1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ly 8 Ap suat chat long binh thong nhau

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 27,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: - Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao.. Kü n¨ng: - Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc [r]

Trang 1

Ngày soạn: 12/10/2011

Tuần 9 Tiết 9 Bài 10 : áp suất chất lỏng

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng

chất lỏng

- Nờu được ỏp suất cú cựng trị số tại cỏc điểm ở cựng một độ cao trong lũng một chất lỏng

2 Kĩ năng : Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng trong

công thức

3 Thỏi độ: Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản.

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của GV : * Mỗi nhóm HS :

- Một bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng

- Một bình trụ thủy tinh có đĩa D tách rời làm đáy

- Một bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô sạch

2 Chuẩn bị của HS:

Xem b i trà ước

III hoạt động dạy học :

1 Ổn định tỡnh hỡnh lớp: (1’) Kiểm diện sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (5 )

HS1 : - áp suất là gì ? Biểu thức tính áp suất, nêu đơn vị các đại lợng trong biểu thức ?

- Chữa bài tập 7.1 và 7.2

HS2 : Chữa bài tập 7.5 Nói một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7 104 N/m2 em hiểu ý nghĩa con số đó nh thế nào ?

Trả lời:

HS1: Aựp suaỏt laứ ủoọ lụựn cuỷa aựp lửùc treõn moọt ủụn vũ dieọn tớch bũ eựp.

P =

P : aựp suaỏt (N/m2) hoaởc Pa (Paxcan) F : aựp lửùc (N) S : diện tớch mặt bị ộp (m2)

Bài tập 7.1 - D và 7.2- B

HS2: Người đú đó tỏc dụng lờn sàn nhà một lực ộp 1,7 104 N lờn một diện tớch mặt bị ộp là 1m2

3 Giảng bài mới

Trang 2

* Giới thiệu bài mới

ĐVĐ nh SGK, có thể bổ sung thêm nếu ngời thợ lặn không mặc bộ quần áo lặn đó sẽ khó thở

do tức ngực ?

Tiến trỡnh bài dạy

Hoạt động 1 : Nghiên cứu sự

tồn tại áp suất trong lòng chất

lỏng

GV cho HS làm TN trả lời câu

C1

- HS trả lời câu C2

- Các vật đặt trong chất lỏng có

chịu áp suất do chất lỏng gây ra

không ?

- HS làm thí nghiệm, nêu kết quả

thí nghiệm

- Đĩa D chịu tác dụng của những

lực nào ?  nhận xét ?

- Qua 2 thí nghiệm, HS rút ra kết

luận

- HS tự điền vào chỗ trống hoàn

thành kết luận

- GV kiểm tra 3 em, thống nhất

cả lớp, ghi vở

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng trả lời câu C1

- Màng cao su biến dạng phồng ra  chứng tỏ chất lỏng gây ra áp lực lên đáy bình, thành bình và gây ra áp suất lên đáy bình và thành bình

C2 : Chất lỏng tác dụng áp suất không theo 1 phơng nh chất rắn mà gây áp suất lên mọi phơng

- HS làm thí nghiệm

- Kết quả thí nghiệm : Đĩa D trong nớc không rời hình trụ

I Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng.

1 Thí nghiệm 1 H8.3

Nhận xét : Chất lỏng gây

áp lực và áp suất lên đấy bình thành bình

2 Thí nghiệm 2: H8.4.

Nhận xét : Chất lỏng tác dụng lên đĩa D ở các phơng khác nhau

3 - Kết luận

Chất lỏng không chỉ gây ra

áp suất lên đáy bình, mà lên cả thành bình và các vật ở trong lòng chất lỏng.

Hoạt động 2 : Xây dựng công

thức tính áp suất chất lỏng

Yêu cầu HS lập luận để tính áp

suất chất lỏng

- Biểu thức tính áp suất ?

- áp lực F = ?

Biết d, V  P = ?

- Giải thích các đại lợng trong

biểu thức ?

- So sánh pA, pB, pC ?

Giải thích ?  Nhận xét

HS c/m:

h S d S

V d S

P S

 p = d.h

.A .B .C

II Công thức tính áp suất chất lỏng:

1 Công thức :

p = d.h Trong đó :

- d : Trọng lợng riêng chất lỏng Đơn vị N/m3

- h : Chiều cao cột chất lỏng tính từ mặt thoáng của cột chất lỏng Đơn vị m

- p : áp suất ở đáy cột chất lỏng Đơn vị N/m2

1N/m2 = 1Pa

2 Chú ý: Chất lỏng đứng yên, tại các điểm có cùng

độ sâu thì áp suất chất lỏng

.A .B .C

Trang 3

nh nhau.

Hoạt động 3 : Vận dụng, củng

cố

- HS trả lời câu C6

- GV thông báo : h lớn tới hàng

nghìn mét  p chất lỏng lớn

- Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề bài

C7

- Gọi 2 HS lên chữa bài

- GV hớng dẫn HS trả lời câu C7

* GV chuẩn lại biểu thức và cách

trình bày của HS

- Phân biệt ỏp suất chất lỏng và

áp suất chất rắn?

Làm việc cá nhân C6, C7

C6 : Ngời lặn xuống dới nớc biển chịu áp suất chất lỏng làm tức ngực  áo lặn chịu áp suất này

C7 :Cho biết:

h0 = 0,4 m h1 = 1,2m

pA = ?

pB =?

Củng cố

- Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi hớng lên đáy bình, thành bình và các vật trong lòng nó

p = h.d

- Chất rắn gây áp suất theo

1 phơng của áp lực, chất rắn gây áp suất theo mọi phơng

- Công thức tính áp suất chất rắn: p = F/S

- Công thức tính áp suất chất lỏng: p= d.h

IV- Vận dụng:

C7 Độ cao của cột chất lỏng tai B là:

h2 = 1,2m-0,4m = 0,8m

áp suất của nơc tác dụng lên đáy bình là:

pA = d.h1

= 10000.1,2 = 12000(N/m2)

áp suất của nớc tác dụng 1

điểm cách đáy bình 0,4m là:

pB = d.(hA - 0,4) = 8000(N/m2

4 Dặn dũ HS chuẩn bị tiết học tiếp theo

- BTVN: Bài tập SBT 8.1, 8.4

- Hớng dẫn HS đọc phần "Có thể em cha biết"

- Chuẩn bị bài tiếp theo “ BèNH THễNG NHAU- MÁY NẫN THỦY LỰC”

.

A

.

B

Trang 4

Tuần: 9 Ngày soạn: 13/10/2011

Tiết 9: bình thông nhau - máy nén thủy lực

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Nờu được cỏc mặt thoỏng trong bỡnh thụng nhau chứa cựng một chất lỏng đứng yờn thỡ ở cựng độ cao

2 Kỹ năng:

- Mụ tả được cấu tạo của mỏy nộn thủy lực và nờu được nguyờn tắc hoạt động của mỏy

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bị:

* Mỗi nhóm HS:

- 1 bình thông nhau có thể thay thế cao su nhựa

- 1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô sạch

- Tranh vẽ máy nén thủy lực

III Tổ chức giờ học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết công thức tính áp suất chất lỏng , nêu tên, đơn vị các đại lợng trong công thức

Aựp duùng: ẹoồ moọt lửụùng nửụực vaứo trong coỏc sao cho ủoọ cao cuỷa nửụực trong coỏc laứ 8cm Tớnh

aựp suaỏt cuỷa nửụực leõn ủaựy coỏc vaứ leõn moọt ủieồm caựch ủaựy coỏc 5cm Bieỏt troùng lửụùng rieõng cuỷa nửụực laứ 10.000 N/m3

ẹaựp aựn:

- Coõng thửực tớnh aựp suaỏt chaỏt loỷng: p = d.h , (2 ủ)

trong ủoự: p laứ aựp suaỏt ụỷ ủaựy coọt chaỏt loỷng (Pa), (1 ủ)

d laứ troùng lửụùng rieõng cuỷa chaỏt loỷng (N/m3), (1 ủ)

h laứ chieàu cao cuỷa coọt chaỏt loỷng (m) (1 ủ)

Aựp duùng: Aựp suaỏt taực duùng leõn ủaựy coỏc:

p = d.h = 10000 0,08 = 800 N/m2 (2 ủ) ẹoọ saõu cuỷa ủieồm A so vụựi maởt thoaựng:

Aựp suaỏt taực duùng leõn ủieồm A:

pA = d.h’ = 10000 0,03 = 300 N/m2 (2 ủ)

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống học tập.

GV: So sánh pA, pB, pC ?

Giải thích ?  Nhận xét:

Trong cùng chất lỏng đứng yên áp suất tại các điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang có độ lớn nh nhau Đây là 1 đặc điểm rất quan trọng của áp suất chất lỏng đợc ứng dụng nhiều trong khoa học và đời sống Bài hôm nay ta sẽ n/c về 1 số ứng dụng của nó

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động1 : Nghiên cứu

bình thông nhau

- GV giói thiêu cấu tạo bình

thông nhau

- Yêu cầu HS đọc C5, nêu dự

đoán của mình

- GV gợi ý : Lớp nớc ở đáy

bình D sẽ chuyển động khi nớc

chuyển động

Vậy lớp nớc D chịu áp suất nào

?

- Có thể gợi ý HS so sánh pA và

pB bằng phơng pháp khác

Ví dụ :

- Tơng tự yêu cầu HS trung

bình, yếu chứng minh trờng

hợp (b) để pB >pA  nớc chảy

từ B sang A

- Tơng tự yêu cầu HS yếu

chứng minh trờng hợp (c)

hB = hA  pB = pA nớc đứng

yên

- Yêu cầu HS làm thí nghiệm 3

lần  Nhận xét kết quả

- Vậy Có nhận xét gì về mực

chất lỏng trong các nhánh của

bình thông nhau ?

- Hãy kể tên 1 số bình thông

mà em biết ?

- Yêu cầu HS trả lời C8

Yêu cầu HS trả lời C9

- GV hớng dẫn HS trả lời câu

C8, C 9

ấm và vòi hoạt động dựa trên

nguyên tắc nào ?

- Yêu cầu HS trung bình giải

hA > hB pA>pB Nớc chảy từ A sang B Trờng hợp b :

hB > hA

pB > pA

 Nớc chảy từ B sang A

- Cá nhân trả lời C8

C8 : ấm và vòi hoạt động dựa trên nguyên tắc bình thông nhau Nớc trong ấm và vòi luôn luôn có mực nớc ngang nhau

Vòi a cao hơn vòi b  bình a chứa nhiều nớc hơn

I Bình thông nhau:

1 Giới thiệu : Bình thông nhau là bình gồm có hai hoặc ba nhánh

2 Thí nghiệm: Đổ nớc vào một nhánh của bình thông nhau:

Kết quả : hA = hB  Chất lỏng đứng yên

3- Kết luận : Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn

có cùng một độ cao

Trang 6

thích tại sao bình (b) chứa đợc

ít nớc

- C9 Có một số dụng cụ chứa

chất lỏng trong bình kín không

nhìn đợc mực nớc bên trong

Quan sát mực nớc phải làm nh

thế nào ? Giải thích trên hình

vẽ

C9 : Mực nớc A ngang mực nớc ở

B  Nhìn mực nớc ở A  biết mực nớc ở B

Hoạt động2: Tìm hiểu máy

dùng chất lỏng

- Chất lỏng gây ra áp suất có gì

khác với chất rắn ?

*GV Giới thiệu : Ngoài các đặc

điểm trên, chất lỏng nếu đợc

chứa trong bình kín có khả

năng truyền áp suất truyền

nguyên ven áp suất bên ngoài

tác dụng vào Đặc điểm này

đ-ợc dùng trong các máy dùng

chất lỏng

Vậy máy dùng chất lỏng có

cấu tạo nh thế nào ?

_ Dùng máy này có tác dụng

gì ?

F/f = S/s

- úng dụng máy dùng chất lỏng

làm kích nâng ô tô, máy ép

vừng, lạc

- Pittông lớn có diện tích hơn pittông nhỏ bao nhiêu lần thì

lức tác dụng lên pittông lớn lớn hơn lực tác dụng lên pittông nhỏ bấy nhiêu lần

II Máy dùng chất lỏng

1.Cấu tạo:

Máy dùng chất lỏng có 2 nhánh đợc nối thông với nhau, trong có chứa chất lỏng (Hv)

- ở mỗi nhánh có nắp đậy là pitông, có diện tích khác nhau

2 Hoạt động

- Khi tác dụng lực f lên pittông nhỏ gây ra áp p áp suất này đợc chất lỏng truyền đi nguyên vẹn tới pittông lớn gây nên lực nâng

F lên pittông lớn

- Pittông lớn có diện tích hơn pittông nhỏ bao nhiêu lần thì lức tác dụng lên pittông lớn lớn hơn lực tác dụng lên pittông nhỏ bấy nhiêu lần

4 Dặn dũ HS chuaarr bị tiết học tiếp theo:

Bài tập SBT 8.2, 8.3, 8.5

Chuẩn bị bài ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

F

f

Hỡnh vẽ

Ngày đăng: 05/06/2021, 02:22

w