[r]
Trang 1TR ƯỜ NG THCS QU NH L P Ỳ Ậ
Trang 2T KHOA H C T Ổ Ọ Ự
T KHOA H C T Ổ Ọ Ự
NHIÊN
Trang 3CHUYÊN ĐỀ Á M Y T NH CASIO FX 570 Í
ms
Trang 7Bài tập: Tính:
a/ P= 13032006.13032007 b/ Q= 33335555.33336666
Trang 1021 21
1 1
Trang 11Ví dụ 4:
Tính: S= 1.1!+ 2.2!+ 3.3!+…+ 13.13!
Nhận thấy: n.n!= (n+1-1).n!= (n+1)!- n! Nên: S= 2!- 1! +3!- 2!+ 4!-3!+ …+14!- 13! = 14!- 1! = 13!.14 – 1
= 6227020800.14- 1
= 62270208.10 2 14 – 1
= 87178291200-1
= 87178291199
Trang 151 1
1 1
1 1
11
Trang 16Vậy: x= 1; y= 11
Trang 17Bài tập: Tìm x,y biết:
1 1
1 9
Trang 18X= 7; y= 6
Trang 19Cách bấm máy tính ở ví dụ 5:
1+ 1 ab/c 11= 1+1 ab/c Ans= 1+ 1 ab/c Ans= Shift ab/c
Cho ta kết quả: 35/23
Trang 20Dạng 2: Tìm số dư trong phép chia
Trang 21Ví dụ 2: Tìm số dư trong phép chia
Trang 23Ví dụ: Tìm UCLN(630; 924)
Ta bấm 630 ab/c 924 = 15/22
→ UCLN ( 630, 924) = 630: 15 = 42BCNN(630, 924) = 630.22= 13860
Trang 24Dạng 4: Tìm nghiệm nguyên:
Ví dụ 1: Tìm nghiệm nguyên của PT:
x2 + y2 = 2009
Trang 25Cách bấm MTBT:
Trang 26Sau đó bấm CALC
Kết quả: x= 28; y= 35Hoặc x= 35; y= 28
Trang 27Bài tập:
Tìm nghiệm nguyên của PT:
x2 + y2 = 2025
( x= 27; y= 36)
Trang 28Dạng 5: Tìm số chữ số của lũy thừa
Ví dụ: Số A= 5 50 trong hệ thập phân có bao nhiêu chũ số?
Trang 30Chúc quý th y cô s c kh e, h nh phúc ầ ứ ỏ ạ
v th nh à à đạt