1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án Tuần 25 môn Toán Tiếng Việt lớp 1

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng.. II?[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần 25

Học bù theo lịch của chuyên môn trường, mỗi buổi bù thêm 1 tiết, tuần 24 kết thúc vào sáng thứ 3 Chiều thứ 3 bắt đầu học bù bài sáng thứ 2 tuần 25.Hết thứ 6 kết thúc bài tuần 25

Thứ Buổi Tiết Tiết

PPCT

dùng

Điều chỉnh

2

3

Vần /iêu/, /ươu/

4 73 Tiếng Việt* TV- CGD: TH Vần /iêu/, /ươu/

(tr133)

4

/uyp/

3 74 Tiếng Việt* TV- CGD: TH Vần /oam/, /oap/,

/oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/

5

Vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/

4 75 Tiếng Việt* TV- CGD: TH Vần /oăng/, /oăc/,

/uâng/, /uâc/

6

Vần /uênh/, /uêch/, /uynh/, /uych/

/uynh/, /uych/

Trang 2

Thứ 2 ngày 07 tháng 03 năm 20

Tiết 2 + 3: TV – CGD

Vần /iu/, /ưu/

**********************************************

Buổi chiều

Tiết 1: Tự học*: TV – CGD

Vần /iu/, /ưu/

I MỤC TIÊU

- Điền được Vần /iu/, /ưu/ vào chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng nghĩa

- Nối được từ phù hợp với tranh

- Viết được các vần / iu/, /ưu/ Viết được các từ: chịu khó, sưu tầm.

- Đọc được bài đọc trang 68

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài tập 1: Điền vần /iu/, /ưu/ (chú ý luật

chính tả)

- Nêu yêu cầu của bài tập 1

- HD cho HS xác định để điền được vần

/iu/, /ưu/ vào chỗ chấm đúng luật chính

tả, đúng nghĩa

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 2: Đọc rồi nối

- Cho Hs nối tiếp đọc từng từ, chọn tranh

để nối cho phù hợp

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 3: Viết(tùy khả năng hs)

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài 3

Viết 1 dòng iu cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng ưu cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng: chịu khó cỡ nhỏ

Viết 1 dòng: sưu tầm cỡ nhỏ

- Quan sát, kiểm soát quá trình viết

- Sửa chữa những điểm viết chưa chính

xác, nhận xét, khuyến khích những H viết

đúng

Bài tập 4: Đọc bài trang 68

- Nêu yêu cầu

Thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc

- Cho H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc

thầm của H)

- T đọc mẫu

- H nhắc lại yêu cầu

- HS xác định để điền được vần /iu/, /ưu/

vào chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng nghĩa theo hướng dẫn

- Nhận xét, chữa bài

- Đọc và nối từ phù hợp với tranh

- Tự làm bài theo hướng dẫn

- Nhận xét, chữa bài

- Viết Viết 1 dòng iu cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng ưu cỡ nhỏ, Viết 1 dòng: chịu khó cỡ nhỏ Viết 1 dòng: sưu tầm cỡ nhỏ

- Đọc Thực hiện theo quy trình mẫu:

Nghe cô hướng dẫn đọc

- H đọc thầm

- H khá đọc

Trang 3

- Cho H đọc đồng thanh (cả lớp).

- Cho H đọc cá nhân

- Cho H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

T Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

**********************************************

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép cộng

- Nâng cao chất lượng môn toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + Các bài tập 1, 2 , 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị SGK

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Tiết trước em học bài gì ? ( Trừ các số tròn chục )

+ 2 em lên bảng: 90 – 20 =

60 – 40 =

+ Học sinh dưới lớp làm bảng con

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện làm tính

 Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Em hãy nêu cách đặt tính bài 70 – 50

-Em hãy nêu cách trừ 70 – 50 theo cột

dọc

- Giáo viên viết các phép tính ở bài 1

lên bảng và yêu cầu học sinh làm vào

bảng con

-Gọi 3 em lên bảng chữa bài

Bài 2: Điền số vào vòng tròn và ngôi

sao Giáo viên tổ chức cho học sinh thi

đua 2 tổ

-Giáo viên đính hình bài 2 lên bảng ( 2

bảng ) yêu cầu học sinh mỗi tổ xếp

hàng 1, khi có lệnh của giáo viên, em

đầu tiên của mỗi tổ sẽ tìm số đúng

đính vào vòng tròn thứ nhất, em thứ 2

tiếp tục tìm số đúng đính vào vòng

tròn thứ 2 Lần lượt đến em thứ 4 là

hết Tổ nào làm nhanh hơn và đúng thì

tổ đó thắng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương tổ

-Học sinh lặp lại đầu bài (3 em ) -1 học sinh nêu yêu cầu bài 1

- Viết 70 rồi viết 50 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị.Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang rồi tính

-Ta lấy 0 trừ 0 bằng 0 , viết 0

7 trừ 5 bằng 2 , viết 2 -Vậy 70 – 50 =20

-Mỗi dãy bàn làm 2 phép tính theo yêu cầu của giáo viên

-Học sinh tự chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu của bài tập -Học sinh cử 4 em /tổ tham gia trò chơi

- Chơi đúng luật -Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn

- 20 - 30 -20 + 10

9

0

-80

40

70 70

Trang 4

-thắng

Hoạt động 2:Trò chơi

*Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S

-Giáo viên viết các phép tính của bài 3

lên bảng ( 2 bảng ) Yêu cầu học sinh

cử đại diện của đội lên thi đua gắn chữ

Đ hay S vào sau mỗi phép tính

- Giáo viên nhận xét, kết luận:

*Phần a) sai vì kết quả thiếu cm

*Phần c) sai vì tính sai

Nghỉ 3 phút

Hoạt động 3: Giải toán

Bài 4 - Yêu cầu học sinh đọc bài toán

4 Giáo viên treo bảng tóm tắt bài toán

- Giáo viên cho học sinh tự suy nghĩ

giải bài toán vào vở

- Lưu ý học sinh trước khi giải đổi 1

chục cái bát bằng 10 cái bát

- Giáo viên chữa bài

Bài 5: (HSKG) Điền dấu + , - vào chỗ

chấm

-Học sinh làm miệng

- Giáo viên yêu cầu 3 em lên bảng

chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh gắn xong giải thích vì sao đúng, vì sao sai

a) 60 cm – 10 cm = 50

b) 60 cm - 10 cm = 50 cm

c) 60 cm – 10 cm = 40 cm

-Nhà Lan có 20 cái bát, Mẹ mua thêm 1 chục cái nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát ?

-Học sinh tự giải bài toán -1 em lên bảng giải

-Học sinh tự nêu yêu cầu của bài

4.Củng cố dặn dò:- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

**********************************************

Thứ 3 ngày 08 tháng 03 năm 20

Tiết 1+2: TV – CGD

Vần /iêu/, /ươu/

**********************************************

Tiết 4:Tiếng Việt*:

Vần /iêu/, /ươu/

I MỤC TIÊU

- Điền được Vần /iêu/, /ươu/ vào chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng nghĩa

- Nối được từ phù hợp với tranh

- Viết được các vần /iêu/, /ươu/ Viết được các từ: chiếu phim, sừng hươu

- Đọc được bài đọc trang 69

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài tập 1: Điền vần /iêu/, /ươu/ (chú ý

luật chính tả)

- Nêu yêu cầu của bài tập 1

- HD cho HS xác định để điền được vần

/iêu/, /ươu/ vào chỗ chấm đúng luật chính

- H nhắc lại yêu cầu

- HS xác định để điền được vần /iêu/, /ươu/ vào chỗ chấm đúng luật chính tả,

Đ S S

Trang 5

tả, đúng nghĩa.

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 2: Đọc rồi nối

- Cho Hs nối tiếp đọc từng từ, chọn tranh

để nối cho phù hợp

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 3: Viết (tùy khả năng hs)

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài 3

Viết 1 dòng iêu cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng ươu cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng: chiếu phim, cỡ nhỏ

Viết 1 dòng: sừng hươu cỡ nhỏ

- Quan sát, kiểm soát quá trình viết

- Sửa chữa những điểm viết chưa chính

xác, nhận xét, khuyến khích những H viết

đúng

Bài tập 4: Đọc bài trang 69

- Nêu yêu cầu

Thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc

- Cho H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc

thầm của H)

- T đọc mẫu

- Cho H đọc đồng thanh (cả lớp)

- Cho H đọc cá nhân

- Cho H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

T Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

đúng nghĩa theo hướng dẫn

- Nhận xét, chữa bài

- Đọc và nối từ phù hợp với tranh

- Tự làm bài theo hướng dẫn

- Nhận xét, chữa bài

- Viết

Viết 1 dòng iêu cỡ nhỏ, Viết 1 dòng ươu cỡ nhỏ, Viết 1 dòng: chiếu phim, cỡ nhỏ Viết 1 dòng: sừng hươu cỡ nhỏ

- Đọc Thực hiện theo quy trình mẫu:

Nghe cô hướng dẫn đọc

- H đọc thầm

- H khá đọc

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

**********************************************

Buổi chiều

Tiết 2: Toán

ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH(133)

I MỤC TIÊU:

Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC + Bảng phụ ghi các bài tập: 1, 2, 3, 4 / 133, 134 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:

+ Hát – chuẩn bị SGK

2.Kiểm tra bài cũ:

+ HS làm bảng: 50 + 30 50 + 40

80 – 40 60 – 30

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu điểm ở trong ở ngoài một hình

-Giáo viên vẽ hình vuông hỏi: Đây là hình gì ?

-Hình vuông

Trang 6

-Giáo viên vẽ điểm A và nói: “Điểm A ở trong hình

vuông”

-Giáo viên vẽ điểm N và nói: “Điểm N ở ngoài hình

vuông”

-Giáo viên vẽ hình tròn hỏi: Đây là hình gì ?

-Giáo viên vẽ điểm P hỏi: “ Điểm P ở ngoài hình tròn

hay trong hình tròn “

-Giáo viên vẽ điểm O nói: “ Điểm O ở trong hay ở

ngoài hình tròn “

-Giáo viên vẽ 1 hình tam giác, hỏi học sinh: “ Đây là

hình gì ? “

-Giáo viên vẽ điểm E ở trong hình tam giác, hỏi học

sinh: “ Điểm E nằm ở trong hay ở ngoài hình tam giác”

-Vẽ Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác, hỏi học sinh: “

Điểm B nằm ở vị trí nào của hình tam giác ? “

-Gọi học sinh lặp lại: “ Điểm E ở trong hình tam giác

Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác”

Hoạt động 2: Thực hành

-Cho học sinh mở SGK đọc các câu phần bài học

Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Giáo viên đọc qua các câu cho học sinh nghe

- Giáo viên gắn bảng phụ có bài tập 1 yêu cầu học sinh

cử 6 học sinh mỗi đội lên chơi gắn chữ đúng hay sai

sau mỗi câu

-Giáo viên hỏi lại: “ Những điểm nào ở trong hình tam

giác? Những điểm nào ở ngoài hình tam giác ?”

(-Điểm A, B, I trong hình tam giác, -Điểm C, D, E ở

ngoài hình tam giác)

Bài 2: Vẽ hình Sử dụng phiếu bài tập hoặc SGK

-Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập

-Cho học sinh làm bài trong phiếu bài tập

-Giáo viên nhận xét, quan sát học sinh làm bài

Nghỉ 3 phút

 Bài 3: Tính

-Cho học sinh nêu cách tính

-Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm 2 biểu thức / 1 em

-Nêu cách nhẩm

-Giáo viên chốt bài Lưu ý bài:

30 + 20+10 =

- Tính chất giao hoán 30 + 10 + 20 =

60 – 10 – 20 =

- Số trừ giống nhau 60 – 20 – 10 =

-5 em lặp lại

-5 em lặp lại

-Hình tròn -5 em lặp lại điểm P ở ngoài hình tròn

-5 em lặp lại điểm O nằm ở trong hình tròn

-Hình tam giác

-Điểm E nằm trong hình tam giác

-Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác

- Học sinh lặp lại: “ Điểm E

ở trong hình tam giác

- Quan sát tranh, đọc các câu giải thích

- Câu nào đúng ghi Đ câu nào sai ghi S

-6 em / 1 đội thi đua gắn lần lượt mỗi em 1 câu – Đội nào nhanh, đúng là thắng cuộc

HS tự trả lời

-a) Vẽ 2 điểm trong hình vuông, 4 điểm ngoài hình vuông

-b) Vẽ 3 điểm trong hình tròn, 2 điểm ngoài hình tròn -Học sinh làm bài 2 em lên bảng chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu bài tập

-Muốn lấy 20 + 10 + 10 thì phải lấy 20 cộng 10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 10

-Học sinh dưới lớp làm vào bảng con

Trang 7

Bài 4: Giải toán

-Gọi học sinh đọc bài toán

-Giáo viên treo tóm tắt đề toán

-Đề toán cho biết gì ? Đề toán hỏi gì ?

-Muốn tìm số nhãn vở Hoa có tất cả em phải làm gì ?

-Cho học sinh chữa bài Nhận xét bài làm của học

sinh

-2 biểu thức trên 1 dãy

-Hoa có 10 nhãn vở, Mẹ mua thêm cho Hoa 20 nhãn vở.Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở ?

Học sinh tự giải bài toán vào vở

4.Củng cố dặn dò:

- Hôm nay em học bài gì ? Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

**********************************************

Tiết 3: Toán*:

TH tiết 97: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép cộng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Kiểm tra bài cũ: + Tiết trước em học bài gì ? ( Trừ các số tròn chục )

+ 2 em lên bảng: 90 – 30 = 60 – 20 =

+ Học sinh dưới lớp làm bảng con

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện làm tính

Bài 1: Đúng ghi Đ , sai ghi S

-Giáo viên viết các phép tính của bài 3

lên bảng ( 2 bảng ) Yêu cầu học sinh

cử đại diện của đội lên thi đua gắn chữ

Đ hay S vào sau mỗi phép tính

- Giáo viên nhận xét, kết luận:

Phần c) sai vì kết quả thiếu cm

-Học sinh tự chữa bài

Bài 2: Điền dấu + , - thích hợp vào ô

trống

- Giáo viên yêu cầu 2 em lên bảng

chữa bài

Bài 3:Số? Điền số vào vòng tròn và

ngôi sao Giáo viên tổ chức cho học

sinh thi đua 2 tổ

-Giáo viên đính hình bài 2 lên bảng ( 2

bảng ) yêu cầu học sinh mỗi tổ xếp

hàng 1, khi có lệnh của giáo viên, em

đầu tiên của mỗi tổ sẽ tìm số đúng

đính vào vòng tròn thứ nhất, em thứ 2

-Học sinh lặp lại đầu bài (3 em ) -1 học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Học sinh gắn xong giải thích vì sao đúng, vì sao sai

a) 40 cm – 20 cm = 20 cm

b) 90 cm - 50 cm = 40 cm

c) 80 cm – 30 cm = 40

d) 60 cm – 40 cm = 20 cm -Học sinh tự chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu của bài 2

- Học sinh làm miệng -Học sinh cả lớp tự chữa bài vào vở

-Học sinh nêu yêu cầu của bài tập -Học sinh cử 4 em /tổ tham gia trò chơi

- Chơi đúng luật -Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn

+40 -20 +50 -10

Đ S Đ

Đ

Trang 8

tiếp tục tìm số đúng đính vào vòng

tròn thứ 2 Lần lượt đến em thứ 4 là

hết Tổ nào làm nhanh hơn và đúng thì

tổ đó thắng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2: Giải toán

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán 4

Giáo viên hd hs tóm tắt bài toán

- Giáo viên cho học sinh tự suy nghĩ

giải bài toán vào vở

- Lưu ý học sinh trước khi giải đổi 3

chục cái kẹo bằng 30 cái kẹo

- Giáo viên chữa bài

-Mẹ có 3chục cái kẹo, Mẹ cho lan 20 cái kẹo Hỏi mẹ còn bao nhiêu cái kẹo ?

- hs tự tóm tắt bài toán

- Học sinh tự giải bài toán -1 em lên bảng giải

4.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về ôn lại cách đặt tính, cách tính

- Chuẩn bị bài: Điểm ở trong và ở ngoài 1 hình

**********************************************

Thứ 4 ngày 09 tháng 03 năm 20

Tiết 1 + 2: TV – CGD

Vần /oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/

**********************************************

Tiết 3: Tiếng Việt* TV – CGD

Vần /oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/

I MỤC TIÊU

- Điền được Vần /oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/ vào chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng nghĩa

- Nối được từ ở cột A với Từ ở cột B để tạo thành câu

- Viết được các vần /oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/ Viết được các từ: oàm oạp, đèn tuyp, oái oăm.

- Đọc được bài đọc trang 70

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài tập 1: Điền vần /oam/, /oap/, /oăm/, /

oăp/, /uym/, /uyp/ (chú ý luật chính tả)

- Nêu yêu cầu của bài tập 1

- HD cho HS xác định để điền được vần /

oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/ vào

chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng nghĩa

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 2: - Nối được từ ở cột A với Từ ở

cột B để tạo thành câu

- Hướng dẫn mẫu

- Cho Hs nối tiếp đọc từng từ ở cột A rồi

- H nhắc lại yêu cầu

- HS xác định để điền được vần /oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/vào chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng nghĩa theo hướng dẫn

- Nhận xét, chữa bài

Hs nối tiếp đọc từng từ ở cột A rồi lựa

Trang 9

lựa chọn từ ở Cột B để nối cho phù hợp.

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 3: Viết(Tùy khả năng hs)

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài 3

Viết 1 dòng oam, oap cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng oăm, oăp cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng uym, uyp cỡ nhỏ,

Viết 1 dòng oàm oạp cỡ nhỏ

Viết 1 dòng đèn tuyp cỡ nhỏ

Viết 1 dòng oái oăm cỡ nhỏ

- Quan sát, kiểm soát quá trình viết

- Sửa chữa những điểm viết chưa chính

xác, nhận xét, khuyến khích những H viết

đúng

Bài tập 4: Đọc bài trang 70

- Nêu yêu cầu

Thực hiện theo quy trình mẫu:

T Hướng dẫn H đọc

- Cho H đọc thầm (T kiểm soát việc đọc

thầm của H)

- T đọc mẫu

- Cho H đọc đồng thanh (cả lớp)

- Cho H đọc cá nhân

- Cho H đọc thi đua theo nhóm, tổ

T Theo dõi, sửa sai

T Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

chọn từ ở Cột B để nối cho phù hợp

- Nhận xét, chữa bài

- Viết

Viết 1 dòng oam, oap cỡ nhỏ, Viết 1 dòng oăm, oăp cỡ nhỏ, Viết 1 dòng uym, uyp cỡ nhỏ, Viết 1 dòng oàm oạp cỡ nhỏ Viết 1 dòng đèn tuyp cỡ nhỏ Viết 1 dòng oái oăm cỡ nhỏ

- Đọc Thực hiện theo quy trình mẫu:

Nghe cô hướng dẫn đọc

- H đọc thầm

- H khá đọc

- H đọc đồng thanh (cả lớp)

- H đọc cá nhân

- H đọc thi đua theo nhóm, tổ

Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

**********************************************

Tiết 4: Toán LUYỆN TẬP CHUNG(135)

I MỤC TIÊU:

Biết cấu tạo số tròn chục, biết cộng, trừ số tròn chục; biết giải toán có một phép cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:+ Bảng ghi bài tập 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn Định:+ Hát – chuẩn bị SGK

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 học sinh lên vẽ hình vuông, hình tam giác Học sinh dưới lớp ½ lớp vẽ hình vuông, ½ lớp vẽ hình tam giác

+ Gọi 2 em lên vẽ 2 điểm vào trong hình ( Hình vuông hay tam giác) 1 điểm ngoài hình

+ Học sinh dưới lớp vẽ theo yêu cầu của giáo viên

+ Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố các số tròn chục

-Giáo viên giới thiệu bài Ghi đầu bài

Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu

-3 học sinh lặp lại đầu bài

Trang 10

-Treo bảng phụ có nội dung bài tập 1, đọc

lại mẫu và yêu cầu học sinh tự làm bài

-Cho học sinh nhận xét cấu tạo các số có 2

chữ số

-Giáo viên kết luận: Các số có 2 chữ số đều

có số chỉ hàng chục ( bên trái) số chỉ hàng

đơn vị ( bên phải)

Bài 2: Khong lam

Bài 3b) Học sinh làm vào phiếu bài tập

-Học sinh chốt lại: “ quan hệ giữa cộng trừ

ở cột tính 1 Chú ý ghi kết quả có kèm theo

đơn vị cm ở cột tính 2

Bài 4: Gọi học sinh đọc đề toán

-Cho học sinh tự đọc nhẩm đề và tự làm

bài

-Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách

trình bày bài, giải toán

-Giáo viên nhận xét chung

-Viết theo mẫu: 10 gồm 1chục và đơn

vị

- Học sinh làm bài: vào SGK

-Học sinh nhận xét

-Học sinh làm bảng con:Chia lớp 2 đội , mỗi đội làm 2 phép tính

– 2 học sinh lên bảng làm bài sữa bài

-Học sinh tự làm

Bài giải:

Số bức tranh cả 2 lớp vẽ được

20 + 30 =50 ( bức tranh ) Đáp số:50 bức tranh

4.Củng cố dặn dò:

- Dặn học sinh về ôn lại bài

- Chuẩn bị ôn luyện các dạng toán cộng, trừ các số tròn chục, cấu tạo các số có 2 chữ

số tròn chục, thứ tự các số đã học Nhận dạng hình và điểm ở trong và ngoài 1 hình để chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ II

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

**********************************************

Thứ 5 ngày 10 tháng 03 năm 20

Tiết 2+ 3: TV – CGD

Vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/

**********************************************

Tiết 4: Tiếng Việt* TV – CGD

Vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/

I MỤC TIÊU

- Điền được Vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/ vào chỗ chấm đúng luật chính tả, đúng

nghĩa

- Nối được từ phù hợp với tranh

- Viết được các vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/ Viết được các từ: loăng quăng, dấu

ngoặc, bâng khuâng.

- Đọc được bài đọc trang 71

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài tập 1: Điền vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /

uâc/ (chú ý luật chính tả).

- Nêu yêu cầu của bài tập 1

- HD cho HS xác định để điền được vần

/oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/ vào chỗ chấm

- H nhắc lại yêu cầu

- HS xác định để điền được vần/oăng/,

/oăc/, /uâng/, /uâc/ vào chỗ chấm đúng luật

Ngày đăng: 20/12/2020, 06:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w