1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HSG Casio CAP HUYEN CO DA

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có yêu cầu cụ thể đợc qui định là chính xác đến 10 chữ số.. Bµi 4 5 ®iÓm: Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa q[r]

Trang 1

phòng gd&đt hỚN QUẢN đề thi hsg giải toán trên máy tính cầm tay lớp 9

năm học: 2010 – 2011

Thời gian làm bài: 150 phút

Ngày thi: 08/11/2010 Quy định:

1) Thí sinh đợc dùng máy tính: Casio fx-500MS; Casio fx-570MS; Casio fx-500ES; Casio fx-570ES.

2) Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có yêu cầu cụ thể đợc qui định là chính xác đến 10 chữ số.

3) Từ bài 1 đến bài 3 phần a, chỉ ghi kết quả cuối cùng.

4) Từ bài 3 phần b trở đi, trình bày lời giải.

Bài 1 (5 điểm ) :

a) Tớnh giỏ trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phõn :

N= 521973+ 491965+ 1371954+ 6041975+ 1122007

b) Tớnh kết quả đỳng (khụng sai số) của tớch sau : P = 11232006 x 11232007

c) Tính: Q =

sin 35 tg 50 -cos 40 3

sin 35 :0,15cotg 55 4

Bài 2 (5 điểm):

1) Cho ba số: A = 1193984; B = 157993 và C = 38743

a) Tìm ớc số chung lớn nhất của ba số A, B, C

b) Tìm bội số chung nhỏ nhất của ba số A, B, C

2) Tỡm thương và số dư của phộp chia: 56789987654321: 3579

Bài 3 (5 điểm):

a)Cho

20082009= a + 1

1

1

e + 1

f + g Tìm a, b, c, d, e, f, g

b) Tớnh

0,19981998 0,019981998 0,0019981998

Bài 4 (5 điểm): Lói suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngõn hàng thời gian vừa qua liờn

tục thay đổi Bạn Chõu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lói suất 0,7% thỏng chưa đầy một năm, thỡ lói suất tăng lờn 1,15% thỏng trong nửa năm tiếp theo và bạn Chõu tiếp tục gửi; sau nửa năm đú lói suất giảm xuống cũn 0,9% thỏng, bạn Chõu tiếp tục gửi thờm một

số thỏng trũn nữa, khi rỳt tiền bạn Chõu được cả vốn lẫn lói là 5 747 478,359 đồng (chưa làm trũn) Hỏi bạn Chõu đó gửi tiền tiết kiệm trong bao nhiờu thỏng ? Nờu sơ lược quy

trỡnh bấm phớm trờn mỏy tớnh để giải

Bài 5 (5 điểm):

đề chính thức

Trang 2

a) Cho đa thức P(x)= 5x4+4x3-3x2+2x+1) Tính P(1,234)

b) Cho đa thức P(x) = x5a x. 4bx3cx2dx e

Biết P(1) = 3, P(2) = 9, P(3) = 19, P( 4) = 33, P(5) = 51 Tính giá trị P(6), P(7), P(8), P(9), P(10)

B

µi 6 ( 5 ®iÓm) : Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75 cm, góc C = α =

37o25’ Từ A vẽ các đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM a) Tính độ dài của AH, AD, AM

b) Tính diện tích tam giác ADM

Bµi 7 ( 5 ®iÓm):

a)Tìm các ch÷ số a, b, c, d để có: a5 × bcd = 7850.

b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n2 là một số có 12 chữ số và có dạng

2 2525******89

n  Các dấu * ở vị trí khác nhau chữ số có thể khác nhau

Bµi 8 ( 5 ®iÓm):Cho ΔABC vuông tại A đường cao AH, tia phân giác góc B cắt AC tại

D Biết DA = 2cm; DC = 3cm

a) Tính số đo góc C và góc B của ΔABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng AH; HB; HC

Bµi 9 ( 5 ®iÓm): Giải phương trình:

x+178408256-26614 x+1332007 + x+178381643-26612 x+1332007 1

Bµi 10( 5 ®iÓm ) : Bài 10: (2 điểm).Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức

U n =

6 2 7 6 2 7

2

4 7

với n=0, 1, 2, 3………

1, Tính U 0 , U 1 , U 2 , U 3 , U 4 Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1

2 Lập qui trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U n và U n-1

3, Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy

Bài 1 (5 điểm ) :

a) N = 722,96

b) P = 126157970016042

c) Q =

sin 35 tg 50 -cos 40

3

sin 35 :0,15cotg 55

Bµi 2 (5 ®iÓm):

1) Cho ba sè: A = 1193984; B = 157993 vµ C = 38743

a) T×m íc sè chung lín nhÊt cña ba sè A, B, C

Trang 3

b)Tìm bội số chung nhỏ nhất của ba số A, B, C với kết quả đúng chính xác.

2) Tỡm thương và số dư của phộp chia 56789987654321 : 3579

ĐS: 15867557321 và 2462

Bài 3 (5điểm):

a) Dựng mỏy ấn tỡm số dư và viết được :

20082009= 83327 + 1

1

1

1+ 1 1+

3

Do đú : a = 83327; b = 1; c = 5; d = 5; e = 1; f = 1; g = 3

b) Đặt 0,0019981998 = a

Ta cú:

2.

2.111

100

A

a a a

A

a

Trong khi đú : 100a = 0,19981998 = 0,(0001) 1998 =

1998 9999 Vậy A =

2.111.9999

1111

Bài 4 (5 điểm):

Gọi a là số thỏng gửi với lói suất 0,7% thỏng, x là số thỏng gửi với lói suất 0,9% thỏng, thỡ

số thỏng gửi tiết kiệm là: a + 6 + x Khi đú, số tiền gửi cả vốn lẫn lói là:

6

5000000 1.007a 1.0115 1.009x 5747478.359

Quy trỡnh bấm phớm:

5000000  1.007 ^ ALPHA A  1.0115 ^ 6  1.009 ^ ALPHA X  5747478.359 ALPHA = 0

SHIFT SOLVE Nhập giỏ trị của A là 1 = Nhập giỏ trị đầu cho X là 1 = SHIFT SOLVE Cho kết quả X là số khụng nguyờn

Lặp lại quy trỡnh với A nhập vào lần lượt là 2, 3, 4, 5, đến khi nhận được giỏ trị nguyờn của X = 4 khi A = 5

Vậy số thỏng bạn Chõu gửi tiết kiệm là: 5 + 6 + 4 = 15 thỏng

Bài 5 (5 điểm):

a) Cho đa thức P(x)= 5x4+4x3-3x2+2x+1 Tớnh P(1,234)

ĐS; P(1,234)=18,00998479

b) Đặt Q(x) = 2x 2 1 Khi đ ú Q(1) =3, Q(2) = 9 ; Q(3) = 19;

Q( 4) = 33; Q( 5) = 51

Vậy R(x) = P(x) – Q(x) c ú 5 nghi ệm 1; 2; 3; 4; 5

Trang 4

V ậy P(x) = Q(x) + ( x – 1) ( x- 2) (x – 3) ( x- 4)( x- 5)

= 2x 2 1 + ( x – 1) ( x- 2) (x – 3) ( x- 4)( x- 5)

P(6) = 193 ; P(7)= 819; P(8) = 2649; P(9)= 6883 ; P(10)= 15321

B

µi 6 ( 5 ®iÓm) :

Dễ thấy BAH= α ; AMB= 2α ; ADB= 45 o + α

Ta có :

AH = ABcosα = acosα = 2,75cos37 o 25’ = 2,184154248  2,18 (cm)

o o

2, 203425437 2, 20( ) sin(45o ) sin(45o ) sin 82 25'

o

o

os 2,75 os37 25'

2, 26976277 2, 26( ) sin 2 ) sin 2 sin 74 50 '

b) 1 .

2

ADM

SHM HD AH

HM=AH.cotg2α ; HD = AH.cotg(45 o + α)

os cotg2 cotg(45 + ) 2

ADM

1 2,75 os 37 25' cotg74 50' cotg82 25' 2

o ADM

= 0,32901612  0,33cm 2

Bµi 7 ( 5 ®iÓm):

a)Ta có a 5  bcd  7850

Suy ra

7850 5

bcd

a

Lần lượt thay các giá trị a từ 1  9 ta được 7850 314

25  . Vậy a = 2; b = 3; c = 1; d = 4

b) Ta có n 2 2525******89

Do đó : 2525 x 108 < n2 < 2526 x 108

Để n2 tận cùng là 9 thì n chỉ có thể tận cùng là 3 hoặc 7

Thử trên máy ta có n tận cùng là 67, 33, 83, 17 thì n2 tận cùng là 89

Vậy n nhận các giá trị : 502567; 502533; 502517; 502583

Bµi 8 ( 5 ®iÓm):Cho ΔABC vuông tại A đường cao AH, tia phân giác góc B cắt AC tại

D Biết DA = 2cm; DC = 3cm

a) Tính số đo góc C và góc B của ΔABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng AH; HB; HC

A

H D M

A

B

C H

D

Trang 5

Ta có BD là phân giác của góc B suy ra

DA BA 2

C 41 48'37,13''  0 B 48 11'22,87''  0

AH=AC.sinC 3,33333(  cm)

HB=AH.cotgB 2,98142(  cm)

HC=AH.tgB 3, 72678(  cm)

Bµi 9 ( 5 ®iÓm): Giải phương trình:

x+178408256-26614 x+1332007 + x+178381643-26612 x+1332007 1

X1 = 175744242

X2 = 175717629

VËy: 175717629 < x <175744242

Bµi 10( 5 ®iÓm):

Giải :

1 U 0 = 2, U 1 ,= 3, U 2 = 14, U 3 = 138, U 4 = 1538.

Gọi công thức truy hồi là : U n+1 = a.U n +b.U n-1 +c

Ta có :

U = a.U +b.U +c

U = a.U +b.U +c

U = a.U +b.U +c

14 = a.3 +b.2+c

138 = a.14 +b.3+c

1538 = a.138 +b.14+c

12 8 6

a b c



 

 Vậy : U n+1 = 12.U n - 8.U n-1 – 6

2 Viết quy trình bấm phím :

C = 12B - 8A - 6 : A = B : B = C

CALC B? (NHAP SO 3)

CALC A? ( NHAP SO 2)

BẤM = LIÊN TỤC TA NHẬN ĐƯỢC KẾT QUẢ

3 Tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy là : 3492861291

Ngày đăng: 05/06/2021, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w