- Giải quyêt những mâu thuẩn,bất đồng trong nội bộ ASEAN cũng như những bất đồng giữa các nước ASEAN với các nước ngoài khối. - Đoàn kêt và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn [r]
Trang 1MA TRẬN
Chủ đề (nội
dung) mức độ
nhận thức
thấp
Vận dụng cấp độ cao
Trung Quốc Trình bày được các
nguyên nhân làm cho nền kinh tê Trung Quốc phát triển nhanh từ sau năm 1978
Phân tích những thuận lợi, khó khăn tự nhiên 2 miền: MĐ, MT tới việc phát triển KT
Tỉ lệ: 30%
Số điểm: 3đ
Tỉ lệ: 35%
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 65%
Số điểm: 2đ
và nhận xét
Tỉ lệ: 30% Số
điểm:3đ
Tỉ lệ: 35%
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 65%
Số điểm: 2đ
Đông Nam A Trình bày được các
mục tiêu và cơ chê hợp tác của ASEAN.
Tỉ lệ: 40% Số
điểm: 4đ
Tỉ lệ: 100%
Số điểm: 4đ Tổng 10 điểm
(100%)
5 điểm (50%) 3 điểm (30%) 2 điểm (20%)
Trang 2ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 TG: 45 PHÚT
Câu 1(3 điểm): a) Trình bày các nguyên nhân cơ bản làm cho nền kinh tê Trung Quốc phát triển nhanh từ sau năm 1978 (1đ)
b) Phân tích những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên của miền Đông và miền Tây đối với sự phát triển kinh tê Trung Quốc (2đ)
Câu 2(3 điểm): Trình bày các mục tiêu và cơ chê hợp tác của ASEAN
Câu 3(4 điểm): Dựa vào bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD)
a Tính tỉ trọng giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm
b Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Nhật Bản trong năm 2001, 2004
c Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản thời kỳ 1990-2004
Trang 3Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1
3
điểm
a) Nguyên nhân:
- Ổn định chính trị
- Khai thác nguồn lực trong và ngoài nước
- Phát triển và vận dụng khoa học-kĩ thuật
- Chính sách phát triển kinh tê hợp lí
b) Thuận lợi:
- Đồng bằng có đất phù sa màu mỡ
- Nguồn nước dồi dào
- Khí hậu gió mùa Nông nghiệp phát triển
- Tài nguyên khoáng sản phong phú CN khai thác và luyện kim
Khó khăn:
- Thiên tai: Động đất, lũ lụt, Bão…Đời sống và sản xuất
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.5 0.5
0.5
2
3
điểm
Trình bày các mục tiêu và cơ chê hợp tác của ASEAN
1 Mục tiêu chính của ASEAN
-Thúc đẩy sự phát triển kinh tê- xã hội của các nước thành viên
- Giải quyêt những mâu thuẩn,bất đồng trong nội bộ ASEAN cũng như
những bất đồng giữa các nước ASEAN với các nước ngoài khối
- Đoàn kêt và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và cùng phát
triển
2 Cơ chế hợp tác của ASEAN
- Các thành viên ASEAN thực hiện hợp tác qua:
+ Các hội nghị, diễn đàn, hoạt động chính trị, kinh tê ,xã hội,văn hoá thể
thao
+ Kí kêt hiệp ước 2 bên, nhiều bên hoặc các hiệp ước chung
+ Các dự án,chương trình phát triển
+ Xây dựng các khu vực thương mại tự do
0.5 0.5 0.5
0.5
0.5 0.25 0.25
3
4
điểm
- a) Tỉ trọng giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Nhật Bản qua các
năm (%)
Xuất khẩu 55,0 56.9 55.8 53.6 55.5
Nhập khẩu 45,0 43.1 44.2 46.4 44.5
- b) Vẽ biểu đồ yêu cầu :Vẽ biểu đồ hình tròn: 2 hình tròn chính xác, có
tên biểu đồ, chú thích… ( Nêu thiêu hoặc sai 1 thông tin trừ 0,25đ)
- c) Nhận xét
+ Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản từ năm 1990 đên 2004 có
sự chuyển dịch từ giá trị nhập khẩu sang giá trị xuất khẩu
* Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng chậm và không liên tục, tăng 0.5%
1.0
2.0 1.0
Trang 4* Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm chậm và không liên tục, giảm 0.5%