Thành phố Cần Thơ có những điều kiện thuận lợi gì để trở thành trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?. - Có vị trí thuận lợi, cách tp Hồ Chí Minh không xa.[r]
Trang 2BÀI 36 - Ti ế t 41: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 3BÀI 36 - Ti ế t 41: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Tiếp theo )
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Nông nghiệp
Trang 4BÀI 36 - T 41: VU ØNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Hãy tính tỉ lệ % diện tích và sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước.
Trang 5BÀI 36 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG ( tiếp theo )
Đồng bằng sông Cửu Long Cả nước
Diện tích ( % )
Sản lượng ( % )
1 Nông nghiệp
- Sản xuất lúa so với cả nước năm 2002:
IV Tình hình phát triển kinh tế
51.1 %
100%
- Bình quân lương thực theo đầu người toàn vùng đạt 1066,3 kg, gấp 2,3 lần
trung bình cả nước
- Từ những số liệu trên, em hãy nêu ý nghĩa của việc sản xuất lương thực ở
Trang 8BÀI 36 – Tiết 41: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
SÓC TRĂNG
đồ kinh tế Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 9• Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết ĐBSCL có những lợi thế gì để trở thành
vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước?
• * Trả lời:
• -Thuận lợi về: Vị trí địa lý, tài nguyên đất bằng phẳng, màu mỡ, nước dồi dào, khí hậu nóng ẩm quanh năm, sinh vật phong phú…
• - Người dân cần cù, thích ứng nhanh với sản xuất hàng hóa, kinh tế thị trường…
Trang 14BÀI 36- Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(tiếp theo )
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Nông nghiệp
Trang 15BÀI 36 - Tiết 41: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 16• §¸NH B¾T THUû S¶N
ë §BSCL
Trang 18BÀI 36 - Tiết 41: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 19BÀI 36 Tiết 41: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
ấm quanh năm,nhiều ngư trường….
- Nguồn thức ăn dồi dào : Sản phẩm trồng trọt , sinh vật phong phú
- Giống tốt : Nhiều giống thủy sản tự nhiên có năng suất , chất lượng cao
Trang 20- Để phát triển kinh tế một cách bền vững, vùng còn đặc biệt quan tâm đến vấn đề gì ?
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Nông nghiệp
BÀI 36- Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(tiếp theo )
Trang 21Rừng ngập mặn
Trang 22
Gần đây , do chạy theo lợi nhuận , nhiều rừng đước , rừng tràm bị phá trên diện tích rộng lớn để phát triển nuôi tôm đã gây hậu quả xấu đến môi trường sinh thái rất nhiều.
Các địa phương đang tích cực phòng chống cháy rừng ,bảo vệ
sự đa dạng sinh học và môi trường sinh thái rừng ngập mặn
Cháy rừng ở ĐB SCL
Trang 23BÀI 36- Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 24BÀI 36 - Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Hiện trạng
Chế biến lương
thực thực phẩm
làm rau quả hộp , sản xuất đường mật Sản phẩm xuất khẩu: gạo , thủy sản đông lạnh , hoa quả Phân bố khắp các tỉnh , thành phố trong vùng
Vật liệu xây dựng 12 ,0 Các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng phân bố ở nhiều địa
phương , lớn nhất là nhà máy xi măng Hà Tiên II
Cơ khí nông
nghiệp , một số
ngành CN khác
công nghiệp Trà Nóc là trung tâm công nghiệp lớn nhất
Bảng 36.2 Các ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2000
- Dựa vào bảng 36.2 Cho biết cơ cấu công nghiệp gồm có những ngành nào ? Ngành nào phát triển nhất ? Tại sao ?
Trang 25BÀI 36- Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
( tiếp theo )
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Nông nghiệp
2 Công nghiệp :
Trang 26BÀI 36 - Tiết 41: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 27KCN An Nghiệp (Sóc Trăng)
KCN Trà Nóc 1
KCN Trà Nóc 1 KCN Trà Nóc 2
Sân bay Trà Nóc
Nhà máy điện Cà Mau
Trang 29BÀI 36- Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
- Hoạt động dịch vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là gì ?
- Các ngành chủ yếu :
+Xuất nhập khẩu
+Vận tải thủy
Trang 30BÀI 36- Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
- Các ngành chủ yếu :
+Xuất nhập khẩu
+Vận tải đường thủy
+ Du lịch
Giao thông đường thủy giữ vai trò quan trọng trong đời sống và hoạt động giao lưu kinh tế Vì điều kiện tự nhiên sông ngòi kênh rạch dày đặc, mọi hoạt động, tập quán sinh hoạt hầu hết gắn liền sông nước của đồng bào Nam Bộ – chợ nổi là một điển hình sinh hoạt ở vùng sông nước …
Trang 31Chợ nổi Cái Răng
Trang 32BÀI 36- Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 33Hòn Phụ Tử ở Kiên Giang
Du l ch miệt vườn ị
Cảnh vườn cò Bằng Lăng ở Cần Thơ Phú Quốc
-Du lịch cĩ những khĩ khăn nào?
Nêu tình hình phát triển du lịch của vùng?
Trang 35IV Tình hình phát triển kinh tế
BÀI 36 -Tiết 41: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(tiếp theo )
V Các trung tâm kinh tế :
Trang 37IV Tình hình phát triển kinh tế
BÀI 36- Tiết 41 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(tiếp theo )
V Các trung tâm kinh tế :
Thành phố Cần Thơ có những điều kiện thuận lợi gì để trở thành trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long ?
- Có vị trí thuận lợi, cách tp Hồ Chí Minh không xa
- Là trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng, là thành phố trực thuộc Trung ương
- Có nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp và chế biến lương thực , thực phẩm , có trường Đại học Cần Thơ
- Có nhiều loại hình giao thông ( Đường bộ, thuỷ, hàng không).
Trang 38BÀI TẬP
Chọn đáp án đúng nhất về tình hình phát triển kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long:
1 Những loại cây trồng trọng điểm :
a Mía, rau đậu b Lúa, cây ăn quả c Cà phê, cao su.
2 Sản lượng lương thực và gạo xuất khẩu đứng vị trí thứ mấy trong cả nước?
a Thứ nhất b Thứ hai c Thứ ba
3 Loài vật nuôi phổ biến nhất của vùng là:
a Lợn b Gà c Vịt d Bò
4 Nguyên nhân để vùng đạt sản lượng thuỷ sản lớn nhất cả nước:
a Vùng biển rộng, ấm, nhiều ngư trường.
b Khí hậu thuận lợi c Nguồn thức ăn dồi dào d Tất cả các ý trên.
5 Ngành công ngiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng:
a Cơ khí nông nghiệp b Chế biến LTTP c Vật liệu xây dựng
6 Loại hình giao thông nào giữ vai trò quan trọng nhất với đời sống của người dân trong vùng:
a Đường bộ b Đường thuỷ c Đường hàng không
7 Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng là:
a Cần Thơ b Mỹ Tho c Cà Mau.
b a
c
d b
b a
Trang 40Vẽưvàưphânưtíchưbiểuưđồưvềưtìnhưhìnhưsảnưxuấtưcủa
ưngànhưthuỷưsảnưởưđồngưbằngưSôngưCửuưLong.
* Cần xác định yêu cầu của bài thực hành.
-Yêu cầu của BT1:Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản l ợng
một số ngành sản xuất thuỷ sản ở đồng bằng Sông Cửu Long- Sông Hồng – cả n ớc.
+ Vẽ biểu đồ hình tròn hoaởc hỡnh coọt choàng.
+ Phải xử lí số liệu: lấy số liệu cả n ớc là 100% đồng bằng Sông Cửu Long + Sông Hồng = bao nhiên % ? + Chú thích
+Duùng cuù, ủoà duứng: Com pa, eõ ke, maựy tớnh boỷ tuựi, buựt chỡ, buựt maứu, thửụực keỷ.
-Yêu cầu của BT2: Dựa vào kiến thức đã học và biểu đồ
- đã vẽ nhận xét theo nội dung trong SGK
Tiết 41 Bài 36:
Vùng đồng bằng sông cửu long (TT)