Vận dụng tốt các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tính các đọan thẳng 1Câu 5c 0,5 5% Vận dụng quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây để c/m hai đthẳng song so[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BA TƠ ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 9
TRƯỜNG THCS BA XA NĂM HỌC 2011-2012.
MA TRẬN
Mức độ
1.Căn bậc
hai Căn bậc
ba (16t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nắm được quy tắc nhân(chia) các căn thức bậc hai
1(Câu 1) 1,0 10%
Thực hiện linh hoạt các phép biến đổi căn thức để rút gọn một biểu thức , biết giải phương trình có căn
thức bậc hai 2(Câu 3; 5 ) 2,5 25%
2 4,0 35%
2 Hàm số
bậc nhất(11t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nắm vững tính chất của hàm số
bậc nhất.
1 1,0 10%
Hiểu rõ dạng toán tìm
hệ số, vẽ được ĐTHS: y = ax + b Tính được góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox
1(Câu 4) 1,5 15%
2 2,5 25%
3 Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông(17t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nắm vững các
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
1(Câu 2) 1,0 10%
Vận dụng tốt các
hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tính các đọan thẳng
1(Câu 5c) 0,5 5%
2 1,5 15% 4.Đường tròn
(17t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Vận dụng các kiến thức hình học lớp dưới và t/c của tam giác cân để cm quan hệ vuông góc
1(Câu 5a) 1,5 15%
Vận dụng quan hệ vuông góc giữa đường kính và
dây để c/m hai đthẳng song song
1(Câu 5b ) 1,0 10%
2 2,5 25%
Tổng: Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ %
2 3,0 30%
1 4,0 40%
2 1,5 15%
2 1,5 15%
7 10,0 100%
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
-*** - Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề) Trường THCS
Ba Xa
Ngày kiểm tra:
Họ và tên:
Lớp: Buổi:
SBD:
( Ghi rõ họ và tên)
Người coi kiểm tra ( Ghi rõ họ và tên)
I.LÝ THUYẾT(2,0đ) :
Câu 1(1,0đ): a/ Phát biểu quy tắc chia các căn thức bậc hai
b/ Tính:
32 2
Câu 2(1,0đ): Phát biểu hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
II.BÀI TẬP(8,0đ)
Câu 3 (1.0 đ) Rút gọn :
25 64 81
a)
36 144 225 b) 3 2+4 8- √18
Câu 4: (1,0 đ) Với giá trị nào của m thì hàm số: y = (m – 2)x + 3 đồng biến, nghịch
biến?
Câu 5(1,5): Cho biểu thức: A = x +√x+1
√x3− 1 .(√x −1)
a/ Tìm điều kiện của x để A có nghĩa
b/ Rút gọn A
c/ Tìm x để A = 3
Câu 6 (1,5đ): Cho hàm số: y = 2x + b
a/ Xác định b biết đồ thị của hàm số đã cho trùng với đường thẳng y
= 2x + 1
b/ Vẽ đồ thị của hàm số trên
c/ Tính góc tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox
Câu 7 (3,0đ): Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Gọi Ax, By là các tia
vuông góc với AB( Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Gọi M là điểm bất kì thuộc tia Ax, qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt By ở N
a/ Tính góc MON
Trang 3b/ Chứng minh: MN = AM + BN c/ Chứng minh: AM.BN luôn không đổi
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
1
2
3
4
5
6
7
a/ Phát biểu đúng quy tắc chia căn thức bậc hai b/
32
2 =
32
16 4
Phát biểu đúng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
a) = √2536 √64144 √81225 = 56 128 159 = 13 ;
b) = 3 2+ 4.2 2-3 2= 8 2
Hàm số: y = (m – 2)x + 3 đồng biến khi m-2>0 m > 2 Hàm số: y = (m – 2)x + 3 nghịch biến khi m-2>0 m < 2 a/ x 0, x 1
b/ A
2 2
3
1 1
x x
c/ A = 3 x 1 3 x = 16
a/ b = 1 b/ Vẽ đúng đthị của hàm số y = 2x + 1 c/ Tính đúng góc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 1 với trục Ox trụlllllllllllllllllllllllll
*Vẽ hình đúng, ghi GT, KL chính xác
a/ Gọi I là tíêp điểm của tiếp tuyến MN, ta có
OM là tia phân giác của góc IOA( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
ON là tia phân giác của góc IOB( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
Do góc IOA và góc IOB là hai góc kề bù nên MON 900
b/ Ta có: MN = MI + IN Mà MI = MA (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
IN = NB ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau) Vậy MN = MA + NB ( đpcm)
c/ Ta có AM NB = AI IN = OI2 = R
0,5đ 0,5đ
1,0đ
0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1,0đ
1,0đ
0,5đ
Trang 4*Lưu ý: Học sinh trình bày cách làm khác hợp lý vẫn đạt điểm