1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ CƯƠNG KT 45 PHUT KHỐI 11 KỲ I NĂM 2018-2019

19 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 894,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tây Âu là khu vực có lượng dầu thô tiêu dùng nhiều nhất thế giới Câu 17: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho các quốc gia Châu Phi chậm phát triển.. Sự thống trị nhiều thế kỉ của chủ n[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 45’ HỌC KỲ 1 MÔN ĐỊA LÍ NĂM HỌC 2018- 2019

BÀI 1:

Câu 1: Thu nhập bình quân theo đầu người (GDP/ người) ở các nước Phát triển có đặc điểm.

A Rất thấp B Tăng chậm C Cao D Ở mức trung bình

Câu 2: Đối với nền kinh tế tri thức, tầm quan trọng của giáo dục và vai trò của công nghệ thông tin và

truyền thông lần lượt là

A Lớn và quyết định B Rất lớn và lớn

C Rất lớn và quyết định D Lớn và rất lớn

Câu 3: Hoang mạc Xahara nằm ở phía nào của Châu phi?:

A Nam Châu Phi B Đông Châu Phi C Tây Châu Phi D Bắc Châu Phi

Câu 4: Cho bảng số liệu:

Cơ cấu GDP phân theo khu vực của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a năm 2013

(Đơn vị: %)

Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a là:

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường

Câu 6: Đối với nền kinh tế tri thức, tầm quan trọng của giáo dục và vai trò của công nghệ thông tin và

truyền thông lần lượt là

A Lớn và rất lớn B Rất lớn và lớn

C Rất lớn và quyết định D Lớn và quyết định

Câu 7: Cho bảng số liệu:

Cơ cấu GDP phân theo khu vực của 2 quốc gia : Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a năm 2013

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Khu vực III của Thụy Điển có tỉ trọng cao

B Cơ cấu GDP của Thụy Điển đặc trưng cho nhóm nước đang phát triển

C Khu vực I của Thụy Điển có tỉ trọng rất thấp

D Cơ cấu GDP theo khu vực của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a có sự chênh lệch

Câu 8: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho các quốc gia Châu Phi chậm phát triển

A Giàu tài nguyên khoáng sản

B Bất ổn chính trị - xã hội

C Xung đột sắc tộc, tôn giáo

D Sự thống trị nhiều thế kỉ của chủ nghĩa thực dân

Câu 9: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?

A Công nghệ sinh học B Công nghệ vật liệu

C Công nghệ năng lượng D Công nghệ thông tin

Trang 2

Câu 10: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước Phát

triển?

A Dân số đông và tăng nhanh

B GDP bình quân đầu người cao

C Đầu tư ra nước ngoài nhiều

D Chỉ số phát triển con người ở mức cao

Câu 12: Cuộc cachs mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là

A Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

B công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất

C chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

D công nghệ có hàm lượng tri thức cao

Câu 13: Bốn trụ cột của cuộc cánh mạng khoa học công nghệ hiện đại là:

A Công nghệ sinh học, vật liệu, năng lượng, 4.0

B Công nghệ sinh học, vật liệu, năng lượng, y học

C công nghệ bảo hiểm, sinh học, vật liệu, năng lượng

D Công nghệ sinh học, vật liệu, năng lượng, thông tin

Câu 14: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia là yếu tố để phân chia ra các

nhóm nước:

A Nhóm nước phát triển và nhóm nước công nghiệp mới

B Nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển

C Nhóm nước có dân số tăng nhanh và nhóm nước có dân số tăng chậm

D Nhóm nước xã hội chủ nghĩa và nhóm nước tư bản chủ nghĩa

Câu 15: Nước nào nằm trong nhóm các nước đang phát triển:

A Nhật bản B Mỹ C Việt nam D Pháp

Câu 16: Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới (NICs) là những nước

A Thuộc nhóm nước xuất khẩu nhiều tài nguyên

B Thuộc nhóm nước đang phát triển

C Thuộc nhóm nước phát triển

D Thuộc nhóm nước xã hội chủ nghĩa

Câu 17: Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền

B Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao

C Kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền

D Công cụ lao động cổ truyền

Câu 18: Những nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

A Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na B Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô

C Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam D Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp

Câu 19: Dân số tăng rất nhanh do tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao là đặc điểm xã hội của

A Châu Phi B Châu Âu C Châu Á D Châu Mĩ

Câu 20: Các nước công nghiệp mới (NICs) ở Châu Á là:

A Bra xin, Achentina

B Hàn Quốc, Xinggapo, Đài Loan

C Hàn Quốc, Xinggapo, Đài Loan, Hồng Công

D Hàn Quốc, Xinggapo, Đài Loan,Bra xin, Achentina, Bra xin

Câu 21: Cuộc cách mạng Khoa học- công nghệ hiện đại xảy ra vào khoảng thời gian nào?

A Cuối thế kỷ XVII,đầu thế kỷ XX B Cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI

Trang 3

C Cuối thế kỷ XVIII, đầu thế kỷ XIX D Cuối thế kỷ XXI,đầu thế kỷ XXII

Câu 22: Số người mắc bệnh chiếm 2/3 so với TG đe dọa cuộc sống của hàng triệu người dân châu Phi, là

bệnh

A Zika B Sốt xuất huyết C AIDS D Cúm

Câu 23: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm

nước Phát triển với Đang phát triển là

A Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

B Trình độ khoa học - kĩ thuật- Công nghệ

C Thành phần chủng tộc và tôn giáo.

D Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

Câu 24: Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

A Chất lượng cuộc sống cao B Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

C Nguồn gốc gen di truyền D Môi trường sống thích hợp

Câu 26: Rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm là cảnh quan xuất hiện ở:

A Châu Âu và châu á B Châu Phi và tây nam á

C Trung Á và tây nam á D Mĩ la tinh và châu phi

Câu 27: Các trụ cột quan trọng của cuộc cách mạng Khoa học - Công nghệ hiện đại là.

A Công nghệ sinh học, vật liệu, năng lượng, thông tin

B Công nghệ sinh học, thông tin

C Vật liệu, năng lượng , thông tin

D Năng lượng, thông tin

Câu 28: Nền kinh tế tri thức dựa trên

A kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền B tri thức, kĩ thuật và công nghệ

C công cụ lao động cổ truyền D tri thức công nghệ cổ truyền

Câu 30: Cho bảng số liệu:

GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013

(Đơn vị: USD)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP/người của các nước Thụy ĐIển, Hoa Kì, Ấn Độ, Ê-ti-ô-pi-a là

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ đường C Biểu đồ cột D Biểu đồ miền

Câu 31: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm

nước phát triển và đang phát triển là

A Sự phong phú về nguồn lao động

B Sự phong phú về tài nguyên

C Trình độ phát triển kinh tế

D Sự đa dạng về thành phần chủng tộc

Câu 32: Em hiểu (HDI) là:

Trang 4

A Chỉ số phát triển con người B Mức thu nhập theo đầu người

C Chỉ số tăng trưởng kinh tê D Chỉ số phát triển dân số

Câu 33: Nhân tố chủ yếu nào sau đây dẫn đến chỉ số HDI của các nước đang phát triển thấp

A Dân số tăng nhanh, thiếu việc làm

B Điều kiện chăm sĩc sức khỏe thiếu thốn

C Chất lượng bữa ăn thấp, dưới 2000 calo

D GDP/người thấp, số năm đi học ít, tuổi thọ thấp

Câu 34: Đặc điểm nào sau đây khơng phải của nhĩm nước Đang phát triển

A Thu nhập bình quân theo đầu người (GDP/người) thấp

B Hàng xuất khẩu phần lớn chưa qua chế biến

C Chỉ số phát triển con người (HDI) thấp

D Cơ cấu lao động khu vực III (Dịch vụ) chiếm tỉ trọng lớn

Câu 35: Khí hậu khơ nĩng, ít mưa là đặc điểm chính của khí hậu khu vực:

A Châu Phi B Mĩ la tinh C Nam Mĩ D Đơng Nam Á

Câu 36: Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhĩm nước (phát triển và đang phát

triển) là :

A Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

B Tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế

C Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội

D Đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội

Câu 37: Đầu tư nước ngồi tăng trưởng nhanh: Từ năm 1990 đến năm 2004 tổng đầu tư nước ngồi tăng

từ 1.774 tỷ USD lên 8.895 tỷ USD tức là tăng gấp:

A Hơn 2 lần B Hơn 3 lần C Hơn 5 lần D Hơn 4 lần

Câu 38: HDI là viết tắt của

A Thu nhập bình quân đầu người B Đầu tư nước ngồi

C Thương mại thế giới D Chỉ số phát triển con người

Câu 39: Ba nền kinh tế lớn nhất thế giới hiện nay là:

A Đức,Trung quốc, Mỹ B Trung quốc, Mỹ, Nhật

C Anh, Mỹ, Nhật D Nhật, Đức, Mỹ

BÀI 2:

Câu 1: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm:

A 1995 B 1998 C 1999 D 1997

Câu 2: Xu hướng khu vực hĩa đặt ra một trong những vấn đề địi hỏi các quốc gia phải quan

tâm giải quyết là

A Thị trường tiêu thụ sản phẩm B Khai thác và sử dụng tài nguyên

C Tự chủ về kinh tế D Nhu cầu đi lại giữa các nước

Câu 3: Nước nào khơng phải là nước thường trực hội đồng bảo an Liên hợp quốc :

A Trung quốc B Nga C Mỷ D Nhật

Câu 4: Mặt tích cực của Khu vực hĩa kinh tế là:

A Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

B Các ngành kinh tế bị cạnh tranh

C Quyền lực quốc gia giảm sút

D Làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

Câu 5: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực liên kết lại là do:

A Đẩy nhanh đầu tư.

B Dân số tăng nhanh.

Trang 5

C Sự phát triển khơng đồng đều và sức ép cạnh tranh trong khu vực và trên Thế Giới.

D Suy giảm quyền lực quốc gia

Câu 6: Cơng ty xuyên quốc gia SamSung là của quốc gia

A Hoa Kì B Nhật bản C Hàn Quốc D Trung Quốc

Câu 7: Tổ chức thương mại Thế giới viết tắt tiếng Anh là:

A WTO B APEC C EU D MERCOSUR

Câu 8: Nước nào khơng phải là nước thường trực hội đồng bảo an Liên hợp quốc :

A Trung quốc B Nhật C Mỹ D Nga

Câu 9: Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt gọi chung là

A Tồn cầu hĩa B Liên hợp hĩa khu vực kinh tế

C Thương mại hĩa thế giới D Xã hội hĩa kinh tế lãnh thổ

Câu 10: Hạn chế của Tồn cầu hĩa kinh tế là:

A Tăng cường hợp tác quốc tế

B Làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

C Quyền lực quốc gia giảm sút

D Thúc đẩy sản xuất các nước Đang phát triển

Câu 11: Ý nào sau đây khơng phải là mặt tích cực của khu vực hĩa kinh tế:

A Thúc đẩy sự tăng trưởng

B Ảnh hưởng tự chủ về kinh tế

C Tăng cường tự do hố thương mại

D Mở rộng thị trường

Câu 12: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường cĩ những nét tương đồng về

A Trình độ văn hĩa, giáo dục B Mục tiêu và lợi ích phát triển

C Lịch sử dựng nước, giữ nước D Thành phần chủng tộc

Câu 13: Mặt tích cực của tồn cầu hĩa kinh tế là:

A Quyền lực quốc gia giảm sút

B Các ngành kinh tế bị cạnh tranh

C Thúc đẩy sản xuất phát triển, tăng trưởng kinh tế tồn cầu

D Làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

Câu 14: Trong xu thế tồn cầu hĩa kinh tế, đầu tư nước ngồi ngày càng tăng được biểu hiện ở

lĩnh vực nào sau đây?

A Dịch vụ B Xây dựngC Nơng nghiệp D Cơng nghiệp

Câu 16: Tổ chức kinh tế nào sau đây không phải là tổ chức kinh tế mang tính khu vực :

A MERCOSUR B NAFTA C OPEC D ASEAN

Câu 17: Đầu tư nước ngồi tăng nhanh là biểu hiện của

A Tồn cầu hĩa B Biểu hiện của liên minh Châu Âu

C khu vực hĩa D Biểu hiện của khối ASEAN.

Câu 18: Các nước nào sau đây thuộc khối thị trường chung Nam Mĩ?

A Ác-hen-ti-na, Ni-ca-ra-goa, Ha-i-ti, Ca-na-da.

B Bra-xin, Mê-hi-cơ, Cơ-lơm-bi-a, Cu-ba.

C U-ru-goay, Chi-lê, Mê-hi-cơ, Cơ-lơm-bi-a.

D Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay.

Câu 19: Hạn chế của khu vực hĩa kinh tế là:

A Quyền lực quốc gia giảm sút

B Thúc đẩy sản xuất phát triển

C Làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

Trang 6

D Tăng cường hợp tác quốc tế

Câu 20: Tổ chức kinh tế nào sau đây không phải là tổ chức kinh tế mang tính khu vực :

A ASEAN B MERCOSUR C OPEC D NAFTA

Câu 21: Tổ chức thương mại thế giới viết tắt là

Câu 22: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh khơng phải để

A Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

B Hạn chế khả năng tự do hĩa thương mại

C Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

D Bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên

Câu 23: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước:

A Pa-ra-goay, Mê-hi-cơ, Ca-na-da B Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cơ.

C Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cơD Hoa Kì, Mê-hi-cơ, Chi-lê

Câu 24: Tổ chức thương mại thế giới viết tắt theo tiếng Anh là:

Câu 25: Vai trị to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

A Giải quyết xung đột giữa các nước

B Củng cố thị trường chung Nam Mĩ

C Thúc đẩy tự do hĩa thương mại

D Tang cường liên kết giữa các khối kinh tế

Câu 27: Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ B Hiệp hội các quốc gia Đơng Nam Á

C Tổ chức thương mại thế giới D Liên minh châu Âu

Câu 28: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây có quy mô dân số lớn nhất

A EU B NAFTA C MERCOSUR D ASEAN

Câu 30: Ý nào khơng phải là thời cơ cho Việt Nam khi là thành viên của WTO

A Việt Nam được thế giới bảo vệ độc lập chủ quyền

B Tiếp nhận cơng nghệ, trang thiết bị hiện đại

C Mở rộng thị trường, thu hút đầu tư

D Phát huy nội lực đất nước

Câu 31: Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đĩng vai trị quan trọng trong sự

phát triển kinh tế tồn cầu?

A Ngân hàng châu Á, Ngan hàng châu Âu

B Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới

C Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế

D Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế

Câu 33: Đặc điểm nào sau đây khơng phải là biểu hiện của tồn cầu hĩa kinh tế?

A Vai trị của các cơng ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút

B Thương mại thế giới phát triển mạnh

C Đầu tư nước ngồi tang nhanh

D Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

Câu 35: Tồn cầu hĩa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, cịn cĩ những mặt trái, đặc biệt là

A Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

B Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

Trang 7

C Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo

D Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

Câu 36: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây

A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

B Liên minh châu Âu

C Thị trường chung Nam Mĩ

D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

Câu 37: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

A Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ

B Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

C Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau

D Nhiều ngân hàng được nối với nhau nhờ công nghệ thông tin

Câu 38: Trông đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động:

A Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm B Bảo hiểm, giáo dục, y tế

C Du lịch, ngân hàng, y tế D Hành chính công, giáo dục, y tế

Câu 39: Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của xu hướng Toàn cầu hóa:

A Gia tăng khoảng cách giàu- nghèo B Thúc đẩy sản xuất phát triển

C Tăng trưởng kinh tế toàn cầu D Đẩy nhanh đầu tư

Câu 40: Ý nào sau đây không phải là mặt tích cực của khu vực hóa kinh tế:

A Tăng cường tự do hoá thương mại

B Thúc đẩy sự tăng trưởng

C Ảnh hưởng tự chủ về kinh tế

D Mở rộng thị trường

Câu 41: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

A Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

B Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

C Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

D Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nên kinh tế

Câu 44: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?

A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

B Liên minh châu Âu

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

Câu 45: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia

A Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

B Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

C Có nguồn của cải vật chất lớn

D Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

Câu 46: Hiệp Hội tự do thương mại Bắc Mĩ viết tắt tiếng Anh là:

A APEC B EU C MERCOSUR D NAFTA

Câu 47: Ý nào dưới đây không phải là hệ quả toàn cầu hóa kinh tế

A Phân công lao động quốc tế sâu và rộng

B Giá cả hàng xuất khẩu của mỗi nước sẽ tăng có lợi cho các nước

C Tăng đầu tư nước ngoài

Trang 8

D Thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển

Câu 48: Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của xu hướng Toàn cầu hóa:

A Thúc đẩy sản xuất phát triển B Đẩy nhanh đầu tư

C Gia tăng khoảng cách giàu - nghèo D Tăng trưởng kinh tế toàn cầu

Câu 49: Toàn cầu hóa kinh tế có mấy biểu hiện

A 3 B 6 C 5 D 4

H

BÀI 3 Câu 1: Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?

A N2O B CFCs C O3 D CO2

Câu 2: Gia tăng dân số thế giới chủ yếu ở các nước đang phát triển, các nước này chiếm khoảng……%

dân số thế giới :

A 85% B 80% C 75% D 90%

Câu 3: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

A Các quốc gia trên thế giới B Các quốc gia phát triển

C Các quốc gia đang phát triển D Một số cường quốc kinh tế.

Câu 4: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

A Con người khai thác quá mức B Cháy rừng

C Biến đổi khí hậu D Ô nhiễm môi trường

Câu 5: Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại phải đối mặt là

A mất cân bằng giới tính B động đất và núi lửa

C cạn kiệt nguồn nước ngọt D ô nhiễm môi trường

Câu 6: Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển

dâng là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Tây Nguyên

Câu 7: Hậu quả của già hóa dân số với sự phát triển KT-XH là :

A Tăng nhu cầu lương thực -thực phẩm.

B Tăng chi phí cho phúc lợi xã hội

C Tăng tỷ lệ người thất nghiệp

D Tăng tuổi nghỉ hưu

Câu 8: Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

A Mất cân bằng giới tính B Ô nhiễm môi trường

C Động đất và núi lửa D Cạn kiệt nguồn nước ngọt

Câu 9: Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

A Ô nhiễm môi trường nước B Độ mặn của nước biển tăng

C Hiện tương thủy triều đỏ D Nước biển nóng lên

Câu 10: Dân số già sẽ dẫ tới hậu quả nào sau đây?

A Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

B Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

C Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

D Thất nghiệp và thếu việc làm

Trang 9

Câu 11: Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

A Công nghiệp B Nông nghiệp C .Xây dựng D Dịch vụ

Câu 12: Hiện tượng làm mất đi nhiều loại sinh vật và nguồn gen quý hiếm thường gọi là

A suy giảm tài nguyên thực vật

B suy giảm đa dạng sinh vật

C thoái hóa và thích ứng của sinh vật

D suy giảm tài nguyên động vật

Câu 13: Dân số thế giới tăng nhanh dẫn đến bùng nổ dân số xảy ra ở giai đoạn

A Vào nửa đầu thế kỉ XX B Vào đầu thế kỉ XXI

C Vào cuối những năm thế kỉ XXD Vào nửa sau thế kỉ XX

Câu 14: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

A Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

B Số người trong độ tuổi lao đông rất đông

C Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

D Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

Câu 15: Nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương là:

A Ô nhiễm nguồn nước

B Do chất thải trong sản xuất và sinh hoạt chưa xử lí trực tiếp vào các sông , hồ biển

C Mưa axit

D Lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển

Câu 16: Mặt tích cực của dân số tăng nhanh là :

A Tăng chi phí cho phúc lợi xã hội

B Tăng tỷ lệ người thất nghiệp , tăng nhu cầu lương thực –thực phẩm.

C Tăng tuổi nghỉ hưu

D Tạo ra nguồn lao động dồi dào

Câu 17: Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của một số nước trên thế giới qua các năm

(Đơn vị: tuổi)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển

B Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển

C Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng

D Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng

Câu 18: Hiệu ứng nhà kính có tác động như thế nào đến nhiệt độ không khí của Trái Đất?

A làm tăng nhiệt độ không khí

Trang 10

B làm giảm lượng CO2 trong khí quyển

C không ảnh hưởng nhiệt độ không khí

D làm giảm nhiệt độ không khí

Câu 19: Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong

khí quyển?

A N2O B O3 C CO2 D CH4

Câu 20: Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên

nhân chủ yếu là do

A Nước xả từ các nhà máy thủy điện

B Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

C Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

D Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

Câu 21: Mối lo ngại về dân số của các nước Phát triển hiện nay là tình trạng :

A Trẻ hóa dân số

B Già hóa dân số.

C Số người trong độ tuổi lao động ngày càng nhiều

D Số trẻ em sinh ra ngày càng lớn

Câu 22: Số người cao tuổi hiện nay tập trung nhiều nhất ở khu vực

A Bắc Phi B Tây Âu C Nam Mĩ D Đông Nam Á

Câu 23: Nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là:

A Lượng khí CO2 tăng đáng kể trong khí quyển

B Ô nhiễm nguồn nước

C Ô nhiễm không khí

D Mưa axit

Câu 24: Hậu quả của dân số tăng nhanh với sự phát triển KT-XH là :

A Lương thực -thực phẩm tích lũy được nhiều.

B Tăng thêm tuổi nghỉ hưu

C Tăng tỷ lệ người thất nghiệp , tăng nhu cầu lương thực -thực phẩm.

D Tăng tỷ lệ ngưởi cao tuổi

Câu 25: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

B Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

C Nước biển ngày càng dâng cao

D Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền

Câu 26: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

A Băng ở vùng cực ngày càng dày B Nhiệt độ Trái Đất tăng

C Xuất hiện nhiều động đất D Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi

Câu 27: Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần

A Đưa chúng đến các vườn hú, công viên

B Đưa vào Sách đỏ để bảo vệ.

C Tăng cường nuôi trồng

D Tuyệt đối không được khai thác.

Câu 28: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

A Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

Ngày đăng: 10/12/2020, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w