A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:HS khoanh tròn vào đáp án được chọn: Câu 1 : Tăng đường kính ống dòng lên gấp đôi thì tốc độ của chất lỏng sẽ.. Điểm Lời nhận xét của giáo viên:.[r]
Trang 1Họ và tờn :………
Lớp:………10 C3………
Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:HS khoanh trũn vào đỏp ỏn được chọn:
Cõu 1 : Tăng đường kớnh ống dũng lờn gấp đụi thỡ tốc độ của chất lỏng sẽ
A tăng gấp đụi B giảm 2 lần
C tăng gấp bốn lần D.giảm bốn lần
Cõu 2 : :Độ chênh áp suất tại hai điểm A,B(A cao hơn B độ cao h )là
A) PA− Ρ =B ρgh B) PB− Ρ =A ρgh C) PA− Ρ =B Pa+ρgh D) PB− Ρ =A Pa+ρgh
Cõu 3 : L-u l-ợng n-ớc của một ống dòng nằm ngang là2m3/phút.vận tốc của
chất lỏng tại điểm của ống có đ-ờng kính 15 cm là
A).2,8.10-4 m/s B).1,9m/s C).0,71.10-4m/s D).0,71m/s
Cõu 4 : Một điểm cú độ sõu 5 km, ỏp suất tại điểm này là P M Gọi P A là ỏp suất khớ quyển, ta cú: A)
M
P =494,5P B) A P = 500 M P C) A P =4,94 M P D) A P = 494 M P A
B.PHẦN TỰ LUẬN:
1) Một mỏy nộn thủy lực mà pit-tụng nhỏ cú bỏn kớnh tiết diện là 30 cm, pit-tụng lớn cú bỏn kớnh tiết diện là
1,2 m Tỏc dụng một lực 50 (N) vào pớt tụng nhỏ
a) Hỏi mỏy này cú thể nõng một vật nặng bao nhiờu kg lờn cao 5 m?
b) Biết phải tỏc dụng vào pit-tụng nhỏ 600 lần Hỏi mỗi làn tỏc dụng pit-tụng nhỏ di chuyển một đoạn bao
nhiờu?
2) Một ống dũng nằm ngang , tại 2 điểm M và N nước chảy cú cỏc vận tốc 4 m/s và 8 m/s So sỏnh độ sõu của
hai điểm M và N?
LƯU í: Tất cả cỏc bài tập đều cú: g=10m/s2; khối lượng riờng của nước là 103 kg/m3; ỏp suất khớ quyển là
1,013.105 (Pa)
Họ và tờn :………
Lớp:……… ………
Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn:
Trang 2A.PHẦN TRẮC NGHIỆM HS khoanh trũn vào đỏp ỏn được chọn:
Cõu 1 : Giảm đường kớnh ống dũng đi 2 lần thỡ ỏp suất động sẽ
A tăng 2 lần B tăng 4 lần
C tăng 16 lần D giảm 4 lần
Cõu 2 :Dùng máy nén thuỷ lực gồm hai pittông có tiết diện S1,S2 và quóng
đ-ờng 2 pittông đi được là d1,d2.Hệ thức nào đúng:
A)
2
2
F =S =d B)
2
2
F =S = d C) 1 2 2
F = S = d D) 1 1 2
F =S = d .Cõu 3 :Trong một ống dòng nằm ngang,tại tiết diện S1=650cm2,vận tốc dòng
chảy qua S1 là 1,5m/s.Vận tốc dòng chảy qua S2 = 0,1 m2 là:
A)0,875m/s B) 9,75.m/s C) 0,975m/s D) 9750m/s
A) 101 m B) 101,3 m C) 10,13 m D) 1 kết quả khỏc
B.PHẦN TỰ LUẬN: :
1) Một mỏy nộn thủy lực mà pit-tụng nhỏ cú bỏn kớnh tiết diện là 40 cm, pit-tụng lớn cú bỏn kớnh tiết diện là 1,2
m Tỏc dụng một lực F vào pớt tụng nhỏ để nõng một vật 400 kg lờn cao 2 m
a) Tỡm độ lớn của F?
b) Mỗi lần tỏc dụng pit-tụng nhỏ di chuyển một đoạn 2 cm Hỏi phải tỏc dụng vào pit-tụng nhỏ bao nhiờu
lần?
2) Một ống dũng nằm ngang , tại 2 điểm M và N cú độ sõu của hai điểm M và N là 10 m và 20 m So sỏnh
ỏp suất động của nước khi chảy qua M và N?
LƯU í: Tất cả cỏc bài tập đều cú: g=10m/s2; khối lượng riờng của nước là 103 kg/m3; ỏp suất khớ quyển là
1,013.105 (Pa)