1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De HTra VLy 8 co ma tran va dap an

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 40,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.A. suÊt chÊt láng..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ I

MễN VẬT LÍ LỚP 8

TIẾN TRèNH BIấN SOẠN ĐỀ :

1 Mục đớch của đề kiểm tra :

a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 9 theo PPCT

b) Mục đớch:

- Đối với học sinh:

+ Nhận biết đợc chuyển động cơ, ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động

+ Nhận biết được lực là đại lượng vectơ, và quỏn tớnh của một vật là gỡ

+ Nhận biết được ỏp lực, ỏp suất là gỡ.

+ Nờu được vớ dụ về tớnh tương đối của chuyển động cơ, tớnh được tốc độ trung bỡnh của chuyển động khụng đều

+ Nờu được vớ dụ về tỏc dụng của lực làm thay đổi vận tốc của vật, và nờu được vớ

dụ về lực ma sỏt cản trở chuyển động của vật

+ Biểu diễn được lực bằng vectơ, giải thớch được hiện tượng có liờn quan tới quỏn tớnh

+ Mụ tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của ỏp suất chất lỏng

+Mụ tả được cấu tạo của mỏy nộn thuỷ lực, nờu được nguyờn tắc hoạt động, rút ra nhận xét

+ Vận dụng được cụng thức p =

F

S , cụng thức p = dh đối với ỏp suất trong lũng chất lỏng

- Đối với giỏo viờn:

Thụng qua kiểm tra đỏnh giỏ học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của cỏc em, từ đú cú biện phỏp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kộm của cỏc em cũng như nõng cao chất lượng dạy học

2 Hỡnh thức kiểm tra : Kết hợp TNKQ và TL (70% TNKQ, 30% TL)

- Số cõu TGKQ : 6 cõu ( Thời gian : 15 phỳt )

- Số cõu TL : 4 cõu ( Thời gian : 30 phỳt )

Trang 2

3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra :

a) Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh:

số tiết LT

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(1, 2)

VD (3, 4)

LT ( 1, 2)

VD (3, 4) Chuyển động cơ học vận tốc

Chuyển động đều - Chuyển

động không đều

Biểu diễn lực Sự cân bằng lực

áp suất áp suất chất lỏng

Bình thông nhau – Máy nén

thủy lực

b) Tớnh số cõu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở cỏc cấp độ:

Chuyển động cơ học vận

tốc Chuyển động đều -

Chuyển động không đều

23,4

Biểu diễn lực Sự cân bằng

lực - Quán tính lực ma

sát

23,3

áp suất áp suất chất lỏng

Bình thông nhau – Máy

nén thủy lực

23,3

Chuyển động cơ học vận

tốc Chuyển động đều -

Chuyển động không đều

10,0

Biểu diễn lực Sự cân bằng

lực - Quán tính lực ma

sát

10,0

áp suất áp suất chất lỏng

Bình thông nhau – Máy

nén thủy lực

10,0

Thiết lập bảng ma trận như sau:

Trang 3

Tờn chủ đề

Cộng

Chuyển động cơ

học vận tốc

Chuyển động

đều - Chuyển

động không

đều.

- Nờu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.

- Nờu được tốc độ trung bỡnh là gỡ và cỏch xỏc định tốc độ trung bỡnh.

- Nờu được ý nghĩa của tốc

độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nờu được đơn vị đo tốc độ.

- Phõn biệt được chuyển động đều, chuyển động khụng đều dựa vào khỏi niệm tốc độ.

- Nờu được vớ dụ về chuyển động cơ.

- Nờu được vớ dụ về tớnh tương đối của chuyển động cơ

- Vận dụng được cụng thức v =

s t

- Tớnh được tốc độ trung bỡnh của chuyển động khụng đều.

3(3,5đ)

Biểu diễn lực

Sự cân bằng lực

- Quán tính

lực ma sát.

- Nờu được lực là đại lượng vectơ.

- Nờu được quỏn tớnh của một vật là gỡ

- Nờu được vớ dụ về tỏc dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.

- Nờu được vớ dụ về tỏc dụng của hai lực cõn bằng lờn một vật chuyển động.

- Nờu được vớ dụ về lực ma sỏt nghỉ, trượt, lăn.

- Biểu diễn được lực bằng vectơ.

- Giải thớch được một số hiện tượng thường gặp liờn quan tới quỏn tớnh.

- Đề ra được cỏch làm tăng ma sỏt cú lợi và giảm ma sỏt cú hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.

4(3đ)

áp suất áp

Trang 4

suÊt chÊt láng

B×nh th«ng

nhau – M¸y

nÐn thñy lùc.

- Nêu được áp lực, áp suất

và đơn vị đo áp suất là gì

- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng

- Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.

- Mô tả được hiện tượng chứng

tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

- Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.

.

- Vận dụng được công thức p =

F

S.

- Vận dụng công thức

p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.

3(3,5®)

10(10®)

Trang 5

4 Nội dung đề:

A TRẮC NGHIỆM: Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng ở cỏc cõu sau :

Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học:

A Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật

B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác.

C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

D Chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của vật

Cõu 2: Độ lớn của tốc độ cho biết

A quóng đường dài hay ngắn của chuyển động

B thời gian dài hay ngắn của chuyển động

C mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

D thời gian và quóng đường của chuyển động

Cõu 3: Lực là đại lượng vộctơ vỡ

A lực làm cho vật chuyển động B lực làm cho vật bị biến dạng

C lực làm cho vật thay đổi tốc độ D lực cú độ lớn, phương và chiều

Cõu 4: Khi núi về quỏn tớnh của một vật, trong cỏc kết luận dưới đõy, kết luận nào

khụng đỳng?

A Tớnh chất giữ nguyờn vận tốc của vật gọi là quỏn tớnh

B Vỡ cú quỏn tớnh nờn mọi vật khụng thể thay đổi vận tốc ngay được

C Vật cú khối lượng lớn thỡ cú quỏn tớnh nhỏ và ngược lại

D Vật cú khối lượng lớn thỡ cú quỏn tớnh lớn và ngược lại

Cõu 5: Áp lực là

A lực ộp cú phương vuụng gúc với mặt bị ộp

B lực tỏc dụng lờn mặt bị ộp

C trọng lực của vật tỏc dụng lờn mặt nghiờng

D lực tỏc dụng lờn vật chuyển động

Cõu 6: áp suất là

A độ lớn của lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bị ép

B độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

C áp lực tác dụng lên mặt bị ép

D lực tác dụng lên mặt bị ép

B TỰ LUẬN:

Cõu 7(2,5đ):

a) Lấy một ví dụ về một vật chuyển động đối với vật này nhng lại đứng yên đối với

vật khác, và một ví dụ về một vật đứng yên đối với vật này nhng lại chuyển động đối với vật khác

Trang 6

b) Một ngời đi xe đạp trong 30phút đầu đợc 5km, trong 1,5 giờ tiếp theo ngời đó đi với vận tốc 20km/h Tính quãng đờng ngời đó đã đi đợc và vận tốc trung bình trên toàn

bộ quãng đờng

Cõu 8(1đ): Lấy 1 ví dụ về lực làm biến đổi vận tốc của vật, và 1 ví dụ về lực ma sát cản

trở chuyển động của vật

Cõu 9(1đ):

a) Một vật có khối lợng 40kg nằm trên mặt đất Hãy biểu diễn trọng lực tác dụng lên

vật đó theo tỉ xích 1cm 200N

b) Quần áo có bụi, ta lấy tay cầm rồi giũ mạnh, bụi sẽ văng ra ngoài Hãy giải thích?

Cõu 10(2,5đ):

a) Nêu cấu tạo và nguyên lí hoạt động của máy nén thủy lực Từ nguyên lí, ta rút ra

nhận xét gì ?

b) Một khối lập phơng cạnh a = 10cm

đợc thả chìm lơ lửng trong nớc nh hình vẽ

Biết mặt trên của hộp cách mặt nớc một khoảng

h = 1m, trọng lợng riêng của nớc là 10000 N/m3

Tính áp suất và áp lực của nớc tác dụng lên mặt trên

của hộp

5 Đỏp ỏn và biểu điểm :

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Cõu 7(2,5đ):

a) - Ví dụ về một vật chuyển động đối với vật này nhng lại đứng yên đối với vật khác: Chiếc thuyền chuyển động so với mặt nớc nhng lại đứng yên so với ngời ngồi trên thuyền (0,75đ)

- Ví dụ về một vật đứng yên đối với vật này nhng lại chuyển động đối với vật khác: Ngôi nhà đứng yên so với mặt đất nhng lại chuyển động so với Mặt Trời (0,75đ)

b) Trong 1,5 giờ tiếp theo ngời đó đi đợc quãng đờng là:

S2 = v2.t2 = 20.1,5 = 30 (km) (0,25đ)

Quãng đờng ngời đó đã đi đợc là:

S = S1 + S2 = 5 + 30 = 35 (km) (0,25đ)

Đổi 30phút = 0,5h (0,25đ)

Vận tốc trung bình trên toàn bộ quãng đờng là:

Vtb = S1 +S2

t1+t2 =

5+30 0,5+1,5=17 , 5(km/h) (0,25đ)

Cõu 8(1đ):

- Ví dụ về lực làm biến đổi vận tốc của vật:

Thả vật nặng, vật rơi xuống: Trọng lực làm thay đổi vận tốc của vật (0,5đ)

- Ví dụ về lực ma sát cản trở chuyển động của vật:

h

Trang 7

Xe đạp đang chuyển động ta ngừng đạp, nó chuyển động chậm dần rồi dừng lại: Lực ma sát của mặt đờng đã ngăn cản chuyển động của xe đạp (0,5đ)

Cõu 9(1đ):

a) Trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn là: P = 10.m = 10.40 = 400 (N) (0,25đ)

Biểu diễn trọng lực tác dụng lên vật: (0,25đ)

1cm

Tỉ xích:

200N

P = 400N b) Khi ta cầm quần áo giũ rồi dừng lại đột ngột thì tay và quần áo thay đổi vận tốc nhng bụi không kịp thay đổi vận tốc nên vẫn chuyển động, vì vậy mà bụi văng ra ngoài

(0,5đ)

Cõu 10(2,5đ):

a) - Cấu tạo của mỏy nộn thủy lực: (0,5đ)

Máy nén thủy lực gồm một bình thông nhau có hai nhánh có diện tích khác nhau.

Nhánh lớn có diện tích là S, nhánh nhỏ có diện tích là s, trong bình có chất lỏng Trên mặt thoáng của chất lỏng ở hai nhánh có đặt các pít tông có diện tích là S và s

- Nguyên lí hoạt động của máy nén thủy lực: (0,5đ)

Khi ta tác dụng một lực f vuông góc lên pít tông nhỏ có diện tích s, lực này gây áp suất P = f

s lên chất lỏng áp suất này đợc chất lỏng truyền nguyên vẹn tới pít tông lớn

có diện tích S và gây nên lực nâng F lên pít tông này:

F = p.S = f

s .S Suy ra:

F

f =

S s

- Nhận xét: (0,5đ)

Từ F

f =

S

s , ta nhận thấy: Nếu pít tông lớn có diện tích lớn hơn pít tông nhỏ bao

nhiêu lần thì lực nâng F có độ lớn lớn hơn lực f bấy nhiêu lần Nghĩa là từ một lực nhỏ f

ta có thể tạo ra một lực F lớn hơn nhiều lần, chỉ cần làm cho pít tông lớn có diện tích lớn hơn pít tông nhỏ bấy nhiêu lần

b) áp suất của nớc tác dụng lên mặt trên của hộp là:

P = d.h = 10000.1 = 10000 (Pa) (0,5đ)

áp lực của nớc tác dụng lên mặt trên của hộp là:

F = P.S = P.a2 = 10000 0,12 = 100 (N) (0,5đ)

P

Ngày đăng: 03/06/2021, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w