1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán năm học 2019 - 2020 có ma trận - Đề thi lớp 2 học kỳ 2 theo Thông tư 22

7 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 162,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân ,chia trong bảng từ 2 đến 5; Tìm thành phần(số hạng, thừa số, SBT, ST, Số bị chia) chưa biết của phép tính... Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC

HUỐNG THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ II LỚP 2

(Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:……… …Lớp 2

BÀI LÀM

I Trắc Nghiệm

Bài 1: Viết vào chỗ trống thích hợp vào chỗ chấm:

Số gồm 8 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là ……… , đọc là

Số 581 gồm … trăm,… chục và … đơn vị, đọc là

Số hai trăm chín mươi lăm viết là……….Số đó gồm … trăm,… chục và … đơn vị

Số 303 gồm … trăm,… chục và … đơn vị, đọc là

Bài 2: Viết vào ô trống cho thích hợp:

a) x 8 - 17cm

b) : 5 + 38kg

Bài 3: a) Đồng hồ chỉ:

A 4 giờ

B 14 giờ 15 phút

C 4 giờ 30 phút

4 cm

20kg

Trang 2

D 16 giờ 15 phút chiều

b) Số ? 10 dm = …… cm 1m = ……mm

Bài 4:

735 739

927 900 + 27

602+ 5 621

234 347 - 14

Bài 5: Tìm x, biết x : 5 = 5

A x = 1 B x = 0 C x = 25 D x = 10

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

A 3 hình

B 4 hình

C 5 hình

D 6 hình

II Tự luận

Bài 7: Đặt tính rồi tính:

a) 342 + 135

………

………

………

b) 70 + 819

………

………

………

c) 768 - 253

………

………

………

d) 569 - 44

………

………

………

Bài 8: Tính

<

>

=

Trang 3

a) 4 x 6 + 27 = b) 35 : 5 - 4 =

= =

Bài 9: Đàn gà có 142 con, đàn gà ít hơn đàn vịt 157 con Hỏi đàn vịt có bao nhiêu con? Bài giải ………

………

………

………

Bài 10: Cho hình tứ giác như hình vẽ A 3cm B Tính chu vi của hình tứ giác ABCD 2cm 4cm

Bài giải ………

………

………

……….…

6 cm

C D

Trang 4

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn

phí

* Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm các mức

Xây dựng 10 câu hỏi trong đề kiểm tra gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan (70% -tương ứng với 7 câu) và câu hỏi tự luận (30% - -tương ứng với 3 câu) Phân phối mỗi câu 1 điểm

- Mạch kiến thức số học khoảng 70% (7 câu); Đại lượng và đo đại lượng khoảng 10% (1 câu); Hình học khoảng 20% (2 câu); Giải toán có lời văn được tích hợp vào mạch

số học chủ yếu ở mức 3 và mức 4

- Tỉ lệ các mức: Mức 1 khoảng 30% (3 câu); Mức 2 khoảng 30% (3câu); Mức 3 khoảng 30% (2 câu); Mức 4 khoảng 10% (2 câu)

- Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 2:

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu,

số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức

Số học: Phép cộng, trừ có nhớ trong

phạm vi 100 Cộng không nhớ các số có

ba chữ số Nhân ,chia trong bảng từ 2

đến 5; Tìm thành phần(số hạng, thừa số,

SBT, ST, Số bị chia) chưa biết của phép

tính Thực hành tính giá trị các biểu thức

số có đến hai dấu phép tính; Đọc, viết, so

sánh các số có ba chữ số; nhận biết các

hàng, giá trị của từng hàng

Đại lượng và đo đại lượng: Đo độ dài

đơn vị dm, m, km, mm Đo khối lượng

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 5

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn

phí

đơn vị kg Thời gian (xem đồng hồ)

Yếu tố hình học: Tính được chu vi hình

tam giác, tứ giác

Tổng

- Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 2:

Mạch kiến thức

Số câu, số điểm

Số học

Đại lượng

Hình học

ĐÁP ÁN TOÁN CUỐI NĂM- LỚP 2

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 6

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn

phí

Mỗi câu đúng, chính xác : 1 điểm

Câu 1: (1 điểm) Mỗi ý dúng 0,25 điểm

Số gồm 8 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là 834, đọc là tám trăm ba mươi tư

Số 581 gồm 5 trăm 8 chục và 1 đơn vị, đọc là năm trăm tám mươi mốt

Số hai trăm chín mươi lăm viết là 295 Số đó gồm 2 trăm, 9 chục và 5 đơn vị.

Số 303 gồm 3 trăm 0 chục và 3 đơn vị, đọc là ba trăm linh ba

Câu 2: (1 điểm) Mỗi ô viết đúng 0,25 điểm

Câu 3: (1 điểm)

a) Đáp án D ( 0, 5 điểm)

b) Mỗi ý đúng 0, 25 diểm

10 dm = 100 cm 1m = 1000mm

Câu 4: (1 điểm) Mỗi dấu điền đúng 0,25 điểm

735 < 739

927 = 900 + 7

602 + 15 > 621

234 < 347 - 14

Câu 5: (1 điểm) Đáp án C x = 25

Câu 6 : (1 điểm) Đáp án A 3 hình

Câu 7: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm a) 477 b) 889 c) 515 d) 525

Câu 8 : (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a) 51 b) 3

Câu 9: (1 điểm)

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 7

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn

phí

Đàn vịt có số con là: (0,25đ)

142 + 157 = 299 (con) (0,5 đ)

Đáp số: 299 con vịt (0,25đ)

Câu 10: (1 điểm)

Chu vi hình tứ giác ABCD là: 0,25 điểm

2 + 3 + 4 + 6 = 15 (cm) 0,5 điểm: + PT đúng: 0,25 đ

+Ghi đúng đơn vị đo: 0,25đ

Đáp số: 15cm 0,25 điểm

Tham khảo:

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Ngày đăng: 27/12/2020, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w