Nhận biết TN 1/Khái niệm về căn bậc hai, hằng đẳng thức 2/Các phép toán và biến đổi đơn giản căn bậc hai 3/ Căn bậc ba.. Vận dụng Bậc thấp Bậc cao TL TN TN TL.[r]
Trang 1Trường THCS Phổ Châu
GVBM Nguyễn Trí Dũng
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
ĐẠI 9 – TIẾT 17 NĂM HỌC 2012 – 2013
1/Khái
niệm về
căn bậc
hai, hằng
đẳng thức
Biết tính căn bậc hai, đn căn bậc hai, điều kiện có nghĩa của căn bậc hai
Hiểu hằng đẳng
Vận dụng tìm x để biểu thức có nghĩa,
tìm x trong các biểu
thức chứa căn bậc hai
1
0,5
1
1
1
0,5
1
1
1
0,5
1
1
6
4,5
2/Các
phép toán
và biến
đổi đơn
giản căn
bậc hai
Thực hiện các phép tính CBH, khai phương 1 tích, 1 thương
Biến đổi đơn giản căn bậc hai
Vận dụng các qui tắc nhân , chia các CBH
để tính toán
so sánh các căn thức bậc hai bằng lập luận
1
0,5
1
1
1
0,5
1
1
1
1
1
1
6
5,0
3/ Căn
bậc ba
Biết định nghĩa, khái niệm căn bậc ba
1
0,5
1
0,5
3,5
4
3
2
1,5
2
2
13
10,0
Trang 2Trường THCS Phổ Châu
Họ và tên:……….
Lớp: 9/……
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 9 Thời gian 45’ – Tiết 17 Ngày … tháng 10 năm 2012 Điểm Lời phê I.Trắc nghiệm: ( 0,5 x 6 = 3đ ) Chọn 1 ý đúng nhất và ghi chữ cái đầu dòng vào phần bài làm ( không được tẩy xóa ) Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là : A 8 B – 8 C 8 và – 8 D 32 Câu 2: Biểu thức 2 3 x có giá trị là : A x – 3 B –( x – 3 ) C x 3 D 3 – x Câu 3: Nếu x 4 4 thì x bằng : A 8 B 4 C 12 D 20 Câu 4: Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn thì 50 bằng: A 5 10 B 5 2 C 10 5 D 2 5 Câu 5: Thu gọn biểu thức 2 18 8 bằng : A 4 2 B 2 2 C 2 10 D 20 Câu 6: Đẳng thức 3a b có nghĩa là : A.a = b3 B b = a3 C a = b2 D b = a2 II.Tự luận: Câu 7: ( 3đ) Tìm x để các biểu thức sau đây có nghĩa: a) x 7 b) 2 x 16 c) 3 x x Câu 8: ( 3đ) Giải các phương trình sau: a) x 2 5 ; b) 2 2 6 x ; c) 2 2 7 x Câu 9: ( 1đ) Dùng lập luận để so sánh 2013 2012 và 2014 2013 ? ( không được dùng MTBT ) BÀI LÀM I.Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 Chọn II.Tự luận: