lời giải
theo trình bày
Hãy nêu những yếu tố đã biết
trong hình vẽ của bài 61
Đó là cạnh BD=BC=DC=5cm
Góc DAB = 400
Trong tam giác vuông ADE biết
góc A, cạnh góc vuông DE, theo tỷ
số sin của góc A ta tính đợc AD,
theo tỉ số tang của góc A ta tính
đ-ợc AE từ đó tính đđ-ợc AB
y = x Cot 600 = 4,5
1
3 2,598
c) Ta có DP = CQ = 4
Do đó trong tam giác vuông CQB ( vuông tại Q) có: x =
CQ cos 500 = 0
4 cos50 6, 223
QB = CQ.tan 500 = 4 tan 500 4,767
4 an70
t 1,456
y = AP + PQ + QB = 1,456 + 4 + 4,767 10,223
Bài 61: Cho BCD là tam giác đều cạnh 5cm và
góc DAB bằng 400 Tính a) AD
b) AB
40
E
D
C B
A
Do tam giác BDC là tam giác đều do đó:
BD = BC = DC = 5cm (gt)
và có góc DBC = 600
- Kẻ DE BC
Trong tam giác đều BDC ta có:
Đờng cao DE = BC
3
2 = 5
3
2 = 4,33
AD = DE : Sin 400 = 4,33 : Sin 400 6,736 cm Trong tam giác ADE có AE = an400
DE
t = 5,16 cm
AB = AE - BE =5,16 -
5
2= 2,66 cm
Đáp số: AD 6,736cm
AB 2,660cm
4 Củng cố:
- Cho học sinh nhắc lại hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập từ 64 - 71 sách bài tập
Trang 8Ng y à
Ti t 15 ế Đ5 Ứ ng d ng th c t cỏc t s l ụ ự ế ỷ ố ượ ng giỏc c a gúc ủ
nh n ọ
( Th c h nh ngo i tr i) ự à à ờ
A Mục tiêu:
- Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm
cao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Tiết 15 : Xác định chiều cao của cột i n.đ ệ
B Chuẩn bị:
1 Th y ầ : chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
2.Trũ: đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
C Cỏc hoạt động dạy học :
1 T ch c ổ ứ :
2 Kiểm tra: Kiểm tra dụng cụ của các nhóm
3 Bài mới:
- GV đa hình 34 <Tr.90 SGK>
- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao
của một tháp (thay bằng chiếc cột điện)
mà khó đo trực tiếp đợc (không cần lên
đỉnh của nó)
- GV giới thiệu các khoảng cách:
- Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố
nào ta có thể xác định trực tiếp đợc ?
Bằng cách nào ?
- HS: Xác định trực tiếp góc AOB bằng
giác kế, xác định trực tiếp đoạn OC, OD
bằng đo đạc
- Để tính độ dài AD, tiến hành nh thế
nào ?
- Tại sao coi AD là chiều cao của tháp và
áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của
tam giác vuông ?
- GV yêu cầu HS các tổ trởng báo cáo
1 H ớng dẫn HS thực hành (30 phút)
1 Xác định chiều cao: A
O B b
C a D AD: Chiều cao của cột điện khó tới, khó đo trực tiếp đợc
OC: Chiều cao của giác kế
CD: Chân cột điện đến nơi đặt giác kế
* Cách làm:
+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân cột điện
1 khoảng bằng a (CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử
OC = b)
+ Đọc số đo trên giác kế: AOB = .
Ta có: AB = OB Tan
Và: AD = AB + BD = a tan + b
Có AOB vuông tại B
(Vì cột điện vuông góc với mặt đất)
2 Chuẩn bị thực hành (14 ph)
Mẫu báo cáo:
Trang 9việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và
phân công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho
các tổ
- HS: Đại diện tổ nhận mẫu báo cao:
Xác định chiều cao:
Hình vẽ:…
a) Kết quả đo:
CD = =
OC = b) Tính AD = AB + BD
*Điểm thực hành của tổ:
Điểm chuẩn bị dụng cụ (2 điểm)
ý thức kỉ luật (3 điểm)
Kĩ năng thực hành (5 điểm)
Tổng (10 điểm)
- GV đa HS tới địa điểm thực hành
phân công vị trí từng tổ
- Bố trí hai tổ cùng làm vị trí để đối
chiếu kết quả
- GV kiểm tra kĩ năng thực hành của
các tổ, nhắc nhở hớng dẫn thêm HS
- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để
kiểm tra kết quả
- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để
hoàn hành báo cáo
- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết
quả thực hành cần đợc các thành viên
trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả
chung của tập thể, căn cứ vào đó, GV
sẽ cho điểm thực hành của tổ
- GV thu báo cáo thực hành của các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan
sát, kiểm tra nêu nhận xét, đánh giá và
cho điểm thực hành của từng tổ
- Căn cứ vào điểm thực hành của từng
tổ và đề nghị của tổ HS, GV cho điểm
thực hành của từng HS (có thể thông
báo sau)
3 H c sinh thực hành (14 ph) ọ
- Các tổ thực hành bài toán
- Mỗi tổ cử một th kí ghi lại kết quả đo
đạc và tính hình thực hành của tổ
- Sau khi thực hành xong, các tổ trả
th-ớc ngắm, giác kế cho phòng đồ dùng dạy học
- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
II Hoàn thành báo cáo- Nhận xét -
đánh giá (7 ph)
- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và
tự đánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộp báo cáo cho GV
4 Củng cố: (5 ph).
- Yêu cầu HS nhắc lại nhiệm vụ và cách thực hiện từng nhiệm vụ
5 H ớng dẫn về nhà : (3 ph).
- Ghi sẵn số thứ tự, họ và tên thành viên của nhóm vào m u báo cáo.ẫ
- Ôn lại cách thực hiên (cách làm) từng nhiệm vụ
- Giờ sau thực hành tiếp, yêu cầu mang đủ
Ng y à
Ti t 16 ế Đ5 Ứ ng d ng th c t cỏc t s l ụ ự ế ỷ ố ượ ng giỏc c a gúc ủ
nh n ọ
( Th c h nh ngo i tr i) ự à à ờ
Trang 10A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm
cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một
điểm khó tới đợc
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị :
1.Th y ầ : Giác kế, ê ke (3 bộ).
2.Trũ : Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
C Cỏc ho t ạ độ ng dạy học :
1.T ổ chức : (1 ph).
2 Kiểm tra: (không)
- GV đa hình 35 <T.91 SGK> lên bảng
phụ
- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng
mà việc đo đạc chỉ tiến hành ở một bờ
sông
- GV: Coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc (thờng lấy một cây làm
mốc)
- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
- Dùng ê ke đặc kẻ đờng thẳng Ax sao
cho Ax AB
- Lấy C Ax
- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
- Dùng giác kế đo góc ACB
( ACB = ).
- GV: Làm thế nào để tính đợc chiều
rộng của khúc sông ?
- GV yêu cầu HS các tổ trởng báo cáo
việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và
phân công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho
các tổ
- HS: Đại diện tổ nhận mẫu báo cỏo:
- GV đa HS tới địa điểm thực hành phân
công vị trí từng tổ
- Bố trí hai tổ cùng làm vị trí để đối
chiếu kết quả
- GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các
tổ, nhắc nhở hớng dẫn thêm HS
- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để
kiểm tra kết quả
- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
hành báo cáo
- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết quả
I Thực hành ngoài trời (35 phút)
a Xác định khoảng cách:
*Cách đo:
Hai bờ sông coi nh song song và AB vuông góc với hai bờ sông, nên chiều rộng của khúc sông chính là đoạn AB
Có ACB vuông tại A
AC = a ACB =
AB = a tg
2 Chuẩn bị thực hành (14 ph)
Mẫu báo cáo:
Xác định khoảng cách:
Hình vẽ:…
a) Kết quả đo:
- Kẻ Ax AB
- Lấy C Ax
Đo AC = Xác định
b) Tính AB
3 H c sinh thực hành (14 ph) ọ
- Các tổ thực hành bài toán
- Mỗi tổ cử một th kí ghi lại kết quả đo đạc và tính hình thực hành của tổ
- Sau khi thực hành xong, các tổ trả thớc ngắm, giác kế cho phòng đồ dùng dạy học
- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
II Hoàn thành báo cáo- Nhận xét - đánh giá (7 ph)
- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự
đánh giá theo mẫu báo cáo
x
B