Trọng tâm kiến thức- kỹ năng.. Đọc- tìm hiểu chung[r]
Trang 1
Tuần 8
Tiết 37
Văn bản:
KIỀU Ở LẦU NGƯNG BÍCH
(Trích: “Truyện Kiều” Nguyễn Du)
I Mức độ cần đạt: Giúp học sinh:
Cảm nhận đợc tâm trạng cô đơn, buồn tủi, tấm lòng thuỷ chung, hiếu thảo của Kiều.Thấy đợc nghệ thuật miêu tả nội tâm nhân vật của tỏc giả Nguyễn Du đợc thể hiện qua ngôn ngữ độc thoại, nghệ thuật tả cảnh ngụ tình
II Trọng tõm kiến thức- kỹ năng
1.KT: -Qua tâm trạng cô đơn, buồn tủi và nỗi niềm thơng nhớ của Kiều, cảm nhận đợc tấm lòng thuỷ chung, hiếu thảo của Kiều.Thấy đợc nghệ thuật miêu tả nội tâm nhân vật của tỏc giả.Nguyễn Du
2.KN: -Đọc phân tích đặc điểm nghệ thuật của truyện
3.TĐ:- Biết cảm thông ,chia sẻ trớc số phận con ngời
III.Tiến trình dạy học :
1-ổn định tổ chức:
2-Kiểm tra: Đọc thuộc lòng đoạn trích “Cảnh ngày xuân”? Nờu k/q
nội dung & nghệ thuật ?
3-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy và trò
*Hoạt động 1:
GV giới thiệu đoạn trích
Đọc mẫu
Hớng dẫn đọc, gọi HS đọc tiếp?
Kiểm tra việc hiểu 1 số chú thích?
?Đoạn trích nằm ở phần nào?
?Đại ý của đoạn trích?(nội dung)
?Bố cục đoạn trích? ND từng phần?
Đọc 6 câu đầu Khoá xuân?
?Khung cảnh TN đợc nhìn qua con
mắt của ai? đợc gợi ra bằng những
hình ảnh nào?
Nội dung
I Đọc- tỡm hiểu chung
1 Vị trớ đoạn trớch : Nằm ở phần 2
của Truyện Kiều
2.Đại ý: Tâm trạng Thuý Kiều ở lầu
Ngng Bích
3.Bố cục: 3 phần
-6 câu đầu: Hoàn cảnh, tõm trạng cô
đơn của Kiều -8 câu tiếp : Nỗi nhớ Kim Trọng và cha mẹ
-6 câu cuối :Tâm trạng đau buồn ,lo
âu của Kiều
II Đọc hiểu văn bản:
1.Sỏu cõu th ơ đầu
-non xa ,trăng gần, cát vàng, bụi
Trang 2-GV: (H/a non xa, trăng gần, cát “
vàng, bụi hồng có thể là cảnh thực, ”
có thể là H/a ớc lệ gợi sự mênh mông
rợn ngợp không gian -> diễn tả tâm
trạng cô đơn của TK).
? H/a “Mây sớm đèn khuya” gợi quy
luật gì của TG? H/a đó góp phần diễn
tả tâm trạng của Kiều nh thế nào?
*Hoạt động 2 - Đọc 8 câu tiếp?
? Lời đoạn thơ l à lời của ai?
N ng à núi với ai? = độc thoại
?Nghệ thật độc thoại có ý nghĩa gì?
? Kiều nhớ tới ai? Nhớ ai trớc, ai sau?
có hợp lý không? Vì sao?
? Kiều nhớ Kim Trọng nh thế nào?
? Em hiểu “tấm son phai” nh thế
nào?
-HS Thảo luận trả lời
-?Nỗi nhớ cha mẹ có gì khác với cách
thể hiện nỗi nhớ ngời yêu?
-GV: (Tởng – xót)
? Những thành ngữ? Điển cố? Thể
hiện điều gì
-GV:Trong cảnh ngộ ở lầu NB, Kiều là
ngời đáng thơng nhất nhng nàng quên
cảnh ngộ bản thân để nhớ thơng, xót
xa đến cha mẹ, ngời yêu ? Kiều là
ng-ời nh thế nào?
- Đọc đoạn cuối: Cảnh là thực hay h?
? Mỗi cảnh vật đều có nét riêng nhng
lại có nét chung để diễn tả tâm trạng
Kiều Em hãy phân tích và chứng minh
điều đó?
-HS :Phân tích
-GV Phân tích kỹ hơn để HS hiểu rõ
tâm trạngThúy Kiều
(Tình trong cảnh ấy, cảnh trong tình
này)
-Tiếng sóng vỗ khác sóng kêu ntn?
?ở tám câu thơ trên biện pháp NT gì
đ-ợc sử dụng?
hồng, thuyền xa xa -bốn bề, bỏt ngỏt -> khụng gian rộng lớn, hoang vắng, cảnh vật lẻ loi-> con ngời càng lẻ loi
- “Mây sớm đèn khuya” - sự tuần hoàn của tg
*=> Cảnh cô đơn, lẻ loi, tội nghiệp của Kiều.
2.Tỏm cõu thơ tiếp theo a.Kiều nhớ Kim Trọng:
-Tưởng:
->Nhớ buổi thề nguyền đính ớc
- >Tởng tợng Kim Trọng đang nhớ
về mình vô vọng
- Tấm son phai“ ” -> Tấm lòng son của Kiều bị hoen ố biết bao giờ gột rửa đợc
-> khẳng định lòng sắt son của mình
=> Nhớ Kim Trọng với nỗi đau đớn xót xa
b Nhớ cha mẹ:
- xót = thương cha mẹ
- Quạt nồng ấp lạnh , Sân lai, “ ” “
gốc tử ->” Thành ngữ, điển cố:
=> Thương cha mẹ già không ngời chăm sóc
*=>Kiều là ngời thuỷ chung, ngời con hiếu thảo
3.
Tỏm cõu thơ cuối( SD BẢNG PHỤ)
*“Buồn trông ” :-> điệp khúc của tâm trạng
+“Chiều hụm,thuyền thấp thoáng
xa xa”-> bơ vơ, lạc lừng.
+ “ hoa trôi man mỏc, về đõu -> số
phận chìm nổi long đong vô định
Trang 3-? Cách dùng nghệ thuật đó có tác
dụng nh thế nào trong việc diễn tả tâm
trạng nhân vật?
? Thái độ, tình cảm của Nguyễn Du
với nhân vật nh thế nào?
Thỏi độ, tỡnh cảm của em với nhõn
vật?
*Hoạt động 3:
- HS :Đọc ghi nhớ
-Nờu giỏ trị nd&nt của đoạn trớch?
+’’nội cỏ dầu dầu’’,“Chân mây mặt
đất”-> tê tái, héo úa, mịt mờ
+ Giú cuốn ; ầm ầm kờu- đảo ngữ-
-> âm thanh dữ dội -> tai hoạ khủng khiếp sắp giáng xuống -> Kiều lo âu
sợ hãi
=>NT :+Tả cảnh ngụ tình +Láy
+Câu hỏi tu từ
=>Tâm trạng buồn, cô đơn, lo âu,
tuyệt vọngcủa Kiều
=> Sự cảm thương sõu sắc, tấm lũng nhõn đạo của tỏc giả
III.Tổng kết:
1 ND : (ghi nhớ htl/SGK- 96)
2 NT +Tả cảnh ngụ tình, +Lỏy,Cõu hỏi tu từ, đảo ngữ, Từ ngữ đặc tả
4.Củng cố:- GV sd Sơ đồ pt giỏ trị ND& NT của TP.
- Thực hiện phần luyện tập
5.h ướng dẫn học bài - đọc bài đọc thờm
-Soạn tiếp bài “Trau dồi vốn từ
- l m bt à