Và cả những bài toán rất đa dạng và bổ ích dành cho học sinh.. Dạng 2: Khai thác khả năng tính toán tìm số dư[r]
Trang 1Học theo dự án:
Các phương pháp giải toán trên
máy cầm tay casiô
Trang 41 Nguyễn Minh Hoa
2 Lương Vũ Tuấn Đức
3 Ngu Nguy n Anh Hoaỵ ễ
4 Nguy n Huy Hoàngễ
5 Đào Phi Long
Lớp 8A – THCS Lương Thế Vinh
Văn Yên – Yên Bái
Trang 6Hình ảnh của những chiếc Máy tính CASIO fx500MS
Trang 8Đã rất quen thuộc đối với những bạn học sinh.
Trang 9Và cả những bài toán rất đa dạng và bổ ích dành cho
học sinh
Trang 15Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
3 3
1 7
3 :
) 4
3 2
1 (
5 : 5
3 9
2 5
3 8
7
Trang 1639
2.5
38
7:5
47
3.3
17
3:4
321
3 3
1 7
3 : 4
3 2 1
344 : 3675
5 : 5
3 9
2 5
3 8 7
344 3675
150 2183
Tính được B=
Trang 17A.C = 1481451852 B.C= 3703629630 Tính trên nháp ta được M = 4938444443209829630
Trang 18Bài tập: Tính giá trị của biểu thức:
Trang 19Dạng 2: Khai thác khả năng tính toán
tìm số dư
Bài tập :
Trang 203 1 1
Trang 213 4 4 1 ((0,5 1 ) 1, 25.1,8) : ( 3 ) 3
Trang 22Dạng 4 : Giải bài toán bằng phương pháp thử
Trang 23Giải:
a/ Từ điều kiện a8 bcde = 96252 => 96252 chia hết cho a8
Dùng máy để thử chọn với a lần lượt 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 chỉ có a= 7 thỏa mãn
06252 chia hết cho 78=1234
Vậy a=7; b=1; c=2; d=3; e=4
c/ Vì tích của 2 số có tận cùng là 7 nên b chỉ có thể là các số 1; 3; 5; 7; 9 còn a có thể lần lượt nhận các giá trị từ 0 đến 9
Dùng máy thử chọn thấy chỉ có b= 3 đựoc số 573 và b=9 được số 379 thỏa mãn + b=3 ta có 217167 : 573= 379 => a=5 ; b= 3; và y=379
Trang 24Dạng 5.1 : Tính giá trị của biểu thức f(x) tại x = a.
Bài tập 5.1:
Cho đa thức f(x) = 2.x 5 + 3x 4 – 4x 3 – 5x 2 + 3x +1
Tính giá trị của đa thức đã cho tại x = 25 ; x = 13
Giải: Ta tính giá trị của da thức f(x) tại x = ; x = … bằng cách khai báo giá trị của biến nhập vào phím rồi tính toán
Trang 25a) Cho đa thức P(x) = + m ( m là tham số )
b) Với giá trị vừa tìm được của m ở trên , tìm số dư khi chia hết cho đa thức P(x) cho nhị thức 3x-2
c) Với m tìm được ở trên HÃy phân tích P(x) thành tích các đa thức bậc 1
Trang 26c/ưDùngưphépưchiaưđaưthứcư1ưbiếnưchoưhaiưnhịưthứcưđãưbiếtưởưtrênưđểưtìmưnhịưthứcư thứư3ưlàưxư–ư2ưtaưđượcưp(x)ư=ư6x 3 -ư7x 2– ư16xư+ư12ư=ư(2xư+ư3)(3xư–ư2)(xư-2)
Trang 27b/Cho®athøcP(x)=x5+ax4+bx3+cx2+dx+e
Trang 28d/ ChoưđaưthứcưP(x)ư=ưx5
ư+ưax4ư+ưbx3ư+ưcx2ư+ưdx Biếtưrằngưchoưxưlầnưlượtưbằngư1ư,2,ư3ư,4ưưthìưgiáưtrịưcủaưp(x)ưlầnưlượtưbằngư8ư,
11,14,17.
Tính giá trị của P(x) Với x = 11,12,13,14,15
Giải : Phân tích dãy số 8, 11,14,17 ta thấy rằng
Trang 295.4e)T×m c¸c hÖ sè a,b,c,d cña ®a thøc P(x) = ax3 + bx2+ cx-2008 biÕt r»ng khi chia P(x) cho nhÞ thøc (x-25) th× d 29542 vµ khi chia cho tam thøc (x2-12x +25) th× ®a thøc d lµ : 431x- 2933
Gi¶i : v× p(x) chia cho (x-25) d 29542=> P(25)= 29542
Ta thay x=25 ta cã 15625a+625b+25c=31550(1)
V× P(x) cã bËc 3 cßn ®a thøc chia(x2- 12x +25) cã bËc b»ng 2 nªn th ¬ng cña phÐp chia P(x) cho (x2- 12x +25) ph¶i cã bËc lµ 1
Gäi th ¬ng phÐp chia trªn lµ (mx+n) Ta cã ax3 +bx2+ cx – 2008 = (x2 -12x +25)(mx+n) +( 431x - 2933)
§ång nhÊt hÖ sè t ¬ng øng cña hai da thøc trªn ta cã hÖ ph ¬ng tr×nh :
Trang 30D¹ng 6 : d·y sè viÕt theo quy luËt
Bµi tËp 1 :Cho d·y sè U1= 2 ; U2= 10; , Un+1=3Un+Un-1
Råi lÆp l¹i d·y phÝm x 3 + ALPHA A SHIFT STO A
x 3 + ALPHA B SHIFT STO BTiÕp tôc Ên qy tr×nh trªn ta ® îc c¸c sè h¹ng cña d·y lµ:
U15=54059072 ; U 16 = 178544986; U17= 589694030