Xà phòng hoá hoàn toàn 86,96g X bằng dung dịch KOH dư thu được một muối duy nhất (không có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag) có khối lượng m 1 (g) và 2 rượu đơn chức.. Lấy toàn bộ rượ[r]
Trang 1DIỄN ĐÀN BOXMATH.VN
BoxMath.vn
Đề thi thử số: 1
(Đề thi gồm có 7 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi ZKA 2012
Họ và tên:
Số báo danh:
• Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Sr=88; Ag = 108;Sn = 119;
Ba = 137; Pd=106
ĐÁP ÁN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40.) Câu 1 Chia hỗn hợp 2 rượu thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho vào bình kín chân không có dung tích 0,9 lít, sau đó cho bay hơi ở 136, 50C và áp suất p= 851,2mmHg
Phần 2: Đun với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 0,742g hỗn hợp 3 ete Tách lấy rượu chưa phản ứng( bao gồm 40% rượu có phân tử lượng nhỏ và 60% rượu có phân tử lượng lớn) rồi đun với H2SO4 đặc ở 1800C thu được V lít olefin Giả thiết hiệu suất tạo thành mỗi olefin là như nhau và 100% Hai ancol có phân tử lượng hơn kém nhau 28 (đvc) Giá trị của V là: (đktc)
Câu 2 Cho sơ đồ sau: A−LiAlH−−−−→ B4 CuO, t
0
−−−−−→ C −−−→ DHCN N H3/H3O
+
−−−−−−−−→ E
Cho biết A là một hợp chất tạp chức dùng để điều chế thuốc cảm aspirin Cho 25,2 g E phản ứng với Na
dư thì khối lượng muối thu được là:
Câu 3 Để tinh chế diêm tiêu (KN O3) bằng phương pháp kết tinh Người ta hoà tan (đun nóng) hoàn toàn 300g muối với 200g H2O Lọc bỏ phần cặn bẩn sau đó làm lạnh dung dịch tới 100C Hỏi có bao nhiêu gam muối thoát ra Biết độ tan của KN O3 ở 100C là 22g trong 100g nước
Câu 4 Cho m(g) hỗn hợp Y gồm axit axetic, phenol, ancol etylic, metanol, axit fomic tác dụng vừa đủ với Na thu được 19,6g hỗn hợp muối X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 10,6g muối cacbonat Nếu cho 38g
Y tác dụng với Ba dư thể tích khí thu được là:
Câu 5 Cho 16g đất đèn CaC2 vào nước dư Khí C2H2 tạo thành đem trộn lẫn với H2 thu được hỗn hợp
X, dẫn X qua Pd ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chỉ Y gồm các hidrocacbon Cho Y qua dung dịch AgN O3
trong N H3 dư thu được 14,4g kết tủa, khí còn lại làm mất màu hoàn toàn 12,64g KM nO4 trong dung dịch thu được chất hữu cơ A Cho A qua CuO nhiệt độ thu được B đa chức B phản ứng vừa hết với 39,2 g Cu(OH)2 trong NaOH tạo ra muối C Tỉ khối của X sao với H2 và khối lượng muối C là:
Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Trang 2Chất F và C là:
Câu 7 Cho 16g hỗn hợp Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng là (4:1) vào dung dịch H2SO4 60% đun nóng thu được 5,32 lít hỗn hợp khí A Biết A làm mất màu hoàn toàn toàn V lít dung dịch Br2 1M Nếu dẫn toàn bộ A vào dung dịch F eCl3 dư thì thu được a (g) kết tủa Vậy a và V lần lượt là:
A 6,607g và 0,1 B 7,7g và 0,25 C 13,6g và 0,25 D 2,8g và 0,5
Câu 8 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ khối lương tượng tương ứng là 0,7396 : 1 và hiệu số mol của chúng là cực đại Xà phòng hoá hoàn toàn 86,96g X bằng dung dịch KOH dư thu được một muối duy nhất (không có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag) có khối lượng m1 (g) và 2 rượu đơn chức Lấy toàn bộ rượu qua CuO nung nóng rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch Br2 dư thì thấy có a(mol)
Br2 phản ứng Giá trị của m1 và a là:
Câu 9 Cho phản ứng sau: Cr2S3+ M n(N O3)2+ K2CO3→ K2CrO4+ K2M nO4+ CO2+ N O + K2SO4 Tổng hệ số khi cân bằng của tất cả các chất điện li mạnh trong phản ứng trên là:
Câu 10 Cho các khẳng định sau:
• Rifominh là quá trình dùng các chất hũư cơ, vô cơ biến đổi cấu trúc hidrocacbon từ không nhán → nhánh, không thơm → có thơm
• Khí lò cốc và khí thiên nhiên chứa chủ yếu là metan
• Ô tô, xe máy, máy bay có thể chạy bằng xăng có chỉ số octan cao
• Có thể điều chế thuỷ tinh từ các hợp chất vô cơ và các chất hũư cơ
• Khi đun nóng hỗn hợp phenol và fomalin theo tỉ lệ 1:1 xúc tác axit thu đuợc rezol
• Sản phẩm trùng hợp vinyl-xianua dùng để chế may quần áo ấm
• Vàng 9999 đuợc điều chế bằng phuơng pháp điện phân và thuỷ luyện
Số nhận định đúng là:
Câu 11 Ứng dụng quan trọng nhất của Acid Sunfuric trong ngành:
Câu 12 Cho các phản ứng sau:
• A1 → A2+ A3+ A4 ; • A2+ A6 → A7+ A5 ; • A3+ A4+ A5 → A8 ;
• A8+ Ag → A10; • A7+ A10→ A1; • A1+ KM nO4+ H+→ A9
Biết A9 là một chất oxi hoá rất mạnh A8 là một kim loại A2 và A5 là hợp chất lưỡng tính
Vậy A9 và A2 có thể là:
A Kali đicromat và Nhôm oxit B Kali đicromat và Crom (III) oxit
C Kali cromat và Crom (III) oxit D Kali cromat và Nhôm oxit
Câu 13 Xà phòng hoá hoàn toàn 12,5g chất béo có chỉ số xà phòng là 224 bằng NaOH, thu được 13,03g muối( Giả thiết gốc axit trong este và axit tự do là như nhau) Lấy toàn bộ lượng glyxerol sinh ra đem điều
Trang 3chế thuốc nổ trinitro glyxerat Chỉ số axit và khối lượng thuốc nổ thu được là:
A 6,5 và 5,942g B 5,6 và 4,125g C 5,6 và 5,942g D 22,4 và 3,045g
Câu 14 X là một este 2 chức Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 500ml dung dịch KOH 4,8M thu được dung dịch A gồm 2 muối Đổ rất nhanh 1,6 mol HCl vào dung dịch A thu được 24,64 lít khí CO2 (đktc) Nếu cho 0,15 mol X phản ứng với NaOH dư thu được hỗn hợp B gồm 3 muối Khối lượng lớn nhất của một muối có thể có trong B là:
Câu 15 Cho các nhận định sau:
• Các nguyên tử và ion: S2−, Cl−, Ar, K+, Ca2+ được sắp xếp theo chiều bán kính tăng dần
• Cho dung dịch N H3 dư vào dung dịch ZnCl2 thu được kết tủa trắng có tính chất lưỡng tính
• Axit peclorit là axit mạnh nhất trong tất cả các axit có oxi
• Electron được J.J.Thomson tìm ra năm 1897
• Có thể điều chế các đơn chất F2, Cl2, Br2, I2 theo cách oxi hoá ion X− bằng M nO4−/H+
Số nhận định sai là:
Câu 16 Dung dịch acid fomic 3,00% có khối lượng riêng là 1,0049 (g/ml) và pH = 1,79 Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để cho độ điện li tăng 10 lần:
Câu 17 Cho hỗn hợp A gồm C2H2và H2qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B chỉ gồm các hirdocacbon
có MB= 28, 5 Giá trị MAbằng :
Câu 18 Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,1 mol N aN O3 , 0,2 mol F e(N O3)2 và 0,3mol Cu trong điều kiện không có không khí thu được m(g) hỗn hợp rắn Y Giá trị của m là:
Câu 19 Trên nắp các lọ nhựa đựng dược phẩm thường thấy có 1 một chất rắn xốp dạng viên dùng để hút
ẩm Hãy cho biết tên của chất này:
Câu 20 Có 5 lọ mất nhãn: N aHSO4, KHCO3, N a2SO3, M g(HCO3)2, Ba(HCO3)2 Điều kiện và hoá chất xem như có đủ Lượng thuốc thử ít nhất có thể nhận biết được tất cả các dung dịch trên là:
Câu 21 Hỗn hợp A gồm Al và Mg Lấy 20,4g hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HBr dư thu được 22,4 lít
H2 Cũng lượng trên phản ứng vừa đủ với 500ml dd HN O3 1M và HBr thu được dung dịch B chỉ gồm các muối và thu được 4,48 lít hỗn hợp khí N2O và N2 có tỉ khối so với H2 18,5 Cô cạn cẩn thận dd B khối lượng muối thu được là:
Câu 22 Cho các phản ứng sau:
• SnCl4+ 2F eCl2 → 2F eCl3+ SnCl2
• 15KN O3+ 2F eS2→ 15KN O2+ F e2O3+ 4SO2
• F eS + 2M nO−4 + 8H+→ 2M n2++ SO42−+ F e3++ 4H2O
• Cu2S + Cr2O72−+ 6H+→ 2Cr3++ 3H2O + 2Cu2++ SO2−4
• 3CuF eS2+ 17CrO2−4 + 88H+ → 3Cu2++ 3F e3++ 17Cr3++ 6SO42−+ 44H2O
• 3F enOm+ (12n − m)H++ (3n − 2m)N O3−→ 3nF e3++ (3n − 2m)N O + (6n − m)H2O
• CuF eS2+ F e3++ 3O2+ 2H2O → Cu2++ 2F e2++ 4H++ 2SO2−4
• 6As2S3+ 28ClO3−+ 36H2O → 12AsO3−4 + 72H++ 18SO2−4 + 28Cl−
Số phản ứng không chính xác là:
Câu 23 Hỗn hợp A gồm 1 ankan X và 2 hidrocacbon Y, Z thuộc 2 dãy đồng đẳng khác nhau Hỗn hợp B
Trang 4gồm O2 và O3 có tỉ khối so với He là 72
7 Đốt cháy 11,2 lít A cần vừa đủ
784
15 lít B ở đktc và thu được CO2
và H2O có tỉ lệ mol là 1:1 Nếu cho 0,5 mol A qua dung dịch Br2 dư thì còn lại 5,6 lít khí bay ra và dung dịch tăng 13,5 g Còn nếu dẫn 0,5 mol A qua dd AgN O3 trong N H3 thì thu được 16,2g kết tủa vàng Tỉ khối của A so với He và X là:
A 28 và C3H8 B 28 và C4H10 C 14 và C4H10 D 14 và C3H8
Câu 24 Một hỗn hợp X đo ở 820C, 1atm gồm anken A và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:1 Cho X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y( hiệu suất H%) Biết tỉ khối hơi của Y so với H2 là 23,2 Công nào của A không đúng:
Câu 25 Cho hỗn 2 muối nitrat của kim loại M vào dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 820cm3 khí B (ở 1270C và 405300 Pa) Biết B hoá nâu trong không khí Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được một dung dịch đồng nhất C Sục CO2 dư vào C thấy thoát ra 41,2g kết tủa Thành phần % muối nitrat có phân tử lượng nhỏ là:
Câu 26 Xenlulozo trinitrat là một loại thuốc nổ nhân tạo Phản ứng nổ của nó như sau:
[C6H5(OH)2(ON O2)3]n→ CO2+ CO + H2O + N2+ H2
Thể tích khí tạo thành ở 150OC và 1 atm khi phân huỷ 1 g Xenlulozo trinitrat là:
Câu 27 Dẫn 47g hỗn hợp 2 rượu qua Al2O3 dư ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp ete, olefin, H2O và rượu
dư Tách lấy nước thu được hỗn hợp B Lấy nước cho tác dụng với K dư thu được 4,704 lít H2 Lượng olefin phản ứng vừa đủ với 1,35 lít dung dịch Br2 0,2M Phần ete và rượu dư chiếm thể tích V= 16,128 lít (ở
136, 5OC và 1atm).Biết hiệu suất tạo thành mỗi olefin là như nhau và số mol các ete bằng nhau Hiệu suất tạo thành mỗi olefin là:
Câu 28 Lấy 161,6g muối A chia thành 2 phần bằng nhau rồi thực hiện 2 thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: Nung A ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B và 68,4g khí Z Toàn bộ Z dẫn qua 0,5 lít dung dịch KOH 2,4M ( d=1,2g/ml) thu được dung dịch C trong đó chỉ có 1 muối và một bazo có cùng nồng độ mol; trong đó C% muối là 9,11552% Cho từ từ cho tới dư Zn vào dung dịch C thu được V lít khí T
Thí nghiệm 2: Hoà tan phần còn lại vào 90g H2O thu được dung dịch E Cho 24,9g KI vào một nữa dung dịch E thu được dung dịch F và kết tủa K Cho 100ml dung dịch Br2 0,5M vào F thu được dung dịch G và kết tủa K Cho NaOH dư vào dung dịch G thì thu được kết tủa H Tổng khối lượng của H và K là m(g) Giá trị của V và m là:
A 1,92 và 28,9 B 1,12 và 9,85 C 6,72 và 29,75 D 2,24 và 19,05
Câu 29 Cho m(g) hỗn hợp gồm A FeS và CuS Đốt cháy A thu được hỗn hợp rắn B và 3,36 lít khí C Cho toàn bộ B vào dung dịch HN O3 dư thu được 49,28 lít khí N O2 Nếu cho toàn bộ m(g) A vào dung dịch
H2SO4 đặc nóng thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
Câu 30 Cho các dung dịch sau trong suốt sau: N aCl, KHSO4, KOH, HCl, F eCl3, Al, ZnO, AgN O3 Có thể dùng tối thiểu bao nhiêu thuốc thử để nhận biết tất cả các dung dịch trên:
Câu 31 X là quặng hemantit chứa 60% F e2O3, Y là quặng manhetit chứa 69% F e3O4 Cần trộn X và Y theo tỉ lệ khối lượng (mX : mY) như thế nào để thu được quặng Z mà từ 1 tấn quặng Z thu được tối đa 0,5 tấn gang chứa 4% C:
Câu 32 Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với H2 là 19 ( trong đó có 1 amin có số mol
là 0,15 mol) tác dụng F eCl3 dư thu được kết tủa A Đem A nung trong không khí đến khối lượng không
Trang 5đổi thu được 8g chất rắn Công thức của 2 amin là:
C C2H5N H2 và C2H3N H2 D Cả A và B đều đúng
Câu 33 Cho các nhận định sau:
• Pau-linh quy ước lấy độ âm điện của Flo để xác định độ âm điện các nguyên tố khác
• Trong nhóm IA thì độ cứng các kim loại tỉ lệ thuận với bán kính của chúng
• Tất cả các kim loạ nhóm IA trừ Cs và Fr đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện
• Phản ứng toả nhiệt là phản ứng có ∆H < 0
• Trong tất cả các hơp chất oxi đều có số oxi hoá −2 chỉ trừ hợp chất peroxit
Số nhận định đúng là:
Câu 34 Lấy một viên bi sắt có khối lượng 16g vào một lượng dung dịch HN O3 đến khi đường kính viên
bi sắt chỉ còn một nữa thì lấy viên bi ra Thu được dung dịch A và 11,2 lít khí B và dB/He = 11, 1 Biết trong B có khí hoá nâu khi để trong không khí Dung dịch A hoà tan vừa đủ m (g) Cu thu được dung dịch
B, cho NaOH dư vào dung dịch B thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 35 Hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hoá trị lần lượt là 3,2,1 và có tỉ lệ mol là 1:2:3, trong đó số mol của X là x(mol) Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch chứa y(g) HN O3 (lấy dư 25%) Sau phản ứng thu được dung dịch B không chưa muối amoni và V lít hỗn hợp gồm 2 khí NO và N O2 (đktc) Biểu thức liên hệ đúng là:
A y = 10x +787, 5V
63V
22, 4.
C y = 630x +630V
225V
64 .
Câu 36 Cho 0,1 mol este A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp 2 muối của
2 acid hửu cơ X1 và X2 đều đơn chức và 6,2g một rượu X3 Axit X1 no không tham gia phản ứng tráng gương Axit X2 không no chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh Đốt cháy hết hỗn hợp 2 muối thu được N a2CO3, CO2 và H2O Cho toàn bộ CO2 và H2O đi qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 50g kết tủa X2 là:
A CH2 = CH − CH2(CH3) − COOH
B CH2 = CH − COOH
C CH2 = C(CH3) − COOH
D A hoặc B
Câu 37 Hỗn hợp M gồm 2 rượu đơn chức Chia 45,6g M thành 3 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 Phần 2 đun nóng với CuO dư thu được hỗn hợp M1 gồm 2 andehit Cho M1 phản ứng với AgN O3 trong N H3 dư thu được 86,4g Ag Phần 3 đem đốt cháy rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH thu được 65,4g muối Nồng độ của NaOH là:
Câu 38 Cho vài giọt vỗi sữa vào cốc đựng dung dịch Sacarozo, khuấy nhẹ, sau đó thổi CO2 vào Hiện tượng quan sát được là:
A Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan
B Tạo ra dung dịch đồng nhất màu xanh
C Tạo kết tủa và có khí xuất hiện
D Trước tiên tạo ra dung dịch đồng nhất sau đó xuất hiện kết tủa trắng
Câu 39 Cho hôn hợp X gồm a mol N2 và b mol H2, (3a ≤ b) cho vào một bình kín dung tích V lít nhiệt
độ 700C áp suất là p (atm) Thực hiện phản ứng sau đó đưa về 70OC thấy áp suất lúc này là p0 (atm) Khoảng giới hạn của p0 là:
b + a.p ≤ p0 ≤
b
a.p.
C p ≤ p0 ≤ b
b − a
b + a.p ≤ p0 ≤ p.
Câu 40 Tiến hành mạ huân chương bạc có tiết diện 8cm2 với dung dịch điện phân là AgN O3, anot làm
Trang 6bằng Ag, mật độ dòng là 1 A/dm2 Thời gian điện phân là 16 phút 5 giây, hiệu suất 80% Tính bề dày lớp
mạ ( theo µ ) biết khối lượng riêng của Ag là 10,5 g/cm3
II PHẦN RIÊNG ( Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần)
1 Theo chương trình chuẩn ( Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Chất nào có thể tồn tại trong tự nhiên (ở dạng nguyên liệu):
Câu 57 Hoà tan hoàn toàn13g Zn vào dung dịch HN O3 thu được 0,784 lít hỗn hợp 2 khí N2O và N2 có khối lượng 1,43g Số mol HN O3 phản ứng là:
Câu 43 X, Y là kim loại đơn hoá trị tương ứng là II và III Hoà tan hết 14g hỗn hợp đó bằng HN O3 dư thấy thoát ra 14,784 lít (đo ở 27, 3OC và 1,1 atm) hỗn hợp 2 khí màu nâu có tỉ khối so với He là 9,56 Dung dịch thu được chỉ chứ muối nitrat kim loại Cũng lượng kim loại trên hoà tan vào HCl dư thu được 14,784 lít khí (27, 30C và 1atm) và còn lại 3,2g chất rắn không tan X,Y lần lượt là:
Câu 44 Cho các chất sau: Zn, Cu, Br2, H2SO4, N a2S, F e(N O3)2, Cr(N O3)2, F e(N O3)3, Cr(N O3)3 Số cặp chất phản ứng được với nhau là:
Câu 45 Hoà tan hoàn toàn 5,4g oxit kim loại X bằng dung dich HN O3 dư thu được 0,224 lít NO Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với KOH dư núng nóng thì thu được 0,126 lít khí nữa X là:
Câu 46 Sản phẩm thuỷ phân chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 47 Cho m(g) hỗn hợp gồm N H3, CH5N, C2H7N , biết số mol của N H3 bằng số mol của C2H7N Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được 20,16 lít khí CO2 và x(g) H2O Vậy m và x bằng:
A 13,95 và 16,2 B 27,9 và 40,5 C 16,2 và 13,95 D 40,5 và 27,9
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 3,24g hỗn hơp X gồm 2 chất hữu cơ A và B khác dãy đồng đẵng ( trong đó
A và B hơn kém nhau 1 nguyên tử C) thu được H2O và 9,24g CO2 Biết tỉ khối của X so với H2 là 13,5 Thành phần % khối lượng của chất có phân tử lượng nhỏ hơn là:
Câu 49 Dãy gồm tất cả các chất là muối trung hoà là:
A N aHSO4, N a2SO4, N a2SiO3
B N a2H2P2O7, N a3P O4, N a2CO3
C N aH2P O2, N a4P2O7, N a2HP O3
D N a2HP O2, N a3HP2O7, N aH2P O2
Câu 50 Oxi hoá 4g ancol đơn chức bằng O2 ( xúc tác, t0) thu được 5,6g hỗn hợp Y gồm andehit, ancol dư
và nước Hiệu suất của phản ứng oxi hoá là:
2 Theo chương trình nâng cao ( Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 A là một dẫn xuất đibrom có CTPT C4H8Br2 Tiến hành phản ứng đềbrom hoá thu được một hidrocacbon duy nhất có khả năng trùng hợp ra một loại polime rất quen thuộc Lấy 56,4 g A thực hiện chuỗi biến hoá để điều chế một loại tơ sau:
A−−−−−−−−−→ BM g/ ete, 90% CO2/H3O
+ , 80%
−−−−−−−−−−−→ C −−−−−−−−−−−−→Butan−1,4−diamin
72,964% D
Khối lượng của D thu được là:
Trang 7A 41,79g B 16,85g C 27,16g D 11,68g.
Câu 52 Ở 250CC hằng số cân bằng của phản ứng:
CH3COOH + C2H5 3COOC2H5+ H2O là KC = 4
Biết nồng độ ban đầu của CH3COOH là 1M, khi cân bằng nồng độ của CH3COOC2H5 là 0,93M Nồng
độ của etanol ban đầu là:
Câu 53 Cho các nhận xét sau:
• Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
• Đốt cháy kim loại Na trong khí quyển oxi rồi cho sản phẩm cháy tác dụng với khí sunfurơ thu được natrisunfat
• Ba có kiểu mạng tinh thể lục phương
• Dung dịch natri cacbonat dung để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên các chi tiết máy móc trước khi sơn, tráng kim loại
• Vàng hoà tan được trong nước cường toan và trong dung dịch natri xianua có hoà tan khí oxi
Nhận định đúng là:
Câu 54 Trộn CuO với 1 oxit kim loại đơn hoá trị II theo tỉ lệ mol tương ứng là: 1:2 được hỗn hợp X Dẫn
H2 dư qua 3,6g X thu được Y Để hoà tan hết Y cần 60 ml dung dịch HN O3 2,5M và thu được V (l) NO duy nhất và dung dịch chỉ chứa các muối Kim loại và thể tích khí thu được là:
Câu 55 A là este 3 chức mạch hở Đun nóng 7,9g A với NaOH dư Kết thúc phản ứng thu được ancol B và 8,6g muối D Tách nước từ B có thể thu được propenal Cho D tác dụng với HCl thu được 3 axit no, mạch
hở, đơn chức trong đó 2 axit có phân tử khối nhỏ là đồng phân của nhau CTPT của axit có phân tử khối lớn là:
Câu 56 Nhận định đúng là:
A Cực dương trong pin điện hoá và trong điện phân là nơi xảy ra sự oxi
hoá
B Catot trong pin điện hoá và trong điện phân là nơi xảy ra sự oxi hoá
C Anot trong pin điện hoá và trong điện phân là nơi xảy ra sự oxi khử
D Các điện cực trong pin điện hoá và trong điện phân có bản chất giống
nhau
Câu 57 Để phân biệt hexan, propanal, axeton có thể dúng thuốc thủ nào sau đây:
3 Dung dịch AgN O3 trong N H3 4 Quỳ tím
Câu 58 Cho từ từ V lít dung dịch N a2CO3 vào V1 dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít khí CO2 Cho từ
từ V1 ddung dịch HCl vào V lít dung dịch N a2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 Vậy V1 và V lần lượt là:
A V1 = 0, 25(l) và V = 0, 2(l) B V = 0, 15(l) và V1 = 0, 2(l)
C V = 0, 25(l) và V1= 0, 2(l) D V = 0, 2(l) và V1= 0, 15(l)
Câu 59 Oxi hoá andehit HOC − CH2− CH2− CHO trong điều kiện thích hợp thu được chất X Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc nhận được este Y và Z (MZ > MY), với tỉ lệ khối lượng mY : mZ = 1, 81 Biết chỉ có 72% lượng ancol phản ứng tạo thành este Số mol của Y
và Z lần lượt là:
A 0,18 và 0,36 B 0,24 và 0,12 C 0,36 và 0,18 D 0,12 và 0,24
Câu 60 Sắp xếp theo độ ngọt tăng dần:
Trang 8A Glucozo < Fructozo<Sacarin<Sacarozo.
B Sacarin < Sacarozo < Fructozo < Glucozo
C Glucozo< Sacarozo<Sacarin<Fructozo
D Glucozo< Sacarozo< Fructozo < Sacarin
———–Hết———–
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, Giám thị coi thi không giải thích gì thêm