Câu 14: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng.. K2SO4 + BaNO32 Câu 15: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung.[r]
Trang 1Ngày dạy Tại lớp
TIẾT 10: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình môn hóa học lớp 11 sau khi học xong chương sự điện li
1 Về kiến thức:
- Sự điện li
- Nồng độ H+, OH
pH của dung dịch
2 Về kĩ năng:
- Viết phương trình điện li
- Tính nồng độ
- Tính pH dung dịch
3 Về tư duy thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, khoa học Có ý thức trong học tập
II.Hình thức đề kiểm tra
Hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm Hs làm bài trên lớp
III Ma trận :
Nội dung
kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức độ cao hơn
1 Sự điện li - Nhận biết
Chất điện li mạnh, yếu
- Tính Nồng
độ của các ion trong dung dich
15%
1,5 15%
3 30%
2 Axit –
Bazo – muối
Nhận biết axit, bazo, muối, hidroxit lưỡng tính
-Tính nồng
độ H+ và OH
-khi biết pH
Tính nồng độ
H+ và OH
-của hỗn hợp dung dịch
15%
0,5 5%
0,5 5%
2,5 25%
môi trường dựa vào pH
Tính pH của dung dịch
Tính pH của hỗn hợp dung dich
Trang 2Số câu hỏi 1 1 1 3
5%
0.5 5%
0,5 5%
1,5 15%
4 Phản ứng
trao đổi ion
trong dung
dịch các chất
điện li
- Viết PT ion rút gọn của phản ứng
- Ý nghĩa của
PT ion rút gọn
- Xác định phản ứng xảy ra
Xác định sự tồn tại của các ion trong cùng một dung dịch
25%
0,5 5%
3 30%
3,5 35%
3 30%
2,5 25%
1 10%
10 100%
IV Đề kiểm tra
Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là:
A 0,06M B 0,05M C 0,14 M D 0,07 M
A Ba(OH)2 B Zn(OH)2 C Pb(OH)2 D Al(OH)3
A Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính
B Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
C Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
D Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit
A 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
B Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl
C FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑
D Fe(NO3)2 + ZnCl2 → Zn(NO3)2 + FeCl2
Trong các chất trên các chất điện li yếu là
A HNO3, Na2SO3, FeCl3 B CuCl2, FeCl3, Na2SO3
C H2O, HF, CH3COOH D HNO3, Ba(OH)2, Na2SO3
đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] < 0.10M B [H+] < [CH3COO-]
C [H+] = 0,10M D [H+] > [CH3COO-]
Trang 3A pH < 2,0 B [H+] = [Br–] C pH > 2,0 D [H+] > [Br-].
A CaCl2 nóng chảy B HBr hòa tan trong nước
C NaOH nóng chảy D KCl rắn, khan
A Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
B Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
C Những ion nào tồn tại trong dung dịch
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
dung dịch A Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là:
A 1,5 M B 0,65 M C 0,75 M D 0,55 M
A HBrO3 B CsOH C CdSO4 D Cr(NO3)3
A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3
C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2
dịch NaOH ?
A Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 B Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Pb(OH)2, ZnO,Fe2O3
A NaI 0,002 M B NaI 0,001 M C NaI 0,01 M D NaI 0,1 M
1 Na2CO3 + CaCl2 > Na2SO4 + CaCO3
2 FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4
3 NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2
4 Ba(HCO3)2 + 2NaOH > BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Phương trình ion thu gọn: HCO3- + H+ > H2O + CO2 thể hiện bản chất của phản ứng:
Fe(NO 3)3 + A B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:
A KOH, Fe(OH)3 B K2SO4, Fe2(SO4)3
Trang 4C KBr, FeBr3 D KCl, FeCl3
V Đáp án:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trang 5Kiểm tra 1 tiết Môn: Hóa học
Họ và tên:
Lớp: 11B
Điền đáp án đúng vào ô trống
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/án
Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là:
A 0,06M B 0,05M C 0,14 M D 0,07 M
A Ba(OH)2 B Zn(OH)2 C Pb(OH)2 D Al(OH)3
A Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính
B Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
C Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
D Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit
A 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
B Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl
C FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑
D Fe(NO3)2 + ZnCl2 → Zn(NO3)2 + FeCl2
Trong các chất trên các chất điện li yếu là
A HNO3, Na2SO3, FeCl3 B CuCl2, FeCl3, Na2SO3
C H2O, HF, CH3COOH D HNO3, Ba(OH)2, Na2SO3
đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] < 0.10M B [H+] < [CH3COO-]
C [H+] = 0,10M D [H+] > [CH3COO-]
A pH < 2,0 B [H+] = [Br–] C pH > 2,0 D [H+] > [Br-]
A CaCl2 nóng chảy B HBr hòa tan trong nước
C NaOH nóng chảy D KCl rắn, khan
A Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Trang 6B Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
C Những ion nào tồn tại trong dung dịch
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
dung dịch A Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là:
A 1,5 M B 0,65 M C 0,75 M D 0,55 M
A HBrO3 B CsOH C CdSO4 D Cr(NO3)3
A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3
C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2
dịch NaOH ?
A Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 B Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Pb(OH)2, ZnO,Fe2O3
A NaI 0,002 M B NaI 0,001 M C NaI 0,01 M D NaI 0,1 M
1 Na2CO3 + CaCl2 > Na2SO4 + CaCO3
2 FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4
3 NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2
4 Ba(HCO3)2 + 2NaOH > BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Phương trình ion thu gọn: HCO3- + H+ > H2O + CO2 thể hiện bản chất của phản ứng:
Fe(NO 3)3 + A B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:
A KOH, Fe(OH)3 B K2SO4, Fe2(SO4)3
C KBr, FeBr3 D KCl, FeCl3
- HẾT