1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KT Hinh 6 chuong 1

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kĩ năng: Biết xác định xem một tổng có chia hết cho một số đó cho hay không.. Tìm được ƯCLN, BCNN của hai số trong trường hợp đơn giản..[r]

Trang 1

Tiết 39 kiểm tra 45 phút (Bài số 2)

I/ mục tiêu:

* Kiến thức: Biết tính chất chia hết của một tổng Biết các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 Biết các khái niệm ước, bội, ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố

* Kĩ năng: Biết xác định xem một tổng có chia hết cho một số đó cho hay không Tìm được ƯCLN, BCNN của hai số trong trường hợp đơn giản

II/ lập ma trận đề:

Mức độ

1 Tính chất chia hết của

một tổng

1 1,0

1 1,0

2 Dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 3, cho 5, cho 9

2 1,0

1 2,0

3 3,0

3 Số nguyên tố, phân tích

một số ra TSNT

2 1,0 1 1,0 3 2,0

4 Ước, bội, ƯCLN, BCNN 2

1,0

3 3,0

5 4,0

3,0

3 4,0

3 3,0

12 10

III/ Nội dung kiểm tra:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm).

Câu 1: Số 43¿

¿ chia hết cho 2 v 5 Khi đó * l : A 5 B 8 C 0 D 4à à Câu 2: Số n o l sà à ố nguyên tố trong các số sau ? A 77 B 83 C 87 D 39 Câu 3: Số 84 được phân tích ra số nguyên tố có kết quả l :à

A 22.3.7 B 3.4.7 C 23.7 D 2.32.7

1 Nếu một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

2 Mọi số nguyên tố đều l sà ố lẻ

3 BCNN(3; 18) = 18

II T ự lu ậ n : (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho các số: 4; 28; 125; 756; 1010; 2475; 7856; 9615 Trong các số đó:

a) Số n o chia hà ết cho 5?

b) Số n o chia hà ết cho 9?

Câu 2: (1 điểm) Không l m phép chia, hãy xem:à

A = 342 + 5013 + 720 có chia hết cho 9 không? Tại sao?

Câu 3: (3 điểm) Cho hai số 90 v 168à

a) Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

b) Tìm ƯCLN của hai số trên

c) Tìm BCNN của hai số trên

Câu 4: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: x42, x35 v 300 < x < 700à

IV) Đ áp án v bi à ể u đ i ể m:

I Tr ắ c nghi ệ m : (3 điểm)

Câu 1: C (0,5 đ)

Câu 2: B (0,5 đ)

Trang 2

C©u 3: A (0,5 đ)

C©u 4: Điền dấu (X) v o « thÝch hà ợp: (mỗi ý đóng 0,5 đ)

1 Nếu một số chia hết cho 9 th× chia hết cho 3 X

II T ự lu ậ n : (7 điểm)

C©u 1: (2 điểm)

a) Những số n o chia hà ết cho 5 l : 125; 1010; 2475; 9615 (1à đ – mỗi số đóng: 0.25đ) b) Những số n o chia hà ết cho 9 l : 756; 2478 (1à đ – mỗi số đóng: 0.5đ)

C©u 2: (1 điểm)

A = 342 + 5013 + 720 chia hết cho 9 v× c¸c số hạng trong tổng chia hết cho 9

C©u 3 : (3 điểm)

a) Ph©n tÝch mỗi số ra thừa số nguyªn tố:

90 = 2.32.5 (0,5 đ)

168 = 23.3.7 (0,5 đ)

b) ƯCLN(90; 168) = 2.3 = 6 (1đ)

c) BCNN(90; 168) = 23.32.5.7 = 2520 (1đ)

C©u 4: (1 điểm)

x42, x35 => x BC(42; 35) (0,25 đ)

42 = 2.3.7; 35 = 5.7 (0,25 đ)

BCNN(42; 35) = 2.3.5.7 = 210 Suy ra BC(42; 35) = B(210) = 0; 210; 420;630; 

(0,25 đ)

x BC(42; 35) v 300 < x < 700 suy ra x = 420 (0,25 à đ)

Thống kª điểm:

<3 3 - <5 5 - <8 8 - 10

SL % SL % SL % SL % 6A1

6A2

Ngày đăng: 05/06/2021, 11:44

w