Kiểm tra đọc: 10 điểm a Đọc thành tiếng 3 điểm: Yêu cầu HS đọc trôi chảy 1 văn bản mới ngoài sgk, hiểu và trả lời được câu hỏi tìm hiểu nội dung bài.. b Đọc hiểu văn bản 7 điểm: Đọc thầm[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT
Khối 5
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II I- Môn Tiếng Việt:
a) Luyện từ và câu:
- Ôn tập câu ghép, nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ: chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả; chỉ quan hệ điều kiện, giả thiết – kết quả; chỉ quan hệ tương phản; chỉ quan hệ tăng tiến, cặp
từ hô ứng
- Các phép liên kết câu: Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ, liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
b) Tập làm văn:
*Đề 1:
Hãy tưởng tượng và tả lại một nhận vật trong truyện em đã được học.
*Đề 2:
2- Môn Toán:
- Ôn tập các dạng bài về hình học:
+ Tính diện tích hình tam giác
Ghi nhớ các công thức sau: S = a x h : 2 => a = S x 2 : h
h = S x 2 : a
+ Tính diện tích hình thang
Ghi nhớ các công thức sau: S = (a + b) x h : 2
=> a + b = S x 2 : h
a = S x 2 : h – b
b = S x 2 : h - a
+ Tính chu vi, diện tích hình tròn
Ghi nhớ các công thức sau: C1 = d x 3,14 ; C2 = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
+ Biểu đồ hình quạt
+ Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Ghi nhớ các công thức sau:
Sxung quanh = Chu vi đáy x chiều cao = (a + b) x 2 x c
=> a + b = S xq : 2 : c
=> a = S xq : 2 : c – b
Trang 2=> b = S xq : 2 : c – a
=> c = S xq : (a + b) : 2
VHHCN = a x b x c ; VHLP = a x a x a
S1 mặt của HLP = a x a ; Sxung quanh = a x a x 4 ; Stoàn phần = a x a x 6
=> S1 mặt = Sxung quanh : 4 ; S1 mặt = Stoàn phần : 6
*Ôn tập về đổi các đơn vị đo:
+ Bảng đơn vị đo thể tích, đổi đơn vị đo thể tích xăng – ti – mét khối, đề – xi – mét khối + Bảng đơn vị đo thời gian, đổi các đơn vị đo thời gian, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
số đo thời gian
Stoàn phần = Sxung quanh + S2 đáy mà S2 đáy = a
Trang 4III CẤU TRÚC CỦA ĐỀ KIỂM TRA NHƯ SAU:
A.MÔN TIẾNG VIỆT: Gồm 2 phần:
1 Kiểm tra đọc: 10 điểm
a) Đọc thành tiếng (3 điểm): Yêu cầu HS đọc trôi chảy 1 văn bản mới (ngoài sgk),
hiểu và trả lời được câu hỏi tìm hiểu nội dung bài
b) Đọc hiểu văn bản (7 điểm): Đọc thầm để trả lời được 10 câu hỏi tìm hiểu bài kết
hợp Luyện từ và câu
2 Kiểm tra viết: 10 điểm
a) Viết Chính tả: (2 điểm) Viết 1 đoạn văn bản ngắn khoảng 10 dòng đúng chính tả,
đủ từ, sạch đẹp
b) Tập làm văn: (8 điểm) Viết một trong số các đề đã ôn tập Yêu cầu bài văn phải
đúng nội dung đề, đủ bố cục 3 phần, diễn đạt trôi chảy, câu văn có hình ảnh, cảm xúc,…
B MÔN TOÁN: thường có 2 phần chia theo 4 mức độ từ hiểu- biết – vận dụng ở mức độ
thấp - đến vận dụng ở mức độ cao
1 Phần trắc nghiệm: 4 điểm Khoanh vào đáp án đúng.
2 Phần tự luận: 6 điểm HS tự trình bày bài làm.