1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De KT chuong I Dai so 7 co dap an

7 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 121,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CHẤM: I/ Trắc nghiệm: 3điểm Câu Đáp án Biểu điểm Bài 1.. Đáp án Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1:

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ: x= −2

3 và y=

1

−2 ta có:

Câu 2: Từ đẳng thức a d = b c , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:

A

bc

B

dc

Câu 3: Từ tỉ lệ thức 12 : x = 3 : 5 ,ta tìm được giá trị của x là:

A

3

2

Câu 4: Cho

:

x         

    , tìm giá trị đúng của x trong các câu sau:

A

5

1

3

 

 

1 18

 

 

1

6

1 3

 

 

 

Câu 5: Câu nào sau đây đúng?

2 2

5

Câu 6: Cho

.

x         

    ,tìm giá trị đúng của x trong các câu sau:

A

5

2

5

 

 

2 5

 

 

5

6

2 5

 

 

 

II/ Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể) (3điểm)

a, 3

4 .26

1

5

3

4 44

1

5 b, ( ❑ ❑ 2)3 ( 3 4 −0 , 25 ) : ( 2 1

4 −1

1

6 )

Bài 2: Tìm x biết: (3điểm)

a, 4 1

3 :

x

4 =6 :0,3 b, | x +1 | +3=4,5

Bài 3: Tính A = 2 2 2 2 2 2 2 2

1 2  2 3  3 4   9 10 (1điểm)

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2:

I-Trắc nghiệm

Câu 1: Chọn câu đúng:

A Mọi số tự nhiên đếu là số hữu tỉ.

B Tập hợp số hữu tỉ Q là tập hợp con của tập hợp số nguyên Z.

C Số 0 là số hữu tỉ âm.

Câu 2:

3

5

x 

khi x bằng:

A

3

5 B

3 5

C

3 5

D Một kết quả khác.

Câu 3: Nếu 

2 3

x

thì x là:

Trang 2

A

2

3 B

2

3

2 D

3 2

Câu 4: Viết gọn

2 : 2

   

   

    dưới dạng một luỹ thừa ta được:

A

3

2

5

 

 

  B

12

2 5

 

 

4

2 5

 

 

  D

8

2 5

 

 

 

Câu 5: Từ tỉ lệ thức :

1,2 3 5

x  ta suy ra x bằng :

A

3

2 B 2 C

2

3 D 3

Câu 6: Từ đẳng thức 2 4,5 = 5 1,8 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:

A

2 4,5

5 4,5

2  1,8 C.

1,8 2

4,5 2

5  1,8

II- TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Bài 1: (3 điểm) Tính:

a

2 : 5 3

2 3 4

5 5

5 c (

❑ 2)3 ( 3 4 −0 , 25 ) : ( 2 1

4 −1

1

6 )

Bài 2: (3 điểm) Tìm x, biết:

a, 4 1

3 :

x

4 =6 :0,3 b, |x +1|+3=4,5

Bài 3 : (1 điểm)

So sánh 2 số : 2515 và 810.330

-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3 I.Trắc nghiệm:

Câu 1: Cách viết nào sau đây là đúng:

A |-0,4| = - 0,4 B |-0,4| = 0,4 C.|0,4| = -0,4 D |0,4| = - 0,4

Câu 2:|x| = 3,1 thì x bằng:

Câu 3: Kết quả của phép tính 195 1910 bằng:

Câu 4:

3

2

5

 

 

  bằng:

A

6

6 15

C

8

D.-8 125

Câu 5: Từ đẳng thức a.d = b.c (a,b,c,d 0) Ta có thể suy ra:

A d

c =

a

b

a =

c

a

c =

d

a

b =

c d

Câu 6: Kết quả phép tính:

:

   

   

    là:

A

5

9

5 7

 

 

7

9

7 5

 

 

 

II.Tự luận:(7đ)

Bài 1: (3đ)Thực hiện phép tính:

Trang 3

a) 3 4 26 1

5

3

4 44

1

3

5 + ( − 2 3 ) ( − 5 2 ) c) 7,5 : ( −5 3 ) +2 1

2 : ( −5 3 )

Bài 2: (3đ) Tìm x biết:

a) − 2

1,5 =

x

3

4 +

2

5 x=

29

60 c) | x + 4

5 | 1

7 =0

Bài 3: (1đ) Không dùng máy tính bỏ túi hãy so sánh 2570 và 2300

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM:

I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm)

1

2

Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể)

a, 3

4 .26

1

5

3

4 44

1

5

=

26 44

=

3 ( 18)

4  =

-27

2

b, ( ❑

❑ 2)3 ( 3 4 −0 , 25 ) : ( 2 1

4 −1

1

6 )

1 27 14

8 :

2 12 13

4 : 12

12 48 4.

13 13

      





Tìm x biết: a)

4 1

3 :

x

4 =6 :0,3 1 0,3.4 3

1,3

4.1,3 13

6 15

x x x

b)

1 4,5 3

1 1,5

x

x

 

0,5 1,0

0,5

0,5 0,25 0,25

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,25 0,25

Trang 5

x + 1 = 1,5 , hoặc : x + 1 = - 1,5

x = 1,5 – 1 , hoặc : x = - 1,5 – 1

x = 0,5 , hoặc : x = - 2,5

Bài 3: Tính A = 2 2 2 2 2 2 2 2

1 2  2 3  3 4   9 10

1.4 4.9 9.16 81.100

1 1

1 100 99 100

 

0,5 0,5

0,5 0,5

I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm)

Trang 6

Bài Đáp án Biểu điểm 1

2

3

Tính:

a

2 : 5 3

 

=

2 7 :

3 4 =

8 21

b

2 3 4

5 5 5 =

5 4

5

5 = 5

c ( ❑

❑ 2)3 ( 3 4 −0 , 25 ) : ( 2 1

4 −1

1

6 )

1 27 14

8 :

2 12 13

4 : 12

12 48 4.

13 13

      





Tìm x biết: a)

4 1

3 :

x

4 =6 :0,3 1 0,3.4 3

1,3

4.1,3 13

6 15

x x x

b)

1 4,5 3

1 1,5

x

x

 

x + 1 = 1,5 , hoặc : x + 1 = - 1,5

x = 1,5 – 1 , hoặc : x = - 1,5 – 1

x = 0,5 , hoặc : x = - 2,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,25 0,25 1,0

Trang 7

So sánh 2 số : 2515 và 810.330

Ta có : (810.330) = (8.3)10 = 2410 < 2515

Ngày đăng: 05/06/2021, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w