Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3.. Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3.[r]
Trang 1Trêng THCS Nam Giang
KiÓm tra 15 phót M«n §¹i sè 7
§Ò A
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
1 Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3
a) Hệ số tỉ lệ a của y đối với x là:
A a =
3
5 B.a =
5
3 C a = 5 D a = 3 b) BIểu thức biểu diễn y theo x là:
A.y =
3
5 x B.y =
5
3 x C y = 5x D y = 3x c) Giá trị của y khi x = -5 là:
A.y = -3 B.y = 3 C y = -5 D y = -5
2 Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 7 thì y = 10
a) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:
A k = 70 B.k = 7 C k =
10
7 D k =
7 10 b) BIểu thức biểu diễn y theo x là:
A.y =
70
x B.y = 70
x
C y = 70x D y = 7x c) Giá trị của y khi x = 5 là:
A.y = 14 B.y = 10 C y = 15 D y = 7
3 Biết 5m dây đồng nặng 43g Hỏi 1km dây đồng nặng bao nhiêu gam?
A 8600g B.860g C 86g D 86000S
4 Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
A.Hoành độ B Tung độ C Trục hòanh D Trục tung
5 Cho điểm M(x0; y0) thì y0 được gọi là:
A.Hoành độ B Tung độ C Trục hòanh D Trục tung
6 Cho hàm số y = f(x) Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
7 Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
A (0; a) B (0; 0) C (a; 0) D.(a; 1)
8 Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3 Khi x = 2, thì y bằng:
9 Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
1
a D
1
a
10 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -x ?
A (-1; -1) B (1; 1) C (-1; 1) D.(0; -1)
Trang 211 Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;4 và chu vi tam giác bằng 45cm Độ dài các cạnh đó bằng:
A 10cm; 15cm;20cm; B 10cm;16cm;19cm;
C 12cm;13cm;20cm ; D.10cm;17cm; 18cm
12 Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A Tăng gấp đôi B Không thay đổi C Giảm một nửa D Giảm 4 lần
13 Toạ độ điểm nằm trên trục tung, cách gốc toạ độ 2 đơn vị về phía dưới trục hoành là:
A (0;2) B (0; -2) C (2;0) D (-2;0)
14 Đồ thị hàm số y = ax (a > 0) nằm trong góc phần tư:
A I B III C I và III D II và IV 15.a) Toạ độ diểm A là:
A (
5
2
; 1) B (-2; 3)
C (1;
5 2
) D (1;
3
2) b) Toạ độ điểm C là:
A (3; -2) B (-2; 3)
C (
3
2; 1) D (1;
3
2)
C
B
A
y
x
2 3 2 1
3 2 1 -5
2
-2 -1
1 O
Trang 3Trêng THCS Nam Giang
KiÓm tra 15 phót M«n §¹i sè 7
§Ò B
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
1 Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 4 thì y = 3
a) Hệ số tỉ lệ a của y đối với x là:
A a = 5 B.a =
4
3 C a =
3
5 D a = 3 b) BIểu thức biểu diễn y theo x là:
A.y =
3
4 x B.y =
4
3 x C y = 4x D y = 3x c) Giá trị của y khi x = -4 là:
A.y = -3 B.y = 3 C y = -5 D y = -5
2 Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 10
a) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:
A k = 80 B.k = 8 C k =
10
8 D k =
8 10 b) BIểu thức biểu diễn y theo x là:
A.y =
80
x B.y = 80
x
C y = 80x D y = 8x c) Giá trị của y khi x = 5 là:
A.y = 16 B.y = 14 C y = 15 D y = 8
3 Biết 5m dây đồng nặng 43g Hỏi 1km dây đồng nặng bao nhiêu gam?
A 8600g B.860g C 86g D 86000g
4 Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
A.Hoành độ B Tung độ C Trục hòanh D Trục tung
5 Cho điểm M(x0; y0) thì y0 được gọi là:
A.Hoành độ B Tung độ C Trục hòanh D Trục tung
6 Cho hàm số y = f(x) Nếu f(2) = 3, thì giá trị của:
7 Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
A (0; a) B (0; 0) C (a; 0) D.(a; 1)
8 Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3 Khi x = -2, thì y bằng:
9 Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
1
a D
1
a
10 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -x ?
A (-1; -1) B (1; 1) C (-1; 1) D.(0; -1)
Trang 411 Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với ;3;4;5 và chu vi tam giác bằng 36cm Độ dài các cạnh đó bằng:
A 9cm; 12cm;15cm; B 10cm;16cm;19cm;
C 12cm;13cm;20cm ; D.10cm;17cm; 18cm
12 Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A Tăng gấp đôi B Không thay đổi C Giảm một nửa D Giảm 4 lần
13 Toạ độ điểm nằm trên trục hoành, cách gốc toạ độ 2 đơn vị về phía bên phải trục tung là:
A (0;2) B (0; -2) C (2;0) D (-2;0)
14 Đồ thị hàm số y = ax (a > 0) nằm trong góc phần tư:
A I B III C I và III D II và IV 15.a) Toạ độ diểm A là:
A (
5
2
; 1) B (-2; 3)
C (1;
5 2
) D (1;
3
2) b) Toạ độ điểm C là:
A (3; -2) B (-2; 3)
C (
3
2; 1) D (1;
3
2)
C
B
A
y
x
2 3 2 1
3 2 1 -5
2
-2 -1
1 O
Trang 5Trêng THCS Nam Giang
KiÓm tra 15 phót M«n §¹i sè 7
§Ò A Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
C©u 1: Gi¸ trÞ cña biÓu thøc A = x – 3y t¹i x = 5; y = 3 lµ :
A - 4 B 5 C 4 D - 5
Câu 2: Giá trị của biểu thức A = 2x2 – 3x + 1 tại x = 2 là:
A - 3 B 0 C 6 D 3
Câu 3: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào không phải là đơn thức:
A –y B 3-(xy)2 C
2 3
D abc
Câu 4: Kết quả của -4x5y3 + 3x5y3 – 7x5y3 là:
A -x5y3 B 8x5y3 C 10x5y3 D -8x5y3
Câu 5: Cho đơn thức: 3x2(2xy)(-xyz)
a) Kết quả thu gon của đơn thức trên là:
A -6x4y2z B 6x4y2z C 3x2yz D -6x2y2z
b) Hệ số của đơn thức thu gọn ở trên là:
A.6 B 3 C -3 D -6
c) Bậc của đơn thức thu gọn ở trên là:
A 7 B 6 C 5 D 8
Câu 6: Cho A = 5x2 + 3x ; B = -5x2– 7x + 5 thì
a) A + B bằng
A 10x2 – 7x + 5 B -4x + 5 C 10x2 + 10x + 5 D 4x + 5 b) Bậc của đa thức A + B bằng:
A 2 B 3 C 1 D 0
Câu 7: Cho đa thức M = x2 + xy – 3x2 + 5xy – 7 Đa thức nào là đa thức thu gọn của M:
A 2x2 + 6xy – 7 B 2x2 – 6xy + 7 C -2x2 – 6xy + 7 D -2x2 + 6xy - 7
Trêng THCS Nam Giang
KiÓm tra 15 phót M«n §¹i sè 7
Trang 6Hä vµ tªn: ……… ……… Líp : ………
§Ò B
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
C©u 1: Gi¸ trÞ cña biÓu thøc A = x – 3y t¹i x = 7; y = 2 lµ :
A - 1 B 3 C.1 D - 5
Câu 2: Giá trị của biểu thức A = 2x2 – 3x + 1 tại x = 2 là:
A - 5 B 5 C 3 D 0
Câu 3: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào không phải là đơn thức:
A –x B 1 - xy C
1 2
D abc
Câu 4: Kết quả của -4x5y3 + 3x5y3 – 7x5y3 là:
A -x5y3 B 8x5y3 C 10x5y3 D -8x5y3
Câu 5: Cho đơn thức: 4x2(2xy)(-xyz2)
a) Kết quả thu gon của đơn thức trên là:
A -8x4y2z2 B 4x4y2z C 8x2yz2 D -4x2y2z2
b) Hệ số của đơn thức thu gọn ở trên là:
A.8 B 4 C -4 D -8
c) Bậc của đơn thức thu gọn ở trên là:
A 8 B 7 C 5 D 6
Câu 6: Cho A = 6x2 + 4x ; B = -6x2– 8x + 5 thì
a) A + B bằng
A 12x2 – 12x + 5 B -4x + 5 C 12x2 + 4x + 5 D 4x + 5 b) Bậc của đa thức A + B bằng:
A 2 B 3 C 1 D 0
Câu 7: Cho đa thức M = x3 + xy – 5x3 + 2xy – 7 Đa thức nào là đa thức thu gọn của M:
A 4x3 + 3xy – 7 B 4x3 – 3xy + 7 C -4x3 – 3xy + 7 D -4x3 + 3xy – 7
Trêng THCS Nam Giang
KiÓm tra 15 phót M«n h×nh häc 7
Trang 7Đề A
Bài 1: Hóy khoanh trũn vào chữ cái trước cõu trả lời đỳng nhất:
1) Cho ∆ ABC có số đo các cạnh là nguyên Biết AB = 6cm; BC = 1cm Chu vi ∆ ABC là :
A 11cm; B 12 cm C 13cm D 14cm
2)Cho tam giác ABC cân tại A có A = 540 So sánh nào sau đây là đúng?
A B > C > A B B = C < A C B < C < A D B = C > A
3) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi G là trọng tâm của tam giác Kết luận nào sau
đây là sai?
A AG = 2GM B GM =
1
2AM C GM =
1
3AM D AG =
2
3AM 4) Trong các bộ ba độ dài các đoạn thẳng sau, bộ ba nào không vẽ đợc một tam giác?
A 10; 41; 42 B 6; 7; 2 C 8; 8; 5 D 8; 8; 17
5) Ba đờng phân giác của ∆ ABC cắt nhau tại O Phát biểu nào sau đây là đúng?
A AO luôn vuông góc với BC
B AO luôn đi qua trung điểm của BC
C OA = OB = OC
D O cách đều ba cạnh của tam giác
6) Cho tam giác ABC có AC = 7cm; BC = 1cm Nếu độ dài AB là một số nguyên thì số đo của AB bằng:
A 7cm B 6cm C 5cm D 4cm
Bài 2: Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC Kẻ đờng cao AH Chứng minh rằng
a) HB > HC b) BAH > CAH
Bài làm
Trờng THCS Nam Giang
Kiểm tra 15 phút Môn hình học 7 Họ và tên: ……… ……… Lớp : ………
Đề B
Bài 1: Hóy khoanh trũn vào chữ cái trước cõu trả lời đỳng nhất:
1) Cho ∆ ABC có số đo các cạnh là nguyên Biết AB = 8cm; BC = 1cm Chu vi ∆ ABC là :
A 11cm; B 12 cm C 17cm D 14cm
Trang 82)Cho tam giác ABC cân tại A có A = 740 So sánh nào sau đây là đúng?
A B > C > A B B = C < A C B < C < A D B = C > A
3) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi G là trọng tâm của tam giác Kết luận nào sau
đây là sai?
A AG = 2GM B GM =
2
3AM C GM =
1
3AM D AG =
2
3AM 4) Trong các bộ ba độ dài các đoạn thẳng sau, bộ ba nào không vẽ đợc một tam giác?
A 10; 41; 42 B 8; 8; 16 C 8; 8; 5 D 6; 7; 2
5) Ba đờng trung tuyến của ∆ ABC cắt nhau tại O Phát biểu nào sau đây là đúng?
A AO luôn vuông góc với BC
B AO luôn đi qua trung điểm của BC
C OA = OB = OC
D O cách đều ba cạnh của tam giác
6) Cho tam giác ABC có AC = 9cm; BC = 1cm Nếu độ dài AB là một số nguyên thì số đo của AB bằng:
A 7cm B 8cm C 9cm D 10cm
Bài 2: Cho tam giác DEF nhọn có DE < DF Kẻ đờng cao DH Chứng minh rằng
b) HE> HF b) EDH > FDH
Bài làm