20.Lấy được ví dụ minh hoạ về bức xạ nhiệt 21.Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật 22.Viết được công thức [r]
Trang 1PHỊNG GD DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH HỒ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ II
Lớp: MƠN: Vật lí 8
Họ và tên: Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3Điểm)
1 Hãy chọn câu trả lời đúng Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên
thì đại lượng nào sau đây tăng lên?
2 Khi nước ở thể lỏng đông đặc thành nước nuớc đá , thể tích tăng Hiện tượng trên do nguyên
nhân nào ?
A Kích thước của phân tử giảm B Một nguyên nhân khác
C Khoảng cách giữa các phân tử tăng D Cả ba nguyên nhân trên
3 Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ kém hơn đến tốt hơn sau đây, cách nào là
đúng?
A Bạc, thép, thủy tinh, nước B Thủy tinh , nước , bạc , thép
C Nước , bạc , thủy tinh , thép D Thủy tinh , nước , thép, bạc
4 Vật nào sau đây không có động năng ?
A Viên đạn đang bay đến mục tiêu B Hòn bi đang lăn trên mặt đất
5 Một vật ném lên thì thế năng và động năng của nó thay đổi thế nào ?
A Thế năng tăng và động năng giảm B Thế năng và động năng đều giảm
C Thế năng và động năng đều tăng D Thế năng giảm và động năng tăng
6 Bộ phận nào sau đây của phích (bình thủy) ngăn cản bức xạ nhiệt tốt nhất ?
C Các lớp bạc tráng ở hai lớp thủy tinh
D Khoảng chân không giữa hai lớp thủy tinh
Phần 2 : Tự luận (7điểm)
1 Một người dương 1 cái cung , bắn một mũi tên Mũi tên bay đi , cắm vào một cây Ở đây có sự
biến đổi năng lượng như thế nào ?
2 Về mùa đông chăn bông mới , đắp lên người thì thấy ấm Chăn đã dùng một thời gian bông xẹp
lại thì kém ấm Tại sao ?
3 Không khí nhẹ hơn nước , nhưng trong nước lại có không khí ? Giải thích tại sao ?
Trang 2PHỊNG GD DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH HỒ
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II
MƠN: Vật lí 8
A Trắc nghiệm
B- Tự luận (7đ)
Câu 1 (3đ , mỗi ý 0.75 điểm):
Cung dương lên dữ trữ năng lượng dưới dạng thế năng đàn hồi Khi bắn mũi tên bay đi thì thến năng đàn hồi biến đổi thành động năng Khi cắm vào cây thì động năng biến đổi thành công cơ học và thế năng hấp dẫn
Câu 2: 2 đ, mỗi ý 1 điểm
Chăn bông mới mềm , xốp trong chăn chứa nhiều không khí > dẫn nhiệt kém > Ngăn cản sự truyền nhiệt từ người cho môi trường > khi đắp ta thấy ấm
Chăn đã dùng một thời gian thì độ mềm , xốp giảm đi > lượng trong chăn giảm đi > dẫn nhiệt tốt hơn trước > nhiệt từ người cho môi trường nhiều hơn > khi đắp ta thấy kém ấm
Câu 3 : 2 đ , 2 ý mỗi ý 1điểm
Do các phân tử khí chuyển động hỗn độn, không ngừng > Một số phân tử khí chuyển động lại gần mặt thoáng nước và chui vào khoảng giữa các phân tử nước > Trong nước có không khí
Trang 3Ma Trận
Nội
dung
Bài :
15,16
,17
Chươ
ng 2:
Nhiệt
học
1 Nêu được công suất là gì ?
2 Viết được công thức tính công
suất và nêu đơn vị đo công suất
3 Nêu được ý nghĩa số ghi công
suất trên các máy móc, dụng cụ
hay thiết bị
4.Nêu được vật có khối lượng
càng lớn, vận tốc càng lớn thì
động năng càng lớn
5.Nêu được các chất đều cấu tạo
từ các phân tử, nguyên tử
6.Nêu được giữa các phân tử,
nguyên tử có khoảng cách
7.Nêu được các phân tử, nguyên
tử chuyển động không ngừng
8.Nêu được khi ở nhiệt độ càng
cao thì các nguyên tử, phân tử
cấu tạo nên vật chuyển động
càng nhanh
9.Lấy được ví dụ minh hoạ về sự
đối lưu
10 Viết được phương trình cân
bằng nhiệt cho trường hợp có hai
vật trao đổi nhiệt với nhau
11.Nêu được khi nào vật
có cơ năng?
12.Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn
13.Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi
bị biến dạng thì có thế năng
14.Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng Nêu được ví
dụ về định luật này
15.Nêu được ví dụ về sự chuyển hoá của các dạng
cơ năng 16.Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng
17.Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn
18.Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách
19.Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì
20.Lấy được ví dụ minh hoạ về bức xạ nhiệt
21.Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt
độ và chất cấu tạo nên vật
22.Viết được công thức tính nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt
23.Chỉ ra được nhiệt chỉ
tự truyền từ vật có nhiệt
độ cao sang vật có nhiệt
độ thấp hơn
24 Vận dụng được công thức:
P= A t
25 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử
có khoảng cách 26.Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng Hiện tượng khuếch tán
27.Lấy được ví dụ minh hoạ về sự dẫn nhiệt
28.Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản 29.Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản
30.Vận dụng công thức
Q = m.c.t 31.Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản
Số
câu
hỏi
8 (12’ )
C
(5’)
2 (15’)
Trang 4Số
điểm
)
3(20’ )
TS
câu
hỏi
(5’)
2 (20’)
TS
điểm