Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức hoá học sau đây: a.. Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân 3.[r]
Trang 1Họ và tên: ……….……… KIỂM TRA ( 1tiết).
Lớp:………… Môn: Hóa Học 8
Thời gian: 45 phút
A.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu I Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a,b,c,d đứng trước câu trả lời đúng.
1 Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức hoá học sau đây:
a CaPO 4 b Ca 2 PO 4
c Ca 3 (PO 4 ) 2 d Ca 3 PO 4
2 Trong nguyên tử, khối lượng e quá nhỏ không đáng kể nên
a Lớp vỏ mang điện tích âm b Nguyên tử trung hoà về điện
c Số e = số P d Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân
3 Hợp chất của kali(K), lưu huỳnh(S) có công thức K 2 S Hoá trị phù hợp của kali và lưu huỳnh lần lượt là:
a I, II b II,I
c II, III d III, II
Câu II Khoanh tròn vào chữ Đ ở câu đúng và chữ S ở câu sai
1 Nguyên tử magie nặng hơn nguyên tử cacbon 3 lần Đ S
2 Các công thức : NaOH, HCl, SO 2 đều là hợp chất Đ S
3 Khí cacboníc (CO 2 ) được tạo bởi hai nguyên tố là C và H có phân tử khối bằng 16 Đ S
B T ự Luận ( 7 điểm ).
Câu I (2 điểm)
Hãy kể hai tính chất giống nhau và hai tính chất khác nhau của nước khoáng và nước cất?.
Câu II (2điểm)
Hợp chất là gì? Nêu đặc điểm cấu tạo của hợp chất?
Câu III (2 điểm) Lập công thức hoá học của các hợp chất sau:
a) Ca (II) và NO 3 (I)
b) S (IV) và O (II)
Câu IV (1 điểm)
Phân tử chất A gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với một nguyên tử oxi và nặng hơn
nguyên tử hiđro 31 lần.Tính nguyên tử khối của X Cho biết tên , kí hiệu hoá học của nguyên tố X.
Trang 2
Trang 3
V.Đáp án- Thang điểm.( Đề 1)
A.TNKQ
Câu I.(1,5đ)
Câu II (1đ) 1.c ; 2.d; 3.a 1.S ; 2.Đ ; 3.S
Mỗi khoanh tròn đúng được 0,5đ 0,5 x 3 =1,5 điểm 0,5 x 3 =1,5 điểm
B.Tự luận.
+ Nước bên trong đều trong suốt, không màu + uống được.
- Nêu được 2 tính chất khác nhau:
+ Nước cất dùng để pha thuốc tiêm và sử dụng trong phòng thí nghiệm còn nước khoáng thì không.
1 điểm
1 điểm
tố hoá học trở lên.
- Nêu đặc điểm cấu tạo.
Trong hợp chất các nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ và một thứ tự nhất định.
1 điểm
1 điểm
II I
Ca NO
Trang 4Họ và tên: ……….……… KIỂM TRA ( 1tiết).
Lớp:………… Môn: Hóa Học 8
Thời gian: 45 phút
A.Trắc nghiệm(3 điểm)
Câu I Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a,b,c,d đứng trước câu trả lời đúng.
1 Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức hoá học sau đây:
a MgPO 4 b Mg 3 (PO 4 ) 2
c Mg 3 PO 4 d Mg 2 PO 4
2 Hợp chất của nhôm (Al), lưu huỳnh(S) có công thức Al 2 S 3 Hoá trị phù hợp của nhôm và lưu huỳnh lần lượt là:
a IV, III b III, IV
c II, III d III, II
Câu II Khoanh tròn vào chữ Đ ở câu đúng và chữ S ở câu sai
1 Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử S 2,5lần Đ S
2 Các công thức : NaOH, HCl, SO 2 đều là hợp chất Đ S
3.Khí cacboníc (CO 2 ) được tạo bởi hai nguyên tố là C và O có phân tử khối bằng 44 Đ S
4 Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và electron Đ S
B T ự Luận ( 7 điểm ).
Câu I (2 điểm)
Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?
Câu II (2điểm)
Đơn chất là gì? Nêu đặc điểm cấu tạo của đơn chất?
Câu III (2 điểm) Lập công thức hoá học của các hợp chất sau: c) Mg (II) và Cl (I) d) Al (III) và O (II) Câu IV (1 điểm) Nguyên tử X nhẹ hơn nguyên tử magie 0,5 lần Tính nguyên tử khối của X ? Viết kí hiệu hoá học của nguyên tố đó - Bài làm
-
Trang 5
Trang 6
V.Đáp án- Thang điểm.( Đề 2)
A.TNKQ
Câu I.(1đ)
Câu II (2đ) 1.b ; 2.d; 1.S ; 2.Đ ; 3.Đ ; 4.S
Mỗi khoanh tròn đúng được 0,5đ
0,5 x 2 =1điểm 0,5 x 4 =2 điểm
B.Tự luận.
+ Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết được chất
+ Biết cách sử dụng chất + Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất.
0,75 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm
tố hoá học.
- Nêu đặc điểm cấu tạo.
Trong đơn chất kim loại các nguyên tử của các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một thứ tự xac định.Trong đơn chất phi kim các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nhất định và thường là 2.
1 điểm
1 điểm
- Mg Cl x II y I
- x II = y.I(Qui tắc hóa trị)
- x: y = I : II = 1/2
b) Lập công thức hoá học:
- Al O x III y II
- x III = y.II(Qui tắc hóa trị)
- x : y = II : III = 2/3
- Al 2 O 3
1 điểm
1 điểm
- X là Cacbon Kí hiệu hóa học: C
0,5 điểm 0,5 điểm