Điều kiện tự nhiên Thuận lợi: - Đất phù sa màu mỡ ở đồng bằng TT, nguồn nước dồi dào trên hệ thống sông lớn Mi xi xi pi, có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú: Kim loại màu, than đá, [r]
Trang 1XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỊA LÍ KHỐI 11– HỌC KÌ I
1 Xác định mục tiêu kiểm tra
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng của HS sau khi học xong các chủ đề Khái quát địa lí kinh tế xã hội thế giới, địa lí khu vực + quốc gia chương trình chuẩn
- Phát hiện sự phân hoá về trình độ học lực của HS trong quá trình dạy học, để đặt ra các biện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp
- Giúp cho HS biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trình GDPT phần địa lí kinh tế xã hội thế giới; tìm được nguyên nhân sai sót, từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học; phát triển kĩ năng tự đánh giá cho HS
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng của HS vào các tình huống cụ thể
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học và quản lí giáo dục
2 Xác định hình thức kiểm tra
Hình thức kiểm tra tự luận
3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra
Ở đề kiểm tra học kì I, Địa lí 11, chương trình chuẩn các chủ đề và nội dung kiểm tra với
số tiết là: 14 tiết (bằng 100%), phân phối cho các chủ đề và nội dung như sau:
+ Khái quát địa lí kinh tế xã hội thế giới : 7 tiết (50 %)
+ Địa lí khu vực + quốc gia: 7 tiết (50 %)
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
Chủ đề (nội dung)/mức độ
nhận thức
Khái quát địa lí
kinh tế xã hội thế
giới
Trình bày được nguyên nhân, hậu quả của vấn
đề “biến đổi khí hậu toàn cầu” và đề ra các
giải pháp khắc phục
Biết được những nguyên nhân nào làm cho Mĩ La tinh phát triển kinh tế không ổn định
Dựa vào bảng số liệu vẽ biểu đồ va nhận xét về cơ cấu nèn sản xuất nông nghiệp nước ta
50% tổng số điểm
= 5,0 điểm
40% tổng số điểm
= 2,0 điểm
20% tổng số điểm
= 1,0 điểm
40% tổng số điểm
= 2,0 điểm
Địa lí khu vực +
quốc gia
Phân tích được thuận lợi
và khó khăn về điều kiện
tự nhiên và dân cư của Hoa Kỳ đối với sự phát triển kinh tế.
Hiểu được đặc điểm dân cư xã hội của Liên Bang Nga có những thuận lợi và khó khăn cho việc phát triển kinh tế.
50% tổng số điểm
= 5,0 điểm
60 % tổng số điểm
= 3,0 điểm
40 % tổng số điểm
= 2,0 điểm Tổng số điểm 10
Tổng số câu 04
5,0 điểm
50 % tổng số điểm
3,0 điểm 30% tổng số điểm
2,0 điểm
20 % tổng số điểm
4 Viết đề kiểm tra từ ma trận
Trang 2
Sở GD&ĐT Kiên Giang ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường THPT Vân Khánh MÔN: ĐỊA LÝ 11
(Đề chính thức) Thời gian:45 phút
Câu 1 (3điểm):
Phân tích những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên và dân cư của Hoa
Kỳ đối với sự phát triển kinh tế
Câu 2 (3điểm):
1 Những nguyên nhân nào làm cho Mĩ La tinh phát triển kinh tế không ổn định?
2 Trình bày nguyên nhân, hậu quả của vấn đề “biến đổi khí hậu toàn cầu” và đề
ra các giải pháp khắc phục những hậu quả đó
Câu 3: (2 điểm)
Cho bảng số liệu sau
Tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới một số năm (Đơn v % )ị
1 Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ dân số của các châu lục theo bảng số liệu trên
2 Qua bảng số liệu và biểu đồ vẽ nhận về sự chênh lệch tỉ lệ dân số giữa các châu lục
Câu 3 (2điểm)
Đặc điểm dân cư xã hội của Liên Bang Nga có những thuận lợi và khó khăn gì cho việc phát triển kinh tế?
Trang 3
-Hết -ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM MễN Đ A L 11 Ị Í
Cõu
1
1 Điều kiện tự nhiờn
Thuận lợi: - Đất phự sa màu mỡ ở đồng bằng TT, nguồn nước dồi dào trờn hệ thống sụng
lớn Mi xi xi pi, cú nguồn tài nguyờn khoỏng sản phong phỳ: Kim loại màu, than đỏ, qặng sắt,
dầu mỏ, khớ đốt, nguồn thuỷ năng phong phỳ, khớ hậu đa dạng =>thuận lợi phỏt triển cơ cấu
kinh tế đa ngành
Khú khăn: Nỳi cao ở phớa tõy và phớa đụng =>khú khăn cho khai thỏc cỏc nguồn tài
nguyờn, lũ lụt, hạn hỏn
2 Dõn cư: Nguồn lao động dồi dào, cú trỡnh độ chuyờn mụn kĩ thuật cao của người nhập
cư từ cỏc chõu lục khỏc tới mà khụng phải tốn kộm chi phớ đầu tư ban đầu
- Cú nền văn hoỏ đa dạng
Khú khăn:Cơ cấu dõn số già => thiếu lao động bổ sung cho đất nước, chi phớ tốn kộm hệ
thống phỳc lợi cho người gỡa, cú sự bất bỡnh đẳng giữa cỏc dõn tộc
3.0
1,5
1,5
Cõu
2
1.
* Thực trạng
- Nền kinh tế phát triển thiếu ổn định: tốc độ tăng trởng GDP thấp, dao động mạnh
- Phần lớn các nớc Mĩ La-tinh có tỉ lệ nợ nớc ngoài cao
* Nguyên nhân
- Tình hình chính trị thiếu ổn định
- Nguồn đầu t nớc ngoài giảm mạnh
- Vấn đề quản lí nhà nớc: duy trì cơ cấu xã hội phong kiến, thế lực bảo thủ Thiên chúa giáo cản
trở, đờng lối phát triển kinh tế
- Xã hội cha hợp lí phụ thuộc nớc ngoài
2: Bi n ế đổ i khớ h u to n c u ậ à ầ
Vấn đề môi
tr-ờng
Biểu hiện Nguyên
nhân
Hậu quả
Biến đổi khí
hậu toàn cầu Nhiệt độkhí quyển
tăng, tăng càng lớn
Thải khí hiệu ứng nhà kính
Thời tiết thay đổi thất thờng, băng tan ở hai cực…kéo theo hàng loạt hậu quả nghiêm trọng khác
3.0
1,5
1,5
Cõu
3
- Vẽ biểu đồ cột, đẹp, chớnh xỏc
- Nhận xột: dõn số thế giới phõn bố khụng đều (dẫn chứng) 2.0
Cõu
4
1 Dân c
- Là nớc đông dân thứ 8 thế giới (2005)
- Gia tăng tự nhiên âm (-0,7%)
- Là quốc gia có nhiều dân tộc, 80% ngời Nga
- Tỉ lệ dân thành thị: 70%
* Phân bố:
- Dân c tập trung ở phía tây
2 Xã hội
- Nga có tiềm lực khoa học và văn hoá với nhiều kiến trúc, tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng thế
giới
- Là nớc đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản
- Là nớc đầu tiên đa con ngời lên vũ trụ
- Là nớc phát minh ra 1/3 số bằng phát minh, sáng chế của thế giới trong thập kỉ 60-70 của thế
kỉ XX
- Tỉ lệ học vấn cao, 99 % dân số biết chữ
2.0
1.0
1.0