- Baøi vieát thöïc hieän ñuùng caùc yeâu caàu veà noäi dung hình thöùc ñöôïc 5 ñieåm.. - Caùc sai soùt veà yù ( khoâng roõ yù ) hoaëc dieãn ñaït ( duøng töø khoâng phuø hôïp) : Tröø 0[r]
Trang 1
TRƯỜNG TH NGỌC CHÚC 1
Họ và tên:………
Lớp: 2…
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2012-2013 MÔN: TIẾNG VIỆT
I KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng (6 điểm)
GV cho HS bốc thăm và đọc một đoạn trong ba bài tập đọc sau:
- Có công mài sắt, có ngày nên kim (Sách TV lớp 2 Tập 1 / trang 4)
- Mẩu giấy vụn (Sách TV lớp 2 Tập 1/trang 48)
- Chiếc bút mực (Sách TV lớp 2 Tập 1/trang 40)
- GV nêu từ 1 đến 2 câu hỏi về nội dung trong đoạn HS vừa đọc, cho HS trả lời
2 Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc ‘‘Có công mài sắt có ngày nên kim’’( TV2 – tập 1 trang 4) và làm bài tập bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
Câu 1: Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
a/ Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc vài dòng là chán, bỏ đi chơi
b/ Viết chữ chỉ nắn nót được mấy chữ đầu rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện c/ Cả hai câu trên đều đúng
Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
a/ Thấy bà cụ đang ngồi bán hàng
b/ Thấy bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
c/ Thấy bà cụ đang ngồi nghỉ trên vệ đường
Câu 3: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
a/ Để làm thành một chiếc kim khâu.
b/ Để làm thành một thỏi sắt hình vuông
c/ Để cho hòn đá sáng bóng hơn
Câu 4: Trong những từ sau, từ nào dùng để chỉ đồ dùng học tập của học sinh ?
a/ Bút
b/ Đọc
c/ Chăm chỉ
Trang 2II KIỂM TRA VIẾT: Thời gian làm bài 40 phút
1 Chính tả: (Nghe – viết: Ngôi trường mới Từ Dưới mái trường mới đến hết)
Ngôi trường mới
2 Tập làm văn: Em hãy viết một đoạn văn khoảng 4,5 câu nói về cô giáo cũ của em
Câu hỏi gợi ý:
a Cô giáo lớp 1 của em tên là gì?
b Tình cảm của cô đối với học sinh như thế nào?
c Em nhớ nhất điều gì ở cô?
d Tình cảm của em đối với cô giáo như thế nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN: TIẾNG VIỆT
I KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: (6 điểm)
Trang 32 Đọc thầm: (4 điểm)
Học sinh làm đúng 1 câu cho 1 điểm
Câu 1: c Câu 2: b Câu 3: a Câu 4: a
II KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1 Chính tả: (5 điểm)
- Sai 2 lỗi trừ 1đ ( Sai phụ âm đầu, vần , thanh,hoặc không viết hoa đúng quy định)
- Bài không mắc lỗi chính tả (hoặc chỉ mắc 1 lỗi); chữ viết rõ ràng, sạch sẽ được 5 điểm
- Chữ viết không rõ ràng, sai lẫn độ cao, khỏang cách ,kiểu chữ và bài không sạch sẽ trừ 1 điểm
2 Tập làm văn: (5 điểm)
- Bài viết thực hiện đúng các yêu cầu về nội dung hình thức được 5 điểm
- Các sai sót về ý ( không rõ ý ) hoặc diễn đạt ( dùng từ không phù hợp) : Trừ 0,5 điểm/ trường hợp
- Các ý rời rạc, không thể hiện được nội dung : Trừ 1 điểm cho cả đoạn
- Tùy mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, căn cứ vào gợi ý trừ điểm ớ trên để cân nhắc cho điểm chung toàn bài theo mức độ từ 4,5 – 4,0 - 3,5 - 3,0 – 2,5 – 2,0 -1,5 – 1,0 - 0,5 điểm
Hướng dẫn chấm
1 Đọc đúng tiếng, từ rõ rang, rành
mạch, lưu lốt
2 Ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu câu
3 Tốc độ đạt yêu cầu khơng quá 1
phút
4 Trả lời đúng ý do GV nêu
3 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
- Đọc sai 1 tiếng trừ 0.25 điểm
-Ngắt nghỉ hơi khơng đúng từ 3 đến 5 dấu câu trừ 0.5 điểm
- Đọc vượt quá 1 phút trừ 0.5 điểm