1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi thu DH truong THPT DOng Dau

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hoà tan CuOH2 cho dung dịch màu xanh lam; Câu 26: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.. Làm bay hơi dung[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN HÓA HỌC LỚP 12

Thời gian làm bài: 90phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 061

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Chất X có công thức cấu tạo sau : CH2=C(CH3)-CC-CH2-Cl trong phân tử X, có bao nhiêu liên kết  và bao nhiêu liên kết  ?

Câu 2: Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam rượu đơn chức Cho toàn bộ lượng rượu đó tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Xác định CTCT của X

A Etyl propionat B Đietyl ađipat C Đimetyl oxalat D Đietyl oxalat

Câu 3: Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M Trung hòa lượng kiềm dư cần 50 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 4: Cho chất X có CTCT thu gọn: HO-CH2-CH2-OH công thức tổng quát của dãy đồng đẳng chứa X

A CnH2n(OH)n B CnH2n+2-a(OH)a C CnH2+n(OH)2 D CnH2n(OH)2

Câu 5: Cho các cặp dung dịch sau: (1) BaCl2 và Na2CO3 ; (2) NaOH và AlCl3 ; (3) BaCl2 và NaHSO4

(4) Ba(OH)2 và H2SO4 ; (5) AlCl3 và K2CO3 ; (6) Pb(NO3)2 và Na2S

Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau?

A 1, 2, 4 B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 2, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 4, 6

Câu 6: Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH ; (Y) CH3OH; (Z) CH3-CHOH-CH3 ; (E) CH3-CHOH-CH2OH và (G)

HO-CH2-CHOH-CH2OH Những chất nào cùng dãy đồng đẳng với nhau ?

Câu 7: Hoà tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại hoá trị I và một kim loại hoá trị II vào nước được dung dịch

X Thêm vào dung dịch X một lượng vừa đủ dung dịch BaCl2 thì thu được 11,65 gam BaSO4 và dung dịch Y Tổng khối lượng 2 muối clorua trong dung dịch Y là :

Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

Câu 9: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH) Cho 0,89g X phản ứng vừa

đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:

Câu 10: Dãy nào xếp tăng dần tính axit?

A CH3CH2OH < H2O < CH3COOH < C6H5OH B CH3CH2OH < C6H5OH < H2O < CH3COOH

C CH3CH2OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH D H2O < CH3CH2OH < C6H5OH < CH3COOH

Câu 11: Cho a gam axit no, 2 chức X tác dụng với NaHCO3 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được 9 gam H2O Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 12: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím: H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (I) ; HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH (II) ;

H2N-CH2-COOH (III) ; CH3CH(NH2)COOH (IV); ClH3N-CH2COOH (V); ClH3N-CH2-COOCH3 (VI) và H2N-CH2COONa (VII)

A (I) và (II) B (I) (II) và (VII) C (I) (II) (V) (VI) và (VII) D (I) (II) (III) (IV) và (VII)

Câu 13: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khí phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Trang 2

A 75 % B 55 % C 62,5 % D 50 %

Câu 14: Đun nóng rượu no, đơn chức X với H2SO4 đặc (xt) ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y Tỷ khối của Y so với X

là 0,7 Vậy công thức của rượu X là:

Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O Công thức phân tử của 2 ankan là

A C4H10 và C5H12 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

Câu 16: Cho các chất sau: CH3COOC2H3 (I) , C2H3COOH (II) , CH3COOC2H5 (III) và CH2=CH-COOCH3 (IV) Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch nước brom

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,5g chất hữu cơ X thu được 1,76g CO2 và 0,9g H2O; 112ml N2 ở 00C và 2 atm Nếu hoá hơi 1,5g chất X ở 1270C và 1,64 atm thì thu được 0,4 lít khí Xác định CTPT của X

A C2H5NO2 B C3H7NO2 C C2H5N D C4H9NO2

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất CTCT của A là

A CH3CH=CHCH3 B CH2=C(CH3)2 C (CH3)2C=C(CH3)2 D CH2=CH2

Câu 19: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O

và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là

Câu 20: Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo : CH3-CHBr- CH2-C(CH3)2-CHCl-CH3 tên gọi đúng là?

A 2-clo-3,3-đimetyl-5-brom hexan B 2-brom-5-clo-4,4-đimetyl hexan

C 5-brom-2-clo-3,3-đimetyl hexan D 5-brom-3,3-đimetyl -2-clo hexan

Câu 21: Nung 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 9,6 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

Câu 22: Hỗn hợp X gồm CH3COOH, HCOOH và HOOC-COOH Cho a gam X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,68 lít CO2

(đktc) Mặt khác, đốt cháy a gam hỗn hợp X cần 1,68 lít O2 (đktc) thu được 5,5 gam CO2 và b mol H2O Vậy giá trị của b là:

Câu 23: X là một anđêhít mạch hở,1 thể tích hơi của X cộng được tối đa 3 thể tích hidro sinh ra rượu Y Y tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 đúng bằng thể tích X ban đầu ( các thể tích đo cùng điều kiện) Công thức tổng quát của X có dạng

Câu 24: Hỗn hợp X gồm một anđehit no, đơn chức và một anđehit no, 2 chức đều mạch hở Cho 0,1 mol hh X tác dụng với Ag2O dư/ NH3 thu được 43,2 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,22 mol CO2 và 0,16 mol H2O Vậy công thức của 2 anđehit là :

Câu 25: Các dung dịch chất sau: glucozơ, sacarozơ, mantôzơ, fructozơ có tính chất chung nào sau đây?

A thủy phân trong dung dịch H+ cho các monosaccarit nhỏ hơn

B đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch;

C đun nóng với Ag2O/ dung dịch NH3 cho kết tủa Ag

D hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam;

Câu 26: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 27: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2

là 19 Giá trị của m là

Câu 28: Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hòan toàn cô cạn dung dịch được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Trang 3

A 21,6 B 21,8 C 19,8 D 10,2

Câu 29: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,05 và 0,1 B 0,03 và 0,12 C 0,12 và 0,03 D 0,1 và 0,05

Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là?

Câu 31: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là

Câu 32: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH ?

A tác dụng với Ag2O/ dung dịch NH3 đun nóng

B tạo ra este chứa 5 gốc axit trong phân tử

C tác dụng với Na cho số mol khí gấp 2,5 lần số mol glucozơ

D tạo dung dịch phức xanh lam với Cu(OH)2

Câu 33: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C7H8O Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 34: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH

Câu 35: X có chứa C, H, O trong đó C chiếm 55,814% ; H chiếm 6,976% còn lại là Oxi CT đơn giản của X

Câu 36: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam

CO2 Công thức của X là

Câu 37: Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị ntan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc) M là kim loại:

Câu 38: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với metan là 5,5 X có số đồng phân este là :

Câu 39: Cho 2,78 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và a gam H2O Xác định số mol

O2 phản ứng?

Câu 41: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

Câu 42: Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với một lượng Na vừa đủ tạo ra 4,6 gam chất rắn và V(lít) H2 (đktc) Vậy công thức của 2 rượu trên là :

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 43: Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên

Câu 44: Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: X + HNO3 đặc, nóng -> NO2 + (1)

Đặt k = số mol NO2 / số mol X Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:

Câu 45: Cho các chất và ion sau : Cl-, S2- ; NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Fe3+ ; SO

2-4 ; MnO

-4 ; Cu và Na Coi tính khử của O-2 là rất yếu nên bỏ qua Chất và ion nào vừa có tính oxi hóa ; vừa có tính khử ?

A NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Na, Cu và S2- B NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Na, Cu

Trang 4

C Cl- , NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; SO

2-4 ; MnO

-4 ; D NO2 ; Fe2+ ; SO2 ;

Câu 46: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol gluxit X cần 26,88 lít O2 thu được a gam CO2 và b gam H2O Xác định a, b

A a = 52,8 gam và b = 21,6 gam B a = 26,4 gam và b = 10,8 gam

C a = 52,8 gam và b = 19,8 gam D a = 26,4 gam và b = 9,9 gam

Câu 48: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

A 6>4>3>5>1>2 B 5>4>2>6>1>3 C 1>3>5>4>2>6 D 5>4>2>1>3>6

Câu 49: Hỗn hợp X gồm 2 rượu trong đó có một rượu không no, đơn chức chứa 1 liên kết đôi Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,22 mol CO2 Mặt khác, 0,1 mol hỗn hợp X làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 9,6 gam Br2 Vậy hỗn hợp X gồm 2 rượu là:

A CH2=CH-CH2OH và CH2=C(CH3)-CH2OH B C2H5OH và CH2=CH-CH2OH

C CH3OH và CH2=C(CH3)-CH2OH D CH3OH và CH2=CH-CH2OH

Câu 50: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất:

A 12,5lít và 14,75lít B 12,5lít và 1,475lít C 1,25lít và 1,475lít D 1,25lít và 14,75lít

- HẾT

Ngày đăng: 05/06/2021, 13:18

w