Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng.. Cấu hình electron của nguyên tử KaliZ=19 đúng là: A.[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học 2012-2013 Môn thi: HÓA HỌC Lớp 11
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ………
(Đề thi có 01 trang) Lớp: ………… SBD: …………Phòng thi: ……….
Mã đề thi : 030
Học sinh chú ý ghi mã đề thi vào bài làm
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 ĐIỂM).
A.TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM).
Câu 1 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
A Fe B Mg C Zn D Cu
Câu 2 Cấu hình electron của nguyên tử Kali(Z=19) đúng là:
A 1s22s22p63s23p7 B.1s22s22p63s1
C. 1 s22 s22 p63 s23 p63 d1 D 1 s22 s22 p63 s23 p64 s1
Câu 3 Cho bốn dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch NaOH,dung
dịch NH3.Dung dịch nào có pH<7
A HCl B NaCl C NaOH D NH3
trị pH là
A 13 B.1,7 C 1 D.12,7
Câu 5 Chất khử trong PT hóa học:
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
A S B.H2SO4 C.SO2 D H2O
A Dung dịch có màu vàng B Dung dịch có màu nâu
C Xuất hiện kết tủa trắng D Dung dịch mất màu
B TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 7 Hoàn thành các phương trình ion rút gọn sau:
a) H+ + … → H2O b) HCO3- + H+ → ……
c) Ba2+ + SO42- → ……… d) FeS + H+ → ………
Câu 8 Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,08 lít khí hidro (đo ở đktc)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hốn hợp X
b) Cũng lấy 13,8 gam hốn hợp X như trên đốt trong oxi mooth thời gian thu được 20,6 gam chất rắn Y Cho toàn bộ lượng Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí SO2 (đo ở đktc).Tính V?
Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100ml dung dich gồm K2SO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ
Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 13,02 gam kết tủa Tính giá trị của x?
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 ĐIỂM).
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn.
Câu 10: Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa-khử sau bằng
phương pháp thăng bằng electron
a) SO2 + Br2 + H2O → ………… b) Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO +
H2O
c) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → …… d) FeS2 + H2SO4 đặc, nóng → ………
B Theo chương trình Nâng Cao.
Trang 2Câu 11: Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa-khử sau bằng
phương pháp thăng bằng electron
a) Cl2 + KOH (t0) → ……… b) O3 + KI + H2O → I2 + KOH + O2 c) H2O2 + KMnO4 + H2SO4 → ……… d) FeS2 + H2SO4đặc, nóng → ………