1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

so yeu li lich CBCC

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phó hiệu trưởng Trường PTCS Mường Do, huyện Phù Yên , tỉnh SL Hiệu trưởng trường PTCS Mường Lang, huyện Phù Yên , tỉnh SL Hiệu trưởng Trường PTCS Tân Lang, huyện Phù Yên , tỉnh SL Giáo v[r]

Trang 1

Mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày

06/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý CBCC UBND huyện Phù Yên

Số hiệu cán bộ, công chức: T18- 15a202-1081

Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCC : Phòng Giáo dục và đào Tạo Phù Yên

SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

Ảnh màu

(4 x 6 cm)

1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):HÀ CHÍ THÀNH

2) Tên gọi khác: Không có 3) Sinh ngày: 18 tháng 10 năm 1960, Giới tính (nam, nữ): Nam 4) Nơi sinh: Bản Diệt, Xã Tân Lang, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La 5) Quê quán: Bản Diệt, Xã Tân Lang, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La 6) Dân tộc: Thái, 7) Tôn giáo: Không

8) Nơi đăng ký bộ khẩu thường trú: Số nhà 78 Khối 13 Thị Trấn Phù Yên , huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La (Số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)

9) Nơi ở hiện nay: Số nhà 78 Khối 13 Thị Trấn Phù Yên , huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

(Số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)

10) Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên

11) Ngày tuyển dụng: 05/09 / 1984, Cơ quan tuyển dụng: Ban tổ chức chính quyền tỉnh Sơn La 12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: Hiệu trưởng

(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)

13) Công việc chính được giao: Quản lý trường học

14) Ngạch công chức (viên chức):Giáo viên tiểu học , Mã ngạch: 15a202

Bậc lương: 12, Hệ số: 4,89, Ngày hưởng:01/ 12/ 2009,

Phụ cấp chức vụ: 0,45, Phụ cấp khác: 35% ( ưu đãi )

15.1- Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): 10/10 hệ phổ thông 15.2- Trình độ chuyên môn cao nhất: Cao đẳng

(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chuyên ngành)

15.3- Lý luận chính trị: Trung cấp 15.4- Quản lý nhà nước:

(Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) (chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính,

chuyên viên, cán sự, ) 15.5- Ngoại ngữ:………, 15.6-Tin học:

(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D ) (Trình độ A, B, C, )

16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 25/02/ 1995, Ngày chính thức:25/2/1996

17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: 26/3/1975 vào Đoàn thanh niện CS Hồ Chí Minh (Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, và làm việc gì trong tổ chức đó)

Trang 2

18) Ngày nhập ngũ:…/…/……, Ngày xuất ngũ: …/…/…… Quân hàm cao nhất:

19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất

(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thày thuốc, nghệ sĩ nhân dân và ưu

tú, …)

20) Sở trường công tác: Dạy học

21) Khen thưởng: CSTĐ cấp tỉnh năm 2003, 22) Kỷ luật: Không

(Hình thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao nhất,

năm nào) 23) Tình trạng sức khoẻ: Khá, Chiều cao:1,60, Cân nặng:64 kg, Nhóm máu:D

24) Là thương binh hạng: …./……, Là con gia đình chính sách:

(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin)

25) Số chứng minh nhân dân: 050144830 Ngày cấp: 28/6/2012

26) Số sổ BHXH: 1896008937

27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học

Tên trường Chuyên ngành đào tạo,

bồi dưỡng

Từ tháng, năm -đến tháng, năm

Hình thức đào tạo

Văn bằng, chứng chỉ, trình

độ gì Cao đẳng sư

phạm Tây Bắc Vật lý - KTCN 9/1979-> 7/ 1984 Chính qui Cao đẳng

Trung cấp lý

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng / Văn bằng: TSKH,

TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư

28) Tóm tắt quá trình công tác

Từ tháng, năm đến

tháng, năm chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn,Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ

nghiệp vụ,

Từ ngày Đến ngày

9/ 1984 8/1988 Phó hiệu trưởng Trường PTCS Mường Do, huyện Phù Yên , tỉnh SL 9/1988 8/1990 Hiệu trưởng trường PTCS Mường Lang, huyện Phù Yên , tỉnh SL 9/1990 8/1992 Hiệu trưởng Trường PTCS Tân Lang, huyện Phù Yên , tỉnh SL

9/1992 8/2001 Giáo viên dạy học Trường THCS Huy Bắc, chủ tịch CĐ, PY, SL 8/2001 7/2012 Hiệu trưởng THCS Tường Phù, bí thư chi bộ, huyện Phù Yên, SL 8/2012 đến nay Hiệu trưởng THCS Thị Trấn, huyện Phù Yên , tỉnh SL

Trang 3

29) Đặc điểm lịch sử bản thân:

- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho

ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ): Không có

- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì,

tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ?): Không có

- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa

chỉ )?: Không có

30) Quan hệ gia đình

a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột

Mối

quan

Năm sinh

Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính

trị - xã hội )

Bố đẻ Hà Văn Cải 1922 Xã Tân Lang, PY, SL, làm ruộng ( đã chết)

Mẹ đẻ Hoàng Thị Mỳ 1927 Xã Tân Lang, PY, SL, làm ruộng ( đã chết)

Vợ Vì Thị Khương 1966 Xã Huy Tân, PY, SL;GV Trường tiểu học Huy Tân, K13 TT Con Hà Thanh Bằng 1991 Xã Tân Lang, Phù Yên, SL, SV Trường ĐH Tây Bắc, K 13TT Con Hà Thanh Tùng 2001 Xã Tân Lang, Phù Yên, SL, học sinh THCS Thị Trấn, K13 TT Chị Hà Thị bay 1956 Xã Tân Lang, PY, SL, làm ruộng

Anh Hà Văn Ngoay 1958 Xã Tân Lang, PY, SL, làm ruộng

Em Hà Thị Hai 1963 Xã Tân Lang, PY, SL, làm ruộng

Em Hà Thị Thôi 1968 Xã Tân Lang, PY, SL, làm ruộng

a) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột

Mối

Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội )

Bố vợ Vì Văn Khoản 1930 Bản Puôi, Huy Tân,Phù Yên, SL, Làm ruộng

Chị vợ Vì Thị Vương 1963 Xã Huy Tân,PY, SL, hiệu phó Trường MN Hoạ My,

Trang 4

Em vợ Vì Thị Khuyên 1968 Bản Puôi, Huy Tân,Phù Yên, SL, Làm ruộng

31) Diễn biến quá trình lương của cán bộ, công chức

Tháng/năm 01.12.98 01.12.01 01.12.03 01.12.06 01.12.09 01.12.012 01.12.015 01.12.018

Mã ngạch 15a202 15â202 15a202 15a202 15 a202 15 a202 15â202 15 a202

Hệ số lương 3,65 3,96 4,27 4,58 4,89 5%

32) Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ, công chức

Thị Trấn, Ngày 18 tháng 19 năm 2012

Người khai

Tôi xin cam đoan những lời khai

trên đây là đúng sự thật

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

HÀ CHÍ THÀNH

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng CBCC

(Ký tên, đóng dấu)

Ngày đăng: 04/06/2021, 05:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w