1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

8 Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2017-2018

39 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1 môn địa lý lớp 11 năm 2017-2018
Trường học Trường THPT Bất Bạt
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 6,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nước phát triển đã hoàn thành quá trình công nghiệp hoá, đang phát triển ngành dịch vụ nên tỉ trọng GDP tập trung chủ yếu ở khu vực III, tỉ trọng khu vực I là rất thấp.. Các nước ph[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT BẤT BẠT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018

Môn: Địa lý – Lớp: 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Người dân Hoa Kì chủ yếu sống

Câu 2: Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?

A Trung Á, Nam Á B Bắc Á, Nam Á C Đông Á, Trung Á D Nam Á, Đông Á

Câu 3: Ý nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?

A Gía trị sản lượng nông nghiệp năm 2004 chiếm 0,9% GDP

B Nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn, phát triển chậm

C Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

D Hình thành tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp là các trang trại

Câu 4: Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004 là:

A công nghiệp điện lực B công nghiệp khai khoáng

C công nghiệp dệt – may D công nghiệp chế biến

Câu 5: Đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn của vùng trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì thuộc trung tâm Bắc

Mĩ phân bố chủ yếu ở

A phía đông B phía nam C phía tây D phía bắc

Câu 6: Hai sông chính ở phía Tây lãnh thổ Hoa Kì là:

A Cô – Lô – ra – đô và Cô – lum – bi – a B A – can – dat và Ô – hai – ô

C Ô – hai – ô và Cô – lô – ra – đô D Ô – hai – ô và Mit – xi – xi – pi

Câu 7: Cho bảng số liệu sau:

TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010 (Đơn vị: %)

A Tỉ suất sinh thô giảm nhiều hơn tỉ suất tử thô

B Tỉ suất tử thô có tốc độ giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô

C Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Hoa Kì đều tăng

D Tỉ suất sinh thô luôn lớn hơn tỉ suất sinh thô

Câu 8: Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ bao gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000m, chạy song song theo hướng Bắc Nam?

Câu 9: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG, DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ LƯỢNG DẦU THÔ TIÊU DÙNG CỦA KHU VỰC

TÂY NAM Á GIAI ĐOẠN 1990 – 2010 (Đơn vị: nghìn thùng)

Để thể hiện sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A biểu đồ cột ba B biểu đồ đường C biểu đồ tròn D biểu đồ cột đôi

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 10: Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm

A quần đảo Ăng – ti Lớn B bán đảo A – la – xca

C quần đảo Ha – oai D phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ

Câu 11: Hoa Kì nằm ở

A bán cầu Đông, nửa cầu Bắc B bán cầu Tây

Câu 12: Hàng năm Hoa Kì xuất khẩu trung bình khoảng bao nhiêu tấn lúa mì?

A 20 triệu tấn B 30 triệu tấn C 10 triệu tấn D 40 triệu tấn

Câu 13: Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là:

A nông trường quốc doanh B hộ gia đình

Câu 14: Ý nào sau đây không đúng với khu vực Tây Nam Á?

A Dầu mỏ tập trung nhiều nhất quanh khu vực vịnh Péc – Xích

B Diện tích khoảng 7 triệu km2, số dân hơn 313 triệu người năm (2005)

C Phần lớn dân cư theo đạo Thiên chúa giáo

D Tài nguyên chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên

Câu 15: Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

Để thể hiện dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A biểu đồ đường B biểu đồ cột kết hợp C biểu đồ tròn D biểu đồ cột nhóm

Câu 16: Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 2004 là:

A 5671,5 tỉ USD B 4562,4 tỉ USD C 2344,2 tỉ USD D 3453,3 tỉ USD

Câu 17: Vùng phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ tập trung nhiều

Câu 18: Hai bang hải ngoại nằm cách xa phần lớn lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ hàng nghìn km là:

A Phlo – ri – đa và Can – dát B Ca – li – phooc – ni –a và Tếch dát

C Can dát và Giooc – gia D A – la – xca và Ha – Oai

Câu 19: Phần đất Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có diện tích rộng hơn

Câu 20: Dân nhập cư vào Hoa Kì đa số là người

A châu Phi B Ca – na – đa C châu Âu D Mĩ la tinh

Câu 21: Ý nào sau đây không đúng với quần đảo Ha – Oai của Hoa Kì?

A Nằm giữa Thái Bình Dương B Có tiềm năng rất lớn về du lịch

C Có trữ lượng lớn về dầu mỏ, khí tự nhiên D Có tiềm năng rất lớn về hải sản

Câu 22: Tây Nam Á có diện tích khoảng

A 8 triệu km2

B 5 triệu km2

C 6 triệu km2

D 7 triệu km2

Câu 23: Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì ?

A Đứng đầu thế giới về khai thác than đá, vàng, phốt phát

B Có sản lượng điện đứng đầu thế giới (năm 2004)

C Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP giai đoạn 1960 – 2004 có xu hướng giảm

D Công nghiệp chế biến chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của cả nước

Câu 24: Quốc gia có diện tích rộng nhất Tây Nam Á là

A I – Ran B Thổ Nhĩ Kỳ C Ả Rập – Xê út D Ap – ga – ni – xtan

Trang 3

Câu 25: Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản

A lớn thứ hai thế giới B lớn thứ nhất thế giới

C lớn thứ ba thế giới D lớn thứ tư thế giới

Câu 26: Diện tích của Hoa Kỳ là:

A 8538 nghìn km2 B 7447 nghìn km2 C 9629 nghìn km2 D 6356 nghìn km2

Câu 27: Tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDP của Hoa Kì năm 2004 là:

Câu 28: Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo đạo

Câu 29: Tài nguyên khoáng sản chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

A than, sắt B dầu mỏ, khí đốt C kim loại màu D than, sắt, đồng

Câu 30: Hoa Kì có bao nhiễu hãng hàng không lớn hoạt động?

Câu 32: Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình ngoại thương của Hoa Kì?

A Từ năm 1990 đến 2004, giá trị nhập siêu ngày càng lớn

B Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là 707,2 tỉ USD

C Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004 là 2344,2 tỉ USD

D Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới

Câu 33: GDP bình quân theo đầu người của Hoa Kì năm 2004 là:

A 20848 USD B 57516 USD C 39739 USD D 48627 USD

Câu 34: Dầu mỏ, khí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng

Câu 35: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển dịch từ

A các bang vùng Đông Bắc đến các bang vùng phía Tây

B các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương

C các bang ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc

D các bang phía Tây sang các bang phía Đông

Câu 36: Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Hoa Kì năm 2004 là:

Câu 37: Hình dạng lãnh thổ phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ cân đối là một thuận lợi cho

A sản xuất nông nghiệp và khai thác tài nguyên

B sản xuất công nghiệp và phân bố mạng lưới đô thị

C khai thác tài nguyên và tổ chức sản xuất công nghiệp

D phân bố sản xuất và phát triển giao thông

Câu 38: Từ năm 1960 đến năm 2004, tỉ trọng khu vực dịch vụ Hoa Kì

Câu 39: Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á (năm 2003) là:

Câu 40: Hoa Kì được thành lập vào năm

-

- HẾT

Trang 4

-TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11

NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 45 phút (Đề gồm 34 câu)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

I TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: Ở Mĩ La tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do

A Người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại

B Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất

C Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp

D Cải cách ruộng đất không triệt để

Câu 2: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A Nước biển ngày càng dâng cao

B Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

C Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

D Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền

Câu 3: Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

Câu 4: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

A Xuất hiện nhiều động đất B Nhiệt độ Trái Đất tăng

C Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi D Băng ở vùng cực ngày càng dày lên

Câu 5: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm

Trang 5

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng GDP của một số nước Châu Phi từ 2000 đến

2013 là

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường

Câu 6: Cho bảng số liệu sau: GDP và GDP bình quân đầu người của Hoa Kì qua một số năm

A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp

Câu 7: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

A thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển

B làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng

C làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

D thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

Câu 8: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn

định, hòa bình thế giới là

A Làn sóng di cư tới các nước phát triển

B Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ

C Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo

D Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã

Câu 9: Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

A Giáp với nhiều biển và đại dương B Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi

C Có đường chí tuyến chạy qua D Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

Câu 10: Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014 (Đơn vị: tuổi)

Trang 6

Nhận xét nào sau đây “đúng” với bảng số liệu trên?

A Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

B Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

C Tuổi họ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

D Các châu lục có tuổi thọ trung bình như nhau

Câu 11: Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ

C Bồ Đào Nha và Nam Phi D Hoa Kì và Tây Ban Nha

Câu 12: Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

A Phật giáo B Hồi giáo C Thiên chúa giáo D Ấn Độ giáo

Câu 13: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

A khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

B mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

C tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn

D áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn

Câu 14: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

A Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

B Đất chịu lửa, đá vôi

C Khoáng sản phi kim loại

D Vật liệu xây dựng

Câu 15: Cho bảng số liệu Tỉ lệ dân số thế giới và các châu lục (Đơn vị: %)

Trang 7

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là

A Biểu đồ tròn bán kính bằng nhau B Biểu đồ tròn bán kính khác nhau

Câu 16: Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây:

A Gây sức ép tới tài nguyên môi trường B Thất nghiệp và thiếu việc làm

C Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước D Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

Câu 17: Dân số thế giới năm 2017 là 7 515 triệu người Nhóm nước đang phát triển chiếm 80%

dân số Hỏi số dân nhóm nước đang phát triển là bao nhiêu triệu người?

A 6 112 triệu người B 6 212 triệu người C 6 110 triệu người D 6 012 triệu người

Câu 18: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định

B Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định

Trang 8

D Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước

Câu 19: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

A các quốc gia phát triển B các quốc gia đang phát triển

C các quốc gia trên thế giới D một số cường quốc kinh tế

Câu 20: Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ

biến ở châu Phi là do

C các dòng biển nóng chạy ven bờ D khí hậu khô nóng

Câu 21: Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

A quy mô dân số đông nhất thế giới B tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

C tỉ suất tử thô rất thấp D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

Câu 22: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

A tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao B số người trong độ tuổi lao đông rất đông

C tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới D tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng tăng

Câu 23: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do

A Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm B Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

C Ngành công nghiệp chế biến phát triển D Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh Câu 24: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là

A Cạn kiệt tài nguyên , thiếu lực lượng lao động

B Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

C Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột

D Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động

Câu 25: Dân số thế giới năm 2017 là 7 515 triệu người, dân số Châu Phi là 1 246 triệu người

Dân số Châu Phi chiếm % dân số thế giới?

Câu 26: Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

A ven Địa Trung Hải B ven biển Đỏ C ven vịnh Péc-xich D ven biển Ca-xpi

Câu 27: Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển

Trang 9

dâng là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng

Câu 28: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

C con người khai thác quá mức D biến đổi khí hậu

Câu 29: Cho biểu đồ sau: Cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Hoa Kì từ 1995 – 2010

Nhận xét nào sau đây “không đúng” về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì:

A Hoa kì là nước xuất siêu

B Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì luôn thấp hơn giá trị nhập khẩu

C Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì tăng giảm không ổn định

D Hoa Kì là nước nhập siêu

Câu 30: Cho biểu đồ sau: Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của một số khu vực trên thế giới

Trang 10

Nhận xét nào sau đây “đúng” về Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của một số khu vực

trên thế giới

A Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác lớn nhất thế giới chiếm khoảng 50% thế giới

B Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Mĩ có lượng dầu thô khai thác lớn hơn lượng dầu thô tiêu dùng

C Đông Nam Á có lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng thấp nhất thế giới

D Tây Nam Á Trung Á có lượng dầu thô khai thác nhỏ hơn lượng dầu thô tiêu dùng

Câu 31: Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

A cạn kiệt nguồn nước ngọt B các vấn đề về môi trường

C mất cân bằng giới tính D động đất và núi lửa

Câu 32: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn

quả nhiệt đới là

A có nhiều loại đất khác nhau B chủ yếu có khí hậu nhiệt đới

C có nhiều núi cao D thị trường tiêu thụ rộng lớn

II TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Trình bày hậu quả của biến đổi khí hậu toàn cầu

Câu 2 (1 điểm) Vì sao các nước Mĩ La Tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh tế

nhưng tỉ lệ người nghèo khu vực này vẫn cao

Dầu khai thác (Nghìn thùng/ngày) Dầu tiêu dùng (Nghìn thùng/ngày)

Trang 11

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: Địa Lý – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 41 Tôn giáo nào ảnh hưởng chủ yếu đến đời sống văn hóa của người dân Hoa Kỳ?

A Đạo Hồi B Đạo Thiên chúa C Đạo Tin Lành D Đạo Phật

Câu 42 Kinh tế EU phụ thuộc chủ yếu vào

A Tự do buôn bán giữa các nước thành viên

B Hoạt động ngoại thương

C Họat động của Hội đồng bộ trưởng

D Việc đi lại tự do giữa các nước thành viên

Câu 43 Lãnh thổ Hoa Kỳ gồm bao nhiêu bộ phận?

Câu 44 Xác định các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ :

A Cơ khí, điện tử, thực phẩm

B Hàng không vũ trụ, chế tạo máy, hóa dầu

C Đóng tàu, luyện kim, chế tạo máy,

D Hóa dầu, luyện kim, cơ khí

Câu 45 Năm 2007, số thành viên của EU là:

Câu 46 Câu nào sau đây không chính xác về nông nghiệp Hoa Kỳ

A Có nền nông nghiệp lớn và hiện đại nhất thế giới

B Gồm các vùng chuyên canh và đa canh

C Số lượng trang trại tăng và diện tích trang trại giảm

D Giá trị và tỉ trọng nông nghiệp nhỏ nhất trong cơ cấu ngành kinh tế

Câu 47 Nguyên nhân cơ bản nào khiến GTVT đường ống của Hoa Kỳ rất phát triển

A Nhu cầu đi lại của người dân B Trữ lượng dầu khí rất lớn

C Có cơ sở vật chất hiện đại D Giáp biển và đại dương

Câu 48 “EC” là tên viết tắt của tổ chức nào?

C Cộng đồng kinh tế Châu Âu D Cộng đồng Châu Âu

Câu 49 EU thực hiện được tự do lưu thông là vì:

A EU đã thiết lập được một thị trường chung

B Các nước đều đã là thành viên của WTO và EU

C Dân số đông, nguồn vốn lớn, hàng hóa dồi dào

D Tất cả các thành viên EU đều đã dùng đồng tiền chung (ơ-rô)

Câu 50 Liên kết vùng là:

A Người dân các nước khác nhau tiến hành các hoạt động hợp tác văn hóa một cách tự nguyện

B Người dân trong cùng một nước ở các địa phương khác nhau tiến hành các hoạt động hợp tác

kinh tế, XH, văn hóa một cách tự nguyện

C Người dân trong cùng một nước ở các địa phương khác nhau tiến hành các hoạt động hợp tác

Trang 12

XH, văn hóa một cách tự nguyện

D Người dân các nước khác nhau tiến hành các hoạt động hợp kinh tế, XH, văn hóa trên cơ sở

tự nguyện

Câu 51 Cơ quan quan trọng nhất của Liên minh châu Âu là:

A Ủy ban liên minh châu Âu B Hội đồng bộ trưởng EU

Câu 52 Hoa Kỳ có nền kinh tế đứng đầu thế giới từ mốc thời gian nào?

Câu 53 Nội dung nào sau đây không đúng về vị thế của EU trên trường quốc tế

A Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

B Các nước sử dụng chung đồng Euro sẽ dỡ bỏ hàng rào thuế quan

C EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

D Chiếm vai trò quan trọng trong viện trợ phát triển thế giới

Câu 54 Tiền thân của EU ngày nay là :

C Cộng đồng Than và thép D Cộng đồng kinh tế châu Âu

Câu 55 Dân cư của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở :

A Vùng Trung tâm và vùng ven biển Thái Bình Dương

B Phía đông, tập trung nhiều vùng Trung Tâm và phía Tây

C Vùng Đông Bắc, ven Thái Bình Dương ở phía Tây Nam

D Tập trung dọc biên giới với Mexico và Canada

Câu 56 Nếu ta nói: “ Một chiếc ô tô sản xuất ở Pháp bán sang Hà Lan không phải nộp thuế”, đó

là đặc điểm nào của tự do lưu thông?

A Tự do lưu thông tiền vốn B Tự do lưu thông dịch vụ

Câu 57 Các nước có vai trò sáng lập EU là:

A Anh, Pháp, Hà Lan, Thụy Điển, Na Uy

B Anh, Pháp, Ba Lan, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

A Nhiều công trình khoa học nghệ thuật lâu đời

B Nhiều thành phố lớn đông dân với tỉ lệ dân thành thị cao

C Trình độ học vấn cao, đứng đầu Thế giới về khoa học cơ bản

D Đất đai rộng lớn, khí hậu ôn hòa, nhiều nguồn tài nguyên giá trị

Câu 60 Nước thuộc châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là:

Câu 61 Phần phía tây Liên Bang Nga có địa hình chủ yếu là:

A Đồng bằng và núi thấp B Đồng bằng và vùng trũng

C Đồng bằng và cao nguyên D Núi và cao nguyên

Câu 62 Nước Nga trải rộng qua mấy múi giờ?

Trang 13

A 24 B 11 C 12 D 7Câu 63 Cho

bảng số liệu sau (Đơn vị: %)

Chỉ số EU Hoa Kỳ Nhật Bản Trung Quốc Các nước còn lại

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện Tỉ trọng GDP, Dân số của EU so với 1 số nước trên thế giới năm 2004

A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột

Câu 64 Đây là dãy núi nổi tiếng của Châu Âu?

Câu 65 Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ có vị trí ở khu vực biên giới của các nước:

Câu 66 Cho biết dân số Hoa Kỳ (2004) : 296,5 triệu người, tổng GDP (2004) : 11667,5 tỉ USD

Thu nhập bình quân đầu người của Hoa Kỳ (2004)là :

Câu 67 Tiếp giáp Mỹ Latinh đem lại thuận lợi tiêu biểu gì cho kinh tế Hoa Kỳ?

A Thuận lợi hợp tác về kinh tế biển

B Thuận lợi cung cấp nguyên liệu, nhân công, thị trường

C Thuận lợi giao lưu kinh tế với Nam Mỹ

D Thuận lợi chuyển giao công nghệ, KHKT

Câu 68 Đồng tiền chung của EU (EURO) được sử dụng chính thức từ năm

Câu 69 Đặc điểm nào không chính xác về dân cư Hoa Kỳ?

A Dân cư phân bố đông đúc ở miền Tây

B Dân số có xu hướng già hóa

C Thành phần chủ yếu là người gốc Âu

D Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhập cư

Câu 70 Đây là quốc gia tiếp giáp phía Bắc của Hoa Kỳ?

Câu 71 Quan sát bảng số liệu sau: Dân số Liên Bang Nga qua các năm (Triệu người)

Nhận xét nào sau đây chưa chính xác

A Nước Liên Bang Nga có dân số già

B Dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm

C Số trẻ em sinh ra nhiều

D Tuổi thọ của người dân được nâng cao

Câu 72 Dựa vào biểu đồ sau xác định vùng tập trung ngành công nghiệp đóng tàu của Hoa Kỳ

Trang 14

A Vùng ven vịnh Mehico, vùng Trung tâm Hoa Kỳ B Vùng ven Ngũ Hồ, Đông Bắc

Hoa Kỳ

C Vùng ven Thái Bình Dương, Đông Bắc Hoa Kỳ D Vùng ven Ngũ Hồ, ven Thái

Bình Dương

Câu 73 Ngành nông nghiệp Hoa Kỳ đang diễn ra xu hướng:

A Giảm diện tích và số lượng trang trại B Giảm giá trị sản xuất nông nghiệp

C Hình thành vành đai chuyên canh D Giảm tỉ trọng thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ

nông nghiệp

Câu 74 Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mĩ từ Bắc xuống Nam có khí hậu:

A Hàn đới, ôn đới B Nhiệt đới, cận nhiệt C Ôn đới, hàn đới D Ôn đới, cận nhiệt

Câu 75 Ý nào không phải là lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung Châu Âu:

A Xóa bỏ hàng rào thuế quan giữa các nước thành viên

B Tạo thuận lợi việc chuyển giao vốn trong EU

C Đơn giản hóa công tác kế tóan của các doanh nghiệp đa quốc gia

D Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu

Câu 76 Đặc điểm phân bố dân cư của Nga:

A Tập trung chủ yếu ở đô thị và vùng đồng bằng Tây Xibia

B Tập trung chủ yếu ở đô thị và vùng ven biển phía đông, phía bắc

C Tập trung chủ yếu ở đô thị và vùng ven biên giới với các nước Liên Xô cũ

D Tập trung chủ yếu ở đô thị và vùng đồng bằng Đông Âu

Câu 77 Ý nào thể hiện đúng nhất sự rộng lớn về lãnh thổ của Nga:

A Diện tích lớn nhất Thế giới, chiếm phần lớn đồng bằng Đông Âu và Bắc Á

B Diện tích rất lớn, chiếm phần lớn diện tích đồng bằng Đông Âu

C Chiếm phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ Bắc Á

D Nằm trên cả hai châu lục Á và Âu

Câu 78 Cơ cấu ngành công nghiệp của Hoa Kì có xu hướng:

A Giảm tỉ trọng hàng không, vũ trụ, điện tử

B Tăng tỉ trọng ngành hàng tiêu dùng

C Giảm ngành luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa

D Tăng tỉ trọng ngành cơ khí, điện tử

Trang 15

Câu 79 Xu hướng chuyền dịch cơ cấu GDP của Hoa Kì:

C CN, NN tăng, DV giảm D CN tăng, NN và DV giảm

Câu 80 Quốc gia có đường biên giới với Liên Bang Nga dài nhất là:

- HẾT -

Trang 16

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1 Cảnh quan chính ở châu Phi là:

A Hoang mạc, bán hoang mạc và xa-van

B Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm

C Rừng nhiệt đới khô

D.Thảo nguyên và thảo nguyên rừng

Câu 2 Nguyên nhân nào làm cho đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ Latinh giảm mạnh?

A Tình hình chính trị không ổn định

B Hoa Kì cắt giảm đầu tư vào Mĩ Latinh

C Thiếu lao động trình độ chuyên môn cao

D Cơ sở hạ tầng, CSVCKT bị xuống cấp

Câu 3 Dầu mỏ, khí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng:

A Bán đảo Tiểu Á B Đồng bằng Lưỡng Hà

C Vịnh Pec-xích D Sơn nguyên Iran

Câu 4 Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ:

A các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Tây

B các bang ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc

C các bang vùng phía Tây sang các bang vùng phía Đông

D các bang vùng Đông Bắc sang các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương

Câu 5 Ngành công nghiệp nào chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004?

A Công nghiệp chế biến B Công nghiệp điện lực

C Công nghiệp khai khoáng D Công nghiệp dệt- may

Câu 6 Sáu nước thành viên ban đầu của EU là:

A Anh, Tây Ban Nha, Ý, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua

B Pháp, Bồ Đào Nha, Hi Lạp, Hà Lan, Luc-xăm-bua

D Thụy Sĩ, Đức, Ý, Bỉ, Phần Lan, Thụy Điển, Anh

Câu 7 Cơ quan đầu não nào của EU giữ vai trò tham vấn, ban hành các quyết định và điều lệ?

A Tòa án châu Âu B Cơ quan kiểm toán

C Hội đồng bộ trưởng EU D Nghị viện châu Âu

Câu 8 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế châu Phi kém phát triển?

NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Địa lí - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 17

A Nghèo tài nguyên

B Sự thống trị nhiều thế kỉ của chủ nghĩa thực dân

C Xung đột sắc tộc

D Sự yếu kém trong quản lí đất nước

Câu 9 Ý nào sau đây không thuộc giải pháp cải cách kinh tế - xã hội của nhiều quốc gia Mĩ

Latinh?

A Quốc hữu một số ngành kinh tế

B Thực hiện công nghiệp hóa đất nước

C Khuyến khích sản xuất thay thế hàng nhập khẩu

D Phát triển giáo dục

Câu 10 Khí hậu của Trung Á khô hạn, nếu giải quyết được vấn đề nước tưới thì có thể phát triển

loại cây trồng thích hợp nào?

A Lúa gạo B Lúa mì

C Bông D Cao lương

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 11 (1,5đ) Chứng minh rằng: EU là trung tâm kinh tế lớn hàng đầu trên thế giới

Câu 12 (3,5đ) Cho bảng số liệu sau:

Quy mô dân số Hoa Kì, giai đoạn 1900 – 2014

(Đơn vị: Triệu người)

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình phát triển của dân số Hoa Kì, giai đoạn 1900 - 2014

b Nhận xét và giải thích nguyên nhân

c Nêu ý nghĩa của sự gia tăng dân số Hoa Kì trong giai đoạn trên

Trang 18

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 MÔN ĐỊA - THPT NGUYỄN TRÃI

Chứng minh rằng: EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

-EU là một trong 3 trung tâm kinh tế lớn của thế giới, có nhiều chỉ tiêu vượt Hoa Kỳ và Nhật Bản:

+EU đứng đầu thế giới về GDP, gấp 1,09 lần Hoa Kỳ và gấp 2,74 lần Nhật Bản

+EU chỉ chiếm 7,1% dân số và 2,2% diện tích thế giới nhưng chiếm tới 31%

tổng GDP của thế giới, 37,7% xuất khẩu của thế giới

-Còn có sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên

Nếu học sinh không nêu được dẫn chứng thì điểm tối đa của phần này là 1,0đ

0,5 0,5 0,5

2,0 -Biểu đồ cột hoặc đường

-Yêu cầu: Đầy đủ tên biểu đồ, chính xác về khoảng cách giữa các cột (đường)

Nếu thiếu nội dung nào thì trừ 0,25đ/nội dung

Trang 19

c Ý nghĩa sự gia tăng dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn trên

0,5 Dân nhập cư đem lại cho Hoa Kỳ nguồn tri thức, vốn, lực lượng lao động lớn

mà ít phải mất chi phí đầu tư ban đầu

0,5

Ngày đăng: 02/05/2021, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w