1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kt 15p dai 9chuong I

1 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 8,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trêng THCS §¹i Th¾ng.[r]

Trang 1

Trờng

THCS

Đại

Thắng

Đề kiểm tra 15 ’ Ngày 27/ 09/2012

Họ và tên:

Điểm

Lời phê của thầy, cô giáo

Đề 2: Chọn câu trả lời đúng.

Câu 1: Giá trị của x để x=13

A 169 B -169 C √13 D - √13 E 26

Câu 2: Nghiệm của phơng trình x2=−2,4

A x= √2,4 B x= - √2,4 C x= √2,4 hoặc x= - √2,4 D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 3: Biểu thức 3 x −1 có nghĩa khi

A x ≤ −1

3 B x ≥ −

1

3 C x ≥

1

3 D x ≤

1 3

Câu4: Kết quả phép tính

2−√3 ¿2

¿

3− 1¿2

¿

¿

√ ¿

A 0 B.-3 C 1 D 3 E.-1

Câu 5: Tính √4+2√3 −4 −2√3 đợc kết quả

A √3 B - √3 C -2 √3 D 2 √3 E 2

Câu 6: Tính √12+2√27+3√75 −9√48 kết quả là

A 13 √3 B -13 √3 C 13 D √3 E -13

Câu 7: Tính 14 20 70 kết quả là:

A 1400 B.140 C 14 D 196 E 150

Câu 8: Cho 2 x +1 =2 , khi đó x bằng

A 3 B 5 C 5

2 D

3

2 E 1

Câu 9: 2

√3+1 bằng:

A √3 +1 B √3 - 1 C 4 D 2 E 1- √3

Câu 10: Giá trị biểu thức 1

3+√5

1

3−√5 bằng

A √5

2 B

3

2 C - √

5

2 D 6 E 3√5

Ngày đăng: 05/06/2021, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w