1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra hoa 12 tiet 1

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 28,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)A. Công thức của đồng đẳng trên là:.[r]

Trang 1

ễN TẬP HỌC Kè I HểA 12 BAN A

1 Cú 4 dd riờng biệt : HCl, CuCl2, FeCl3, HCl cú lẫn CuCl2 Nhỳng vào mỗi dd một thanh Fe nguyờn chất Số

trường hợp xuất hiện ăn mũn điện hoỏ là:

2 Soỏ ủoàng phaõn aminoaxit cuỷa C4H9O2N laứ :

3 Chổ duứng moọt thuoỏc thửỷ naứo sau ủaõy ủeồ phaõn bieọt ủửụùc 4 dung dũch : glucozụ ,saccarozo ,tinh boọt ,loứng traộng

trửựng A Dung dũch I2 B.Cu(OH)2 C.Axit nitric D AgNO3/NH3

4 Cứ 5,668 gam cao su buna S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Brom trong Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong

cao subuna S là:

5 Khi Clo hoá PVC ta thu đợc 1 loại tơ Clorin chứa 63,964% Clo về khối lợng Hỏi trung bình 1 lợng phân tử Clo

tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC

6 ẹieàu cheỏ xenlulozụ trinitrat tửứ xenlulozụ vaứ axit nitric ẹeồ thu ủửụùc 59,4 kg xenlulozụ trinitrat vụựi hieọu suaỏt

phaỷn ửựng 80% ,thỡ khoõựi lửụùng xenlulozụ caàn duứng laứ (kg) :

7.Xenlulozụ khoõng phaỷn ửựng vụựi :

A HNO3/H2SO4 ủaởc B (CH3CO)2O C.NaOH D AgNO3/NH3

8 Nguyeõn tửỷ X coự toồng soỏ caực loaùi haùt proõtn ,nụtron,vaứ electron laứ 40 ,trong ủoự soỏ haùt mang ủieọn nhieàu hụn soỏ

haùt khoõng mang ủieọn laứ 12 Haừy chổ ra nguyeõn tửỷ X

9 Este E coự 3 ngtửỷ C thuyỷ phaõn hoaứn toaứn E (moõi trửụứng H+ ) thu ủửụùc F vaứ G Bieỏt F vaứ G ủeàu coự phaỷn ửựng traựng gửụng CTCT cuỷa E laứ:

A CH3COOCH=CH2 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH2CH=CH2

10 Cho 20,4g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Ag tác dụng với 600ml dung dịch HCl 1M ( vừa đủ) thu đợc dung dịch A Cho

dần NaOH vào A để đạt đợc kết tủa tối đa Lọc lấy kết tủa và nung ở nhiệt độ cao đến khối l ợng không đổi đợc a g chất rắn a có giá trị là:

11 Cho cỏc ống nghiệm mất nhón chứa lần lượt cỏc chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2SO4 , Na2CO3 Chỉ dựng H2O và

dung dịch HCl sẽ nhận biết được tối đa

A 3 chất rắn B 1 chất rắn C 2 chất rắn D 4 chất rắn.

12 Moọt hoón hụùp goàm Ag , Cu, Fe Coự theồ duứng duứng chaõtự naứo ủeồ coự theồ tinh cheỏ Ag ?

A Dung dũch Cu(NO3)2 B Dung dũch AgNO3 C Dung dũch H2SO4 ủaọm ủaởc D.Dung dũch HCl

13 Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat B.glucozơ, glixerol, mantozơ, rượu (ancol) etylic

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

14 M là một kim loại Cho 1,56gam M tỏc dụng với khớ Cl2, thu được chất rắn cú khối lượng nhiều hơn so với kim

loại M lỳc đầu là 3,195 gam M là :

15 Cho sơ đồ phản ứng: X →C6H6 →Y → anilin X và Y tương ứng là

A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2 C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3

16 Chổ duứng moọt thuoỏc thửỷ naứo sau ủaõy ủeỷ nhaọn bieỏt caực chaỏt CH3CHO ,C2H5OH ,glixerol, glucozụ.:

A quyứ tớm B ddAgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dd broõm

17 loaùi tụ naứo dửụựi ủaõy laứ tụ toồng hụùp ?

A tụ taốm B tụ visco C tụ axetat D nilon-6

18.Khi để vật bằng sắt trỏng kẽm ( khụng bị sõy sỏt ) trong khụng khớ ẩm thỡ:

A Vật bị ăn mũn theo kiểu ăn mũn hoỏ học B Vật bị ăn mũn theo kiểu ăn mũn điện hoỏ

19.Cho 1,3 gam Zn tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng dư Thể tớch khớ thoỏt ra (ở điều kiện tiờu chuẩn) là:

20.Trong những trường hợp sau, trường hợp nào ion Na+ bị khử thành Na?

21 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gơng với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức

cấu tạo của este đó là:

Trang 2

22 Muoỏn laứm meàm nửụực cửựng vúnh cửỷu ,ngửụứi ta laứm caựch naứo sau ủaõy?

A Duứng dd Na2CO3 hoaởc cho nửụực cửựng ủi qua chaỏt trao ủoồi ion B Duứng dd Na2CO3

C Cho nửụực cửựng ủi qua chaỏt trao ủoồi ion D ẹun noựng

23 Dd naứo trong soỏ dd sau laứm quyứ tớm chuyeồn thaứnh maứu xanh :

A C6H5NH2 B CH3NH2 C H2N-CH2COOH D CH3COOH

24.Khi cho mọt viờn Na vào dung dịch CuSO4 thỡ cú hiện tượng

A natri tan, khớ bay ra và xuất hiện kết tủa màu trắng B.natri tan và cú khớ bay ra

C natri tan, khớ bay ra và xuất hiện kết tủa màu xanh D khụng cú hiện tượng gỡ

25 Oxi hóa hoàn toàn m g hỗn hợp Zn, Pb, Ni thu đợc m1 g hỗn hợp oxit ZnO, PbO, NiO Hòa tan hoàn toàn m1 g

hỗn hợp oxit trên trong dung dịch HCl loãng thu đợc dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc hỗn hợp muối khan

có khối lợng là (m1 + 55) g Khối lợng của hỗn hợp kim loại ban đầu (m) là:

A m = m1 – 16 B m = m1 - 32 C m = m1-24 D không tính đợc

26.Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống sứ cú 20gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO nung núng Sau khi phản ứng hoàn

toàn, đem cõn lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A theo thứ tự là: A 8 gam và 12gam B 2 gam và 18 gam C 6 gam và 14 gam D 4 gam và 16 gam

27 Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit là:

A Tinh bột, xenlulozơ, polivinylclorua B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozo, chất béo

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozo, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozo, polietylen

28 Polistiren laứ saỷn phaồm cuỷa phaỷn ửựng truứng hụùp monomer naứo sau ủaõy?

A CH2=CH2 B C6H5CH =CH2 C CH2=CHCl D CH2=CH- CH=CH2

29.Saộp xeỏp caực chaỏt sau theo thửự tửù tớnh bazụ taờng daàn : NaOH (1),NH3 (2),CH3NH2 (3), C6H5NH2(4)

A 1,2,3,4 B 4,3,2,1 C 4,2,3,1 D 1,3,2,4

30 Để trung hoà 56 gam chất béo, cần 60 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẩu chất béo trên là:

31 Phaỷn ửựng giửừa nhieàu phaõn tửỷ nhoỷ taùo thaứnh phaõn tửỷ lụựn , sau phaỷn ửựng coự giaỷi phoựng caực phaõn tửỷ nhoỷ

(thửụứng laứ nửụực ) goùi laứ phaỷn ửựng :

A truứng hụùp B truứng ngửng C coọng hụùp D taựch nửụực

32 Cỏc kim loại nào dưới đõy tỏc dụng được với dung dịch CuSO4 giải phúng Cu ?

A sắt, nhụm, kẽm B natri, sắt, đồng, nhụm C natri, nhụm D sắt, nhụm, bạc

33 Cho 5,4 gam kim loại M tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng dư thu được 4,48 lớt khớ NO (đktc) giả sử là duy

34 Khi cho tửứ tửứ khớ CO2 ủeỏn dử vaứo dd Ca(OH)2 ,hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc laứ :

A Khoõng coự hieọn tửụùng gỡ B Dd bũ ủuùc maứu xanh

C Dd bũ ủuùc ủeỏn toỏi ủa sau ủoự trong trụỷ laùi D Dd bũ ủuùc maứu traộng khoõng tan

35 Kim loại nào sau đõy cú phản ứng với dung dịch CuSO4?

36 Coự bao nhieõu ủoàng phaõn maùch hụỷ C2H4O2 cho phaỷn ửựng traựng gửụng ? A 3 B 2 C 1 D 4 37.Chaỏt naứo sau ủaõy coự khaỷ naờng tham gia phaỷn ửựng thuyỷ phaõn trong dd kieàm ?

A Glucozụ B lipit C Aminoaxit D xenlulozụ

38.Hãy chọn một thuốc thử trong số các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch Glucozơ, etanol, glixerol, lòng

trắng trứng A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/ OH D HNO3

39.Hãy chọn câu sai:

A Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu giấy quỳ tím

B Phân tử khối của 1 amino axit ( có 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm -COOH) luôn luôn là một số lẻ

C Thủy phân tinh bột trong dung dịch axit sẽ thu đợc sản phâ rm cuối cùng là glucôzơ

D Các amino axit đều tan trong nớc

40 Cho suất điện động chuẩn E0 của pin điện hoỏ:

E0(Cu – X) = 0,46V; E0(Y – Cu) = 1,10V; E0(Z – Cu) = 0,47V ( X,Y,Z là ba kim loại) Dóy cỏc kim loại được xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là :

41 Cho 8,8(g) moọt hoón hụùp goàm 2 kim loaùi ụỷ 2 chu kỡ lieõn tieỏp thuoọc phaõn nhoựm chớnh nhoựm II taực duùng vụựi

dung dũch HCl dử cho 6,72 (l) khớ H2 (ủktc) Hai kim loaùi ủoự laứ :

A Mg vaứ Ca B Sr vaứ Ba C Be vaứ Mg D Ca vaứ Sr

ễN TẬP HỌC Kè I HểA 12 BAN A

42 Cho toaứn boọ khớ CO2 ủieàu cheỏ ủửụùc tửứ phaỷn ửựng nhieọt phaõn 20(g) CaCO3 suùc vaứo 1(l) dung dũch NaOH

0,28M Tớnh CM cuỷa caực muoỏi thu ủửụùc?

C NaHCO3 = 0,4M ; Na2CO3 = 0M D NaHCO3 = 0,16M ; Na2CO3 = 0,24M

Trang 3

43 Từ cỏc hoỏ chất sau : Cu, Cl2 , dd HCl, dd HgCl2, dd FeCl3 Cú thể biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl2 bằng :

44 Dẫn từ từ 2,24 lớt khớ CO2 vào 500 mL dung dịch Ca(OH)2 0,3 M thấy cú

A 10 gam kết tủa B 6,00 gam kết tủa C 4,00 gam kết tủa D 15,00 gam kết tủa

45.Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt Ta có thể rửa lớp sắt để làm sạch bề mặt tấm vàng bằng

dung dịch nào sau đây:

A Dung dịch FeCl3 C dung dịch CuSO4 d B dung dịch FeSO4 dD dung dịch ZnSO4 d

46.Polime dung để tạo thuỷ tinh hữu cơ ( Plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trựng hợp :

A CH2 = CHCOOCH3 B CH2 = C(CH3)COOCH3 C C6H5CH = CH2 D CH3COOCH = CH2 Cho 3,9g K tác dụng với 101,8 g nớc Nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc là:

47 Kim loại nào trong số các kim loại cho dới đây khi tác dụng với 1mol H2SO4 đặc, nóng thì thu đợc 11,2lít SO2 ở

đktc?

A –Cu B –Zn C – Ag D – Cả 3 kim loại đã cho

48 Có thể phân biệt các dung dịch: NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH bằng cách nào trong số các cách cho dới đây?

A – Không cần dùng thêm hóa chất B – Chỉ dùng thêm phenolphtalein

C – Chỉ dùng thêm kim loại Zn D – Chỉ dùng thêm kim loại Al

49.Cú hỗn hợp lỏng gồm 3 chất: benzene,phenol, aniline Hoỏ chất cần dựng để tỏch cỏc chất trong hỗn hợp trờn là:

A dd HCl, nước brom B dd HCl, CO2, ddNaOH C dd NaOH, dd NaCl, CO2 D H2O,nước brom

50 Thuỷ phõn hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol (Gly), 1 mol (Met), 1 mol (Phe), 1 mol (Ala) Biết amino

axit đầu N là (Met) và amino axit đầu C là (Phe) Mặt khỏc thuỷ phõn từng phần X thu được cỏc đipeptit: Met – Gly, Gly – Ala và Gly – Gly Trỡnh tự đầy đủ của peptit X là :

A Met – Gly – Ala – Gly – Phe B.Met – Gly – Gly – Ala – Phe

C Phe – Gly – Ala – Gly – Met D một trỡnh tự khỏc

51 Điện phõn muối clorua kim loại kiềm núng chảy người ta thu được 1,344 lit khớ ( ĐKTC ) ở anot ( cực dương )

và 2,76 gam kim loại ở catot ( cực õm ) Cụng thức hoỏ học của muối đó điện phõn là:

52 Cho 1,12 lớt CO2 (đktc)hấp thụ hết vào dd Ba(OH)2.Tớnh nồng độ mol của dd Ba(OH)2 để được 1,97 gam kết

tủa

50 Để làm mềm một loại nước cứng cú chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta cú thể dựng

53 Cho 20g dd NaOH 20% taực duùng vụựi 1,12 lit CO2 (ủktc) Khoỏi lửụùng muoỏi thu ủửụùc sau phaỷn ửựng laứ:

54.Khi thaỷ maóu kim loaùi Bari vaứo dd HCl raỏt loaừng thỡ saỷn phaồm coự theồ thu ủửụùc laứ :

A Ba(OH)2 ; H2 vaứ BaCl2 B BaCl2 C Ba(OH)2 vaứ BaCl2 D Ba(OH)2

55 Caỏu hỡnh electron lụựp ngoaứi cuứng cuỷa Fe , Fe2+ ,Fe3+ laứ :

A 3d64s1 ; 3d5 ; 3d4 B.3d64s2 ; 3d6 ; 3d5 C.3d64s2 ; 3d84s1 ; 3d94s2 D.3d64s1 ; 3d84s1 ; 3d74s2

56 Đốt chỏy hoàn toàn 10,30g X cần 11,76 lit O2, thu được 8,1 gam H2O; 10,08lit hỗn hợp N2 và CO2 Cỏc khớ ở

điều kiện tiờu chuẩn Biết dA/H2 = 51,5 CTPT của X là:

57 Cho 1 dd chứa 6,75g một amin no đơn chức bậc 1 tỏc dụng với dd AlCl3 dư thu được 3,9 gam kết tủa Amin đú

cú cụng thức là :

58.Cho hỗn hợp gồm 3 amino axit no khỏc nhau, mỗi chất chỉ chứa một nhúm NH2 và 1 nhúm COOH tham gia

phản ứng tạo lien kết peptit Số hợp chất chỉ cú 1 liờn kết peptit giữa 2 amino axit khỏc nhau là:

59 Cho 2,688 lớt CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng khối

lượng cỏc muối thu được là:

60 Thể tớch dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6lớt khớ SO2 (đktc) là:

61 Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào dung dịch B gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Lắc đều cho phản ứng xong thu đợc

hỗn hợp rắn C gồm 3 kim loại và dung dịch D gồm 2 muối Hỗn hợp rắn C là:

A Mg, Fe Ag B Fe, Cu, Ag C Mg, Fe, Cu D Mg, Cu, Ag

63 Khi cho một loại cao su buna – S tỏc dụng với brom ( tan trong CCl4 ) thấy cứ 1,05g cao su đú cú thể tỏc dụng

hết với 0,80g brom Tớnh tỉ lệ số mắt xớch butađiden và số mắt xớch stiren trong loại cao su núi trờn

64 Người ta tổng hợp poli(metyl metacrylat) từ axit và ancol tương ứng qua 2 giai đoạn là este hoỏ ( hiệu suất 60%)

và trựng hợp ( hiệu suất 80%) Khối lượng ancol cần dựng để thu được 1,2 tấn polime là :

Trang 4

65 Có 3 dung dịch: lòng trắng trứng(1); dd Ca(HCO3)2(2); dd HNO3(3) Không dung một thuốc thử nào khác có thể

nhận ra cả 3 dd theo cách đơn giản nào sau đây?

A Cho 3 mẫu thử của 3 dd tác dụng lên nhau rồi lập bảng kết quả B.Đun nóng cả 3 mẫu thử

C.Cho dd HNO3 tác dụng với 2 dd còn lại D.Tất cả đều sai

66 Để m(g) bột sắt ngoài không khí một thời gian thu được12g hỗn hợp X gồm : FeO, Fe3O4 , Fe2O3, Fe Hòa tan

hoàn toàn X bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đo ở đktc) Hỏi m có giá trị là bao nhiêu?

67 PVC được điều chế theo sơ đồ : CH4  C2H2  CH2=CHCl PVC Tính thể tích khí thiên nhiên(m3) cần lấy (đktc) để điều chế một tấn PVC.Biết hiệu suất toàn quá trình là 20% và trong khí thiên nhiên metan chiếm 100%

A 1414m3 B 2915 m3 C.3584m3 D 6154m3

68 Cho 0,76 gam hỗn hợp gồm 2 amin no, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thì thu được 2,02 gam

hỗn hợp muối khan Hai amin trên là:

A Etylamin và propylamin B Metylamin và etylamin C Propylamin và butylamin D tất cả đều sai

69 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

70 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4g Cu và 5,6g Fe vào dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch A và khí

NO duy nhất Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m(g) chất rắn E Hỏi giá trị của m là bao nhiêu?

A 16g B 12g C 24g D 20g

71.Một amin tác dụng với axit HCl cho muối R-NH3Cl, có thành phần % về khối lượng nitơ là 23,73% Công thức

của amin trên là:

72 Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl2 Có thể dùng kim loại nào

dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)?

73 Đốt cháy hoàn toàn 16,3gam hỗn hợp gồm etyl amin và đồng đẳng của nó thì thu được 35,2 gam CO2 Công

thức của đồng đẳng trên là:

74 Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo ?

A Polietilen B Cao su C Tơ nilon -6,6D Tất cả các chất trên đều là chất dẻo

75 Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit?

A.H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH

C H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2 – COOH D H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH

76 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức no thu được tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2:5 Tên của amin là :

77 Chia 0,62 gam hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1 : bị ô xy hoá hoàn toàn thu được 0,39 gam hỗn hợp a xid

Phần 2: tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, thu được V lít H2(đktc) và cô cạn dung dịch được m gam muối khan Giá

78 Chất nào sau đây thuộc loại polime có cấu trúc mạng không gian?

A Cao su lưu hoá B Polietilen C Polivinylclorua D Xenlulozơ

79 Alanin phản ứng vừa đủ với HCl Trong sản phẩm thu được tồn tại liên kết :

A Cộng hoá trị B Ion C Cho nhận(phối trí) D Cả A và B

80 Nilon – 6,6 là một loại : A Tơ visco B.tơ polieste C tơ poliamit D tơ axêtat

81 §inh s¾t bÞ ¨n mßn nhanh nhÊt trong trêng hîp nµo?

A- Ng©m trong dung dÞch muèi ¨n B – Ng©m trong dung dÞch axit axetic

C – Ng©m trong dung dÞch H2SO4 lo·ng D – Ng©m trong dung dÞch CuSO4

82 Một anfa- amino axit X chứa một nhóm – NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl(dư), thu được 13,95

gam muối khan CTCT thu gọn của X là :

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 12 BAN A (tt)

83 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lit khí CO2 , 1,4 lit khí N2 ( các thể tích khí ở đktc)

và 10,125 gam H2O CTPT của X là :

84 Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol/l của muối trong dung dịch

85 Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư ta thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Cho

NaOH dư vào dung dịch thu được ta được 1 kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được

m gam chất rắn Khối lượng m gam chất rắn là:

Trang 5

A 24g B 24,3g C 48g D 30,6g

86 Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2 vào 400ml dung dịch A, ta thu được một

có kết tủa

87 Có 3 chất lỏng : benzene, aniline, stiren đựng trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để nhận biết 3 chất lỏng trên là:

A nước brom B giấy quì tím C dd NaOH D dd phenolphtalein

88 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp

khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05mol NO Tổng số mol của hỗn hợp là bao nhiêu? Giải thích ngắn gọn?

A 0,12 mol B 0,24 mol C 0,21 mol D 0,36 mol

89 Dãy gồm các chất đều làm cho quì tím chuyển sang màu xanh là:

A metylamin, amoniăc, natri axetat B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

C aniline, amoniăc, natri hiđroxit D aniline, metylamin và amoniăc

90 Cho 0,1 mol amin đơn chức X tác dụng với HCl(dư) Cô cạn dd thu được 7,75 gam muối khan CTCT có thể có

91 Cho các dung dịch sau đựng riêng rẽ: Ba(OH)2, NaHSO4, K2CO3, Ba(HCO3)2, đổ lần lượt các dung dịch vào

nhau Số phản ứng xảy ra

A 8 B 6 C 7 D 5

92 Để trung hoà 25 gam dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dung 100ml dung dịch HCl 1M CTPT

93 Điện phân dung dịch hỗn hợp 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol HCl với dòng điện một chiều có cường độ 1,34 A

trong 2 giờ, các điện cực trơ Khối lượng kim loại thoát ra ở katot (gam) và thể tích khí ở đktc thoát ra ở anot (lit) bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% nhận những giá trị nào sau đây:

A 3,2 gam và 0,896 lit B 0,32 gam và 0,896 lit

C 6,4 gam và 8,96 lit D 6,4 gam và 0,896 lit

94 Cho nước brom dư vào dd aniline, thu được 33 gam kết tủa Tính khối lượng aniline có trong dd Giả sử hiệu

suất phản ứng đạt 100%

95 Hòa tan 30,4 gam FeSO4 vào dung dịch chứa 0,06 mol HCl thu được dung dịch A Đem điện phân dung dịch A

với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ I = 1,34A trong 2 giờ Biết hiệu suất điện phân 100% , kim loại thoát

ra bám hết vào catot, khí tan vào dung dịch không đáng kể Hỏi phần dung dịch sau khi điện phân có khối lượng giảm bao nhiêu gam so với trước điện phân ?

96 Cho 100ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị

của m là:

97 Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X,Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dung dịch

NaOH 1M, thu được 7,85gam hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 gam hai ancol bậc I CTCT của 2 este là :

98 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:

A Thành phần phân tử B Phản ứng thuỷ phân C Độ tan trong nước D Cấu trúc mạch phân tử

99 Khi cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 2 axit béo gồm axit stearic và axit oleic , thì thu được bao nhiêu loại chất

béo có cấu tạo phân tử khác nhau?

100 Cho các chất : etyl axetat, anilin, rượu etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, glyxin Số chất tác dụng

101 Đốt cháy hoàn toàn amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2 ,12,6 gam H2O và 69,44 lít

N2 Giả thiết không khí gồm N2 và O2 ,trong đó N2 chiếm 80% không khí về thể tích Các thể tích đo trong cùng đktc Công thức của amin là

102 Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam metylamin cần dùng V(lit) không khí (đktc) Biết thể tích O2 chiếm20% thể tích

không khí Giá trị của V là : A 20,16 lit B 100,8 lit C 33,6 lit D 89,6 lit

103 Có một terapeptit, hãy cho biết số liên kết peptit có trong tetrapeptit đó.

104 Cho các dung dịch lòng trắng trứng , glucô, glixerol, và hồ tinh bột Chỉ dung một thuốc thử nào sau đây để

phân biệt các dung dịch trên?

Trang 6

105.Cho cỏc hợp chất : amino axit(X), muối amoni của axit cacboxylic(Y), amin(Z), este của amino axit(T) Dóy

gồm cỏc loại hợp chất đều tỏc dụng được với dd NaOH và d d HCl là:

106 Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyờn chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thỳc phản ứng, khối lượng chất rắn

giảm đi 27,58% Oxit sắt đó dựng là:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cả 3 trường hợp đều thỏa món đề bài

107.Tơ capron được điều chế từ caprolactam thuộc loại tơ nào?

A Tơ poliamit B tơ polieste C Tơ axetat D Tơ olon

108 Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế từ phản ứng trựng hợp của monome:

A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH – COO – C2H5 C CH3COO – CH = CH2 D.CH2 = CH – COO – CH3

109.Khi đốt cỏc đồng đẳng của metylamin tỉ lệ thể tớch K = VCO2 : VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyờn

tử cacbon trong phõn tử ?

A 0,4< K < 1 B 0,25 < K < 1 C 0,75 < K < 1 D 1 < K < 1,5

110 Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2 Sau phản ứng thu đợc 39,4

gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu đợc bao nhiêu gam muối nitrat khan?

A 27,2 gam B 36,6 gam C 26,6 gam D 37,2 gam.

111 Cho ancol A tỏc dụng với axit B thu được este X Làm bay hơi 8,6 gam este X thu được thể tớch hơi bằng thể

tớch của 3,2gam khớ oxi (ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất).Tỡm CTCT của X, biết A cú phõn tử khối lớn hơn B?

C HCOOCH= CH - CH3 D CH3COOCH = CH2

112 Cho ancol A tỏc dụng với axit B thu được este X Làm bay hơi 8,6 gam este X thu được thể tớch hơi bằng thể

tớch của 3,2gam khớ oxi (ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất).Tỡm CTCT của X, biết A cú phõn tử khối lớn hơn B?

C HCOOCH= CH - CH3 D CH3COOCH = CH2

113 Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 trong suốt thỡ trong cốc

A cú sủi bọt khớ B khụng cú hiện tượng gỡ C cú kết tủa trắng D cú kết tủa trắng và bọt khớ

114 Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaHSO4 theo tỷ lệ số mol 1 : 1 rồi đun núng Sau phản ứng thu được

dung dịch X cú

A pH > 7 B pH < 7 C pH = 14 D pH = 7

115 Este X cú cụng thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sụi 4,4 gam X với 200gam dung dịch NaOH 3% đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là

A HCOOCH(CH3)2 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3

116 Cho m gam glucozơ phản ứng với lượng dư anhiđric axetic ( trong pyriddin) tạo thành este cú 5 gốc axit trong

phõn tử và thu được 150gam axit óetic m cú giỏ trị là:

117 Tớnh khối lượng nếp phải dung để khi lờn men ( hiệu suất lờn men là 50%) thu được 460ml rượu 50o Cho biết

tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riờng của rượu etylic là 0,8 g/ml

upload.123doc.net.Cho m g hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng d thu đợc (m + 31)g muối

nitrat

Nếu cũng cho m g hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi đợc các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3 thì khối lợng oxit là:

A m + 32g B m + 16g C m + 4g D m + 48g

119 Hiện tượng xõm thực của nước mưa vào đỏ vụi được giải thớch bằng phương trỡnh hoỏ học nào dưới đõy?

120 Để trung hoà 100ml amino axit X cú nồng độ mol 2M thỡ cần 100gam dung dịch NaOH 16% và thu được 32,6

gam muối khan X cú CTCT thu gọn là :

A H2NCH(COOH)2 B H2NCH2CH(COOH)2 C (H2N)CHCH(COOH)2 D H2NC2H4CH(COOH)2

Ngày đăng: 03/06/2021, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w