1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra hóa 12 1 tiết và 15''

11 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo ra kết tủa keo rồi tan ngay thu được dung dịch trong suốt.. Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến dung dịch trong suốt.. Một dung dịch chứa b mol NaOH t

Trang 1

Họ và tên : Lớp :

KIỂM TRA 15 PHÚT HÓA 12 NÂNG CAO

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch ?

Câu 2: Đồng bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây, viết PTPƯ :

1 hỗn hợp dung dịch NaNO3 và HCl đặc 2 dung dịch HNO3 đặc nóng.

3 hỗn hợp dung dịch HCl đặc và oxi 4 dung dịch H2SO4 đặc nóng.

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Tính

m ?

Câu 4: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử? Viết PTPƯ

Fe2O3, Fe3O4, Cu2O, CrO3

Câu 5: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Tính thời gian điện phân (giây) (biết khi điện phân người ta dùng dòng điện cường độ 10 A)

Họ và tên : Lớp :

KIỂM TRA 15 PHÚT HÓA 12 NÂNG CAO

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,82 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch ?

Câu 2: Đồng bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây, viết PTPƯ :

2 hỗn hợp dung dịch Cu(NO3)2 và HCl đặc 2 dung dịch HNO3 loãng.

3 hỗn hợp dung dịch H2SO4 đặc và oxi 4 dung dịch H2SO4 đặc nóng.

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 14,4 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Tính

m ?

Câu 4: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử? Viết PTPƯ

Cr2O3, Fe2O3, CuO, FeCl2

Câu 5: Điện phân 250 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 400 ml dung dịch NaOH 1M Tính thời gian điện phân (giây) (biết khi điện phân người ta dùng dòng điện cường độ 20 A)

Trang 2

KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM

Đề 2

1 Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là

A Tính khử mạnh B Tính khử yếu C Tính oxihoá yếu D Tính oxihoá mạnh

2 Có 4 kim loại đựng riêng biệt trong 4 bình mất nhãn gồm Al, Mg, Ca, Na Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH

B H2O D Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

3 Cho 5,6 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 sẽ thu được:

A 20 gam kết tủa B 25 gam kết tủa C 15 gam kết tủa D 12,5 gam kết tủa

4 Khi cho 3,9 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng với nước thì có 1,12 lít khí hiđro bay ra

ở (đktc) Kim loại M đó là

A Na(23) B K(39) C Li(7) D Rb(85)

5 Chọn phát biểu đúng :

Trong 4 nguyên tố K(Z=19) ; Sc(Z=21) ;Cr(Z=24) v à Cu(Z=29) nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1là :

A K,Cr, Cu B chỉ có K C K, Sc, Cr D Cu, Sc, Cr

6 Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Dùng nước vôi vừa đủ C Dùng phương pháp trao đổi ion

B Dùng muối Na2CO3 D B và C đúng

7 Cho 4,48 lít khí CO2(đktc) hấp thụ vào 40 lít dung dịch chứa Ca(OH)2 thu được 12 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch Ca(OH)2:

A 0,004M B 0,002M C 0,006M D 0,008M

8 Để điều chế Kali người ta tiến hành

1 Điện phân KOH nóng chảy 3 Điện phân dung dịch KOH

2 Điện phân KCl nóng chảy 4 Dùng CO để khử K2O

Phương pháp thích hợp là

A 1 và 3 B 1, 2 và 4 C 1 và 2 D Cả 4 cách

9 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ của các hiđroxit của các kim loại thuộc nhóm IA

A LiOH > NaOH > KOH C KOH > LiOH > NaOH

B NaOH > KOH > LiOH D KOH > NaOH > LiOH

10 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử của các nguyên tố nhóm IIA :

A Ba > Ca > Sr > Mg > Be C Ba > Mg > Sr > Ca > Be

B Ba > Sr > Ca > Mg > Be D Be > Mg > Ca > Sr > Ba

11 Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1

Hạt nhân có số proton nà nơtron lần lượt là:

A 0; 13 B 14; 13 C 13; 14 D 13; 13

12.Nhôm có thể tan trong:

A Nước, dung dịch kiềm và dung dịch axit C Dung dịch axit và dung dịch kiềm

B Dung dịch axit D Dung dịch kiềm

13 Khi cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là:

A Tạo ra kết tủa keo rồi tan ngay thu được dung dịch trong suốt

B Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại rồi dừng lại

Trang 3

C Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến dung dịch trong suốt

D Tạo ra kết tủa keo tan ngay sau đó kết tủa tăng dần đến cực đại

14 Cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH phản ứng xảy ra như sau:

Al + 3H2O + NaOH → Na[Al(OH)4] +

2

3

H2 

A H2O đóng vai trò là chất oxihoá C NaOH đóng vai trò là chất oxihoá

B H2O và NaOH đóng vai trò là chất oxihoá D Tất cả đều sai

15 Sục khí CO2 vào nước có chứa CaCO3 thì

A Không có hiện tượng xảy ra C CaCO3 tan dần rồi dừng lại

B CaCO3 tan dần rồi kết tủa trở lại D CaCO3 tan dần cho đến hết, dung dịch thu được trong suốt

16 Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A NaOH và H2 C Cu và Na2SO4

B Cu(OH)2 và Na2SO4 D Cu(OH)2, Na2SO4 và H2

17 Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và SO42 - , HCO3- là

A Nước cứng tạm thời C Nước cứng vĩnh cửu

B Nước vừa có độ cứng tạm thời vừa có độ cứng vĩnh cửu D Nước mềm

18 Để làm mềm nước cứng có chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+, H+ , Cl- .Ta có thể dùng một trong số dung dịch nào

A Dung dịch NaOH vừa đủ C Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

B Dung dịch Na2CO3 vừa đủ D Dung dịch HCl vừa đủ

19 Có ba bình mất nhãn đựng riêng biệt ba oxit CaO, MgO, Al2O3 Chỉ cần dùng một thuốc thử cũng

có thể phân biệt được chúng Thuốc thử đó là

A Dung dịch HCl B.Dung dịch NaCl C Dung dịch NaOH D H2O

20 Cho 5 gam kim loại kiềm thổ M tác dụng với nước, thu được 2,8 lít hiđro (đktc) M là

A 9Be

4 B 24Mg

12 C 40Ca

20 D 137Ba

38 21.Cho 8.8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại nhóm IIA, kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là

A Mg và Ca B Ca và Sr C Sr và Ba D Ca và Ba

22 Có hỗn hợp X gồm Al và Mg Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H2

(đktc).Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp X là

A 4,8g và 2,7g B 7,2g và 10,8g C 9,6g và 10,8g D 4,8g và 5,4g

23 Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl3 Để có kết tủa cực đại thì : A b = a B b = 2a C b = 3a

D b = 4a

24 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 thì

A Có kết tủa Al2(CO3)3 C Không có hiện tượng gì xảy ra

B Có khí CO2 bay ra D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan

25.Trong công nghiệp nguyên liệu chủ yếu để sản xuất nhôm là

A Cao lanh B criolit C boxit D Cả 3 khoáng vật chứa Al

(Cho biết Al =27, Mg = 24, Ca =40, Be = 9, Ba = 137, C = 12, O =16)

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ Lớp 12 (II) Đề số : 122

1 Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và SO42 - , HSO4- là

A Nước cứng tạm thời C Nước cứng vĩnh cửu

B Nước vừa có độ cứng tạm thời vừa có độ cứng vĩnh cửu D Nước mềm

2 Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1

Hạt nhân có số proton nà nơtron lần lượt là:

A 0; 13 B 14; 13 C 13; 14 D 13; 13

3 Sục khí CO2 vào nước có chứa CaCO3 thì

A Không có hiện tượng xảy ra C CaCO3 tan dần rồi dừng lại

B CaCO3 tan dần rồi kết tủa trở lại D CaCO3 tan dần cho đến hết, dung dịch thu được trong suốt

4 Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là

A Tính khử mạnh B Tính khử yếu C Tính oxihoá yếu D Tính oxihoá mạnh

5 Cho 4,48 lít khí CO2(đktc) hấp thụ vào 40 lít dung dịch chứa Ca(OH)2 thu được 12 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch Ca(OH)2:

A 0,004M B 0,002M C 0,006M D 0,008M

6 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử của các nguyên tố nhóm IIA :

A Ba > Ca > Sr > Mg > Be C Ba > Mg > Sr > Ca > Be

B Ba > Sr > Ca > Mg > Be D Be > Mg > Ca > Sr > Ba

7 Cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH phản ứng xảy ra như sau:

Al + H2O + NaOH → NaAlO2 +

2

3

H2 

A H2O đóng vai trò là chất oxihoá C NaOH đóng vai trò là chất oxihoá

Trang 5

B H2O và NaOH đóng vai trò là chất oxihoá D Tất cả đều sai

8 Cho 5 gam kim loại kiềm thổ M tác dụng với nước, thu được 2,8 lít hiđro (đktc) M là

A 9Be

4 B 24Mg

12 C 40Ca

20 D 137Ba

38

9 Trong công nghiệp nguyên liệu chủ yếu để sản xuất nhôm là

A Cao lanh B criolit C boxit D Cả 3 khoáng vật chứa Al

10 Để làm mềm nước cứng có chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+, H+ , Cl- .Ta có thể dùng một trong số dung dịch nào

A Dung dịch NaOH vừa đủ C Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

B Dung dịch Na2CO3 vừa đủ D Dung dịch HCl vừa đủ

11 Có hỗn hợp X gồm Al và Mg Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H2 (đktc).Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp X là

A 4,8g và 2,7g B 7,2g và 10,8g C 9,6g và 10,8g D 4,8g và 5,4g

12 Có 4 kim loại đựng riêng biệt trong 4 bình mất nhãn gồm Al, Mg, Ca, Na Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH

B H2O D Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

13 Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Dùng nước vôi vừa đủ C Dùng phương pháp trao đổi ion

B Dùng muối Na2CO3 D B và C đúng

14 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 thì

A Có kết tủa Al2(CO3)3 C Không có hiện tượng gì xảy ra

B Có khí CO2 bay ra D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan

15 Cho 5,6 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 sẽ thu được:

A 20 gam kết tủa B 25 gam kết tủa C 15 gam kết tủa D 12,5 gam kết tủa

16 Có ba bình mất nhãn đựng riêng biệt ba oxit CaO, MgO, Al2O3 Chỉ cần dùng một thuốc thử cũng

có thể phân biệt được chúng Thuốc thử đó là

A Dung dịch HCl B.Dung dịch NaCl C Dung dịch NaOH D H2O

17 Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A NaOH và H2 C Cu và Na2SO4

B Cu(OH)2 và Na2SO4 D Cu(OH)2, Na2SO4 và H2

18 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ của các hiđroxit của các kim loại thuộc nhóm IA

A LiOH > NaOH > KOH C NaOH > KOH > LiOH

B KOH > LiOH > NaOH D KOH > NaOH > LiOH

19 Để điều chế Kali người ta tiến hành

1 Điện phân KOH nóng chảy 3 Điện phân dung dịch KOH

2 Điện phân KCl nóng chảy 4 Dùng CO để khử K2O

Phương pháp thích hợp là

A 1 và 3 B 1, 2 và 4 C 1 và 2 D Cả 4 cách

20 Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl3 Để có kết tủa cực đại thì : A b = a B b = 2a C b = 3a

D b = 4a

21 Chọn phát biểu ĐÚNG :

Trang 6

Trong 4 nguyên tố K(Z=19) ; Sc(Z=21) ;Cr(Z=24) v à Cu(Z=29) nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1là :

A K,Cr, Cu B K, Sc, Cu C K, Sc, Cr D Cu, Sc, Cr

22 Khi cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là:

A Tạo ra kết tủa keo rồi tan ngay thu được dung dịch trong suốt

B Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại rồi dừng lại

C Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến dung dịch trong suốt

D Tạo ra kết tủa keo tan ngay sau đó kết tủa tăng dần đến cực đại

23.Khi cho 3,9 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng với nước thì có 1,12 lít khí hiđro bay ra

ở (đktc) Kim loại M đó là

A Na(23) B K(39) C Li(7) D Rb(85)

21.Cho 8.8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại nhóm IIA, kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là

A Mg và Ca B Ca và Sr C Sr và Ba D Ca và Ba

25.Nhôm có thể tan trong:

A Nước, dung dịch kiềm và dung dịch axit C Dung dịch axit và dung dịch kiềm

B Dung dịch axit D Dung dịch kiềm

(Cho biết Al =27, Mg = 24, Ca =40, Be = 9, Ba = 137, C = 12, O =16)

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ Lớp 12 (II) Đề số : 123

1 Chọn phát biểu ĐÚNG :

Trong 4 nguyên tố K(Z=19) ; Sc(Z=21) ;Cr(Z=24) v à Cu(Z=29) nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1là :

A K,Cr, Cu B K, Sc, Cu C K, Sc, Cr D Cu, Sc, Cr

2 Cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH phản ứng xảy ra như sau:

Trang 7

Al + H2O + NaOH → NaAlO2 +

2

3

H2 

A H2O đóng vai trò là chất oxihoá C NaOH đóng vai trò là chất oxihoá

B H2O và NaOH đóng vai trò là chất oxihoá D Tất cả đều sai

3 Cho 4,48 lít khí CO2(đktc) hấp thụ vào 40 lít dung dịch chứa Ca(OH)2 thu được 12 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch Ca(OH)2:

A 0,004M B 0,002M C 0,006M D 0,008M

4 Để làm mềm nước cứng có chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+, H+ , Cl- .Ta có thể dùng một trong số dung dịch nào

A Dung dịch NaOH vừa đủ C Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

B Dung dịch Na2CO3 vừa đủ D Dung dịch HCl vừa đủ

5 Có hỗn hợp X gồm Al và Mg Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H2

(đktc).Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp X là

A 4,8g và 2,7g B 7,2g và 10,8g C 9,6g và 10,8g D 4,8g và 5,4g

6 Trong công nghiệp nguyên liệu chủ yếu để sản xuất nhôm là

A Cao lanh B criolit C boxit D Cả 3 khoáng vật chứa Al

7 Để làm mềm nước cứng tạm thời người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Dùng nước vôi vừa đủ C Dùng phương pháp trao đổi ion

B Dùng muối Na2CO3 D Cả 3 phương pháp trên

8 Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là

A Tính khử mạnh B Tính khử yếu C Tính oxihoá yếu D Tính oxihoá mạnh

9 Khi cho 3,9 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng với nước thì có 1,12 lít khí hiđro bay ra

ở (đktc) Kim loại M đó là

A Na(23) B K(39) C Li(7) D Rb(85)

10 Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl3 Để có kết tủa cực đại thì : A b = a B b = 2a C b = 3a

D b = 4a

11 Để điều chế Kali người ta tiến hành

1 Điện phân KOH nóng chảy 3 Điện phân dung dịch KOH

2 Điện phân KCl nóng chảy 4 Dùng CO để khử K2O

Phương pháp thích hợp là

A 1 và 3 B 1, 2 và 4 C 1 và 2 D Cả 4 cách

12 Cho 5 gam kim loại kiềm thổ M tác dụng với nước, thu được 2,8 lít hiđro (đktc) M là

A 9Be

4 B 24Mg

12 C 40Ca

20 D 137Ba

38

13 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ của các hiđroxit của các kim loại thuộc nhóm IA

A LiOH > NaOH > KOH C KOH > LiOH > NaOH

B NaOH > KOH > LiOH D KOH > NaOH > LiOH

14 Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A NaOH và H2 C Cu và Na2SO4

B Cu(OH)2 và Na2SO4 D Cu(OH)2, Na2SO4 và H2

Trang 8

15 Cho 8.8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại nhóm IIA, kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là

A Mg và Ca B Ca và Sr C Sr và Ba D Ca và Ba

16 Khi cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là:

A Tạo ra kết tủa keo rồi tan ngay thu được dung dịch trong suốt

B Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại rồi dừng lại

C Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến dung dịch trong suốt

D Tạo ra kết tủa keo tan ngay sau đó kết tủa tăng dần đến cực đại

17 Nhôm có thể tan trong:

A Nước, dung dịch kiềm và dung dịch axit C Dung dịch axit và dung dịch kiềm

B Dung dịch axit D Dung dịch kiềm

18 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử của các nguyên tố nhóm IIA :

A Ba > Ca > Sr > Mg > Be C Ba > Mg > Sr > Ca > Be

B Ba > Sr > Ca > Mg > Be D Be > Mg > Ca > Sr > Ba

19 Cho 5,6 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 sẽ thu được:

A 20 gam kết tủa B 25 gam kết tủa C 15 gam kết tủa D 12,5 gam kết tủa

20 Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và SO42 - , HCO3- là

A Nước cứng tạm thời C Nước cứng vĩnh cửu

B Nước vừa có độ cứng tạm thời vừa có độ cứng vĩnh cửu D Nước mềm

21 Có 4 kim loại đựng riêng biệt trong 4 bình mất nhãn gồm Al, Mg, Ca, Na Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH

B H2O D Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

22 Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1

Hạt nhân có số proton nà nơtron lần lượt là:

A 0; 13 B 14; 13 C 13; 14 D 13; 13

23 Sục khí CO2 vào nước có chứa CaCO3 thì

A Không có hiện tượng xảy ra C CaCO3 tan dần rồi dừng lại

B CaCO3 tan dần rồi kết tủa trở lại D CaCO3 tan dần cho đến hết, dung dịch thu được trong suốt

24 Có ba bình mất nhãn đựng riêng biệt ba oxit CaO, MgO, Al2O3 Chỉ cần dùng một thuốc thử cũng

có thể phân biệt được chúng Thuốc thử đó là

A Dung dịch HCl B.Dung dịch NaCl C Dung dịch NaOH D H2O

25.Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 thì

A Có kết tủa Al2(CO3)3 C Không có hiện tượng gì xảy ra

B Có khí CO2 bay ra D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan

(Cho biết Al =27, Mg = 24, Ca =40, Be = 9, Ba = 137, C = 12, O =16)

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ Lớp 12 (II) Đề số : 124

1 Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Dùng nước vôi vừa đủ C Dùng phương pháp trao đổi ion

B Dùng muối Na2CO3 D B và C đúng

2 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử của các nguyên tố nhóm IIA :

A Ba > Ca > Sr > Mg > Be C Ba > Mg > Sr > Ca > Be

B Ba > Sr > Ca > Mg > Be D Be > Mg > Ca > Sr > Ba

3 Khi cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là:

A Tạo ra kết tủa keo rồi tan ngay thu được dung dịch trong suốt

B.Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại rồi dừng lại

C Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến dung dịch trong suốt

D Tạo ra kết tủa keo tan ngay sau đó kết tủa tăng dần đến cực đại

4 Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa a mol AlCl3 Để có kết tủa cực đại thì : A b = a B b = 2a C b = 3a

D b = 4a

5 Để điều chế Kali người ta tiến hành

1 Điện phân KOH nóng chảy 3 Điện phân dung dịch KOH

2 Điện phân KCl nóng chảy 4 Dùng CO để khử K2O

Phương pháp thích hợp là

A 1 và 3 B 1, 2 và 4 C 1 và 2 D Cả 4 cách

6 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 thì

A Có kết tủa Al2(CO3)3 C Không có hiện tượng gì xảy ra

B Có khí CO2 bay ra D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan

7 Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là

A Tính khử mạnh B Tính khử yếu C Tính oxihoá yếu D Tính oxihoá mạnh

Trang 10

8 Chọn phát biểu ĐÚNG :

Trong 4 nguyên tố K(Z=19) ; Sc(Z=21) ;Cr(Z=24) v à Cu(Z=29) nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hìnhelectron lớp ngoài cùng 4s1là :

A K,Cr, Cu B K, Sc, Cu C K, Sc, Cr D Cu, Sc, Cr

9 Trong công nghiệp nguyên liệu chủ yếu để sản xuất nhôm là

A Cao lanh B criolit C boxit D Cả 3 khoáng vật chứa Al

10 Cho 4,48 lít khí CO2(đktc) hấp thụ vào 40 lít dung dịch chứa Ca(OH)2 thu được 12 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch Ca(OH)2:

A 0,004M B 0,002M C 0,006M D 0,008M

11 Cho 8.8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại nhóm IIA, kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là

A Mg và Ca B Ca và Sr C Sr và Ba D Ca và Ba

12 Để làm mềm nước cứng có chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+, H+ , Cl- .Ta có thể dùng một trong số dung dịch nào

A Dung dịch NaOH vừa đủ C Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

B Dung dịch Na2CO3 vừa đủ D Dung dịch HCl vừa đủ

13 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ của các hiđroxit của các kim loại thuộc nhóm IA

A LiOH > NaOH > KOH C KOH > LiOH > NaOH

B NaOH > KOH > LiOH D KOH > NaOH > LiOH

14 Cho 5 gam kim loại kiềm thổ M tác dụng với nước, thu được 2,8 lít hiđro (đktc) M là

A 9Be

4 B 24Mg

12 C 40Ca

20 D 137Ba

38

15 Có ba bình mất nhãn đựng riêng biệt ba oxit CaO, MgO, Al2O3 Chỉ cần dùng một thuốc thử cũng

có thể phân biệt được chúng Thuốc thử đó là

A Dung dịch HCl B.Dung dịch NaCl C Dung dịch NaOH D H2O

16 Có 4 kim loại đựng riêng biệt trong 4 bình mất nhãn gồm Al, Mg, Ca, Na Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH

B H2O D Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

17 Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1

Hạt nhân có số proton nà nơtron lần lượt là:

A 0; 13 B 14; 13 C 13; 14 D 13; 13

18 Cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH phản ứng xảy ra như sau:

Al + H2O + NaOH → NaAlO2 +

2

3

H2 

A H2O đóng vai trò là chất oxihoá C NaOH đóng vai trò là chất oxihoá

B H2O và NaOH đóng vai trò là chất oxihoá D Tất cả đều sai

19 Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và SO42 - , HCO3- là

A Nước cứng tạm thời C Nước cứng vĩnh cửu

B Nước vừa có độ cứng tạm thời vừa có độ cứng vĩnh cửu D Nước mềm

20 Khi cho 3,9 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng với nước thì có 1,12 lít khí hiđro bay

ra ở (đktc) Kim loại M đó là

A Na(23) B K(39) C Li(7) D Rb(85)

21.Cho 5,6 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 sẽ thu được:

A 20 gam kết tủa B 25 gam kết tủa C 15 gam kết tủa D 12,5 gam kết tủa

Ngày đăng: 07/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w