fabljfblawkfblawkbflabawlbajgbaljbglajwbglajwblgjbawlgbalgbjaljbgsaljgbaljbgaljbgalsbjglasjbglasjbgljabsljgblasjgsegsegshgsehsehsehsehshshslghflgbsgljbslbglsblgbsdlkgbljdsbgldsblgkbsdkgbsdkngklsdlkgblksbglksbnglkbns;gj;eksnh;gh;wingtl;kewnbtlksdbjkf,dxlbipg;
Trang 1Trường trung học cơ sở Dĩ An
Đề kiểm tra một tiết Hoá Học 8
Thời gian : 45 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
1/ Chọn câu trả lời đúng nhất (2đ):
Câu 1 : Trong những chất sau chất nào dung để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
A)CaO
B)KMnO4
C)H2CO3
Câu 2 : Tỷ lệ thể tích của oxi trong không khí là:
A) 21% B) 80%
C) 78 % D) 1 %
Câu 3 : Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các oxit
A) CaO, CO2, SiO2, CaCO3 C) CaO, SO2, O2, CO2
B) SO3, Fe2O3, CuO, CO2 D) CO2, CuO, KMnO4, P2P5
Câu 4 : Người ta thu khí Oxi bằng phương pháp đẩy nước do Oxi có tính chất gì ?
B)Tan nhiều trong nước
C) Ít tan trong nước
D) Không tan trong nước
Câu 5 : Điều khằng định nào sau đây là đúng , không khí là …?
A) Hợp chất B) Hỗn Hợp khí C) Đơn chất D) Một chất
Trang 2Câu 6: Sự Oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng là
A) Sự cháy B) Sự oxi hóa chậm C) Sự tự bốc cháy D) sự tỏa nhiệt
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sao và cho biết đâu là phản ứng hóa hợp, đâu là phản ứng phân hủy.(2 điểm)
a Cu + O2
0
t
b P + O2
0
t
c KClO3
0
t
d KMnO4
0
t
Câu 2: Phân loại và gọi tên các oxit sao: (2 điểm)
CuO, Al2O3, CO2, N2O5 Na2O, FeO, K2O, SiO2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 3,24 g bột nhôm, thu được nhôm oxit (3 điểm)
a) Viết Phương trình hóa học
b) Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành
c) Tính thể tích không khí cần dùng (biết thể tích khí oxi chiếm 21 % thể tích không khí)
(0:16 , Al : 27 )
Trang 3Phần Câu, bài Nội Dung Điểm Phần trắc
Phần Tự
2
0
t
2CuO
b 4P + 5 O2
0
t
2 P2O5
c 2 KClO3
0
t
2 KCl + 3O2
d 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
1 điểm
Phản ứng hóa hợp : a,b Phản ứng phân hủy: c,d
1điểm Câu 3
a) 4Al + 3O2
0
t
2Al2O3
b) m Al203 = 6.12g
1 điểm
1 điểm
một trong hai không tính điểm.)
Oxit axit :
CO2 Cacbon đi oxit
N2O5 đi nitơ penta oxit SiO2 silic đi oxit
Oxit bazơ :
2 điểm
Trang 4CuO đồng (II)oxit
Al2O3 Nhôm oxit
Na2O natri oxit FeO sắt (II) oxit
K2O Kali oxit
Ngày tháng năm 2018
Ký Duyệt