I/ Phần trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.. II/ PhÇn tù luËn..[r]
Trang 1Họ và tên : Lớp 4E
Điểm
Bài kiểm tra cuối tuần 1
Chữ kí của phụ huynh
Môn : Toán
I/ Phần trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu1 (0,5đ): Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 37 562 = 30 000 + 7 000 + ………….+ 60 + 2
Câu2 (0,5đ): Tính tổng sau : 50 000 + 6 000 + 900 + 7 = ?
Câu3 (1đ): Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10 m , chiều rộng 8 m là :
Câu4 (0,5đ): Mời ba nghìn sáu trăm tám mơi ba đợc viết là là:
Câu5 (0,5đ): Số lớn nhất trong các số 32 576; 53 672; 67 235; 35 762 là:
Câu6 (1đ): Diện tích của hình vuông có cạnh 9 cm là:
Câu7 (1đ): Giá trị của biểu thức 98 x n + n x 2 , với n = 8 là :
Câu8 (1đ) : An mua 5 quyển vở nh nhau hết 15 000 đồng Bình mua 9 quyển vở nh thế hết bao nhiêu tiền ?
135 000 đồng C 27 000 đồng D 45 000 đồng
II/ Phần tự luận
Câu 1( 2đ): Đặt tính rồi tính
a) 32 568 + 5 982 b) 25 629 – 19 256 c) 985 x 8 d) 1 848 : 7
Trang 2Câu 2 ( 2đ): Giải bài toán sau :
Nhà bác Cờng thu hoạch đợc 375 kg thóc tẻ, số thóc nếp bằng 1
3 số thóc tẻ Hỏi nhà
bác Cờng thu hoạch đợc tất cả bao nhiêu kg thóc ?
Trang 3Họ và tên : Lớp 4E
Điểm
Bài kiểm tra cuối tuần 1
Chữ kí của phụ huynh
Môn : Tiếng Việt
I/ Phần đọc hiểu : Đọc lại bài tập đọc dế mèn bênh vực kẻ yếu và trả lời các câu hỏi :
1) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu1 (0,5đ): Những chi tiết nào cho biết chị Nhà Trò rất yếu ớt ?
A Bé nhỏ lại gầy yếu, ngời bự những phấn nh mới lột
B Cánh mỏng và ngắn chẳng bay xa đợc
D Cả ba ý trên
Câu2 (0,5đ):
A
B
C
D
Câu3 (1đ):
Câu4 (0,5đ):
Câu5 (0,5đ):
Câu6 (1đ):
Câu7 ():
Câu8 ():
Câu9 ():
Câu10 ():
Câu11():
Trang 4C©u12():
II/ PhÇn tù luËn
C©u 1():
C©u 2 ():
C©u 3 ():
C©u 4():