Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây.. Tôi lại gần chị Nhà Trò vẫn khócd[r]
Trang 1PGD&ĐT Hàm Thuận Nam Thứ …… ngày …… Tháng 8 năm 2012
Họ và tên HS : ……… Môn : Toán
Điểm L ời phê của giáo viên Câu 1:Chọn câu trả lời đúng : 1đ A (0,5đ) Số bé nhất trong các số: 796312; 786312; 796423; 762543 là: a 796312; b 786312; c 796423; d 762543 B (0,5đ) Dãy số nào sau đây viết theo thứ tự từ bé đến lớn: a 54821; 58421; 45972; 67484 b 1760; 1751; 1782; 1975 c 7678; 7679; 8254; 8400 d 35497; 85624; 47532; 64782 Câu 2: 1,5đ A Đọc các số sau: (0,5đ) a 456784:………
b 82658:………
B Viết các số sau: (1đ) a Tám trăm hai mươi bảy nghìn:………
b Một trăm linh hai nghìn ba trăm mười bảy :
Câu 3: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 m = ……… dm 3 dam =………… m Câu 4: (2 đ )Đặt tính rồi tính a 18257 + 64439 b 72468 - 6829
c 3058 x 6 d 29989 : 5
Câu 5:(2 đ ) Tính A 14523 – 24964 : 4 =………
=
B.(13829 + 20718) x 2 =
Trang 2
Câu 6: (1 đ ) Tìm y
a y x 2 = 1356 b y : 4 = 3273
Câu 7: (2 đ ) Mỗi vòi nước chảy vào bể trong 5 phút được 150 l nước Hỏi trong 8 phút vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước ? (Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau) Bài giải
Trang 3
-HƯỚNG DẪN CHẤM KSCLĐN MÔN TOÁN – LỚP 4
Năm học: 2012-2013
Câu 1:
A (0,5đ) Số bé nhất trong các số: d 762543
B (0,5đ) Dãy số viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
c 7 678 ; 7 679; 8 254; 8 400
Câu 2: (1,5đ) : A Đọc các số sau: (0,5đ)
c 456784:………
d 82658:………
B (1đ) Viết các số sau:
a 827 000
b 102 317
Câu 3: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8m = 80dm 3dam =30 m
Câu 4: (2 đ )Đặt tính rồi tính
a 82 696 b 65639
c 18348 d 5997(dư 4)
Câu 5:(2 đ ) Tính
a 8282 b.(13829 + 20718) x 2
Câu 6: (1 đ ) Tìm y
a y = 678 b y = 13092
Câu 7: (2 đ )
Tìm đúng lời giải và phép tính 1 được 1đ
Lời giải và phép tính đúng 2 được 0,5đ
Đáp số 0,5đ
Trang 4PGD&ĐT Hàm Thuận Nam Thứ …… ngày …… Tháng 8 năm 2012
Họ và tên HS : ……….Môn : Tiếng Việt (KNĐọc)
A/ Tập đọc: (5 đ )
Học sinh đọc 1 trong các bài sau và trả lời câu hỏi do giáo viên nêu
Học sinh bốc thăm đọc 1 đoạn trong các bài tập đọc sau:
- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu : trang 4 và15
- Mẹ ốm : trang 9
- Truyện cổ nước mình : trang 19
B/ Đọc hiểu: (5 đ )
Học sinh đọc bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” và trả lời câu hỏi sau:
Khoanh vào câu trả lời đúng
1/ (0,5 đ ) Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh nào?
a Nhà Trò mới lột xác
b Nhà Trò bị đám nhện bắt nạt
c Nhà Trò đang bị ốm
d Nhà Trò đang gục đầu khóc bên tảng đá cuội
2/ (0,5 đ ) Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
a Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây
b Tôi lại gần chị Nhà Trò vẫn khóc
c Tôi xòe cả hai càng ra
d Dắt Nhà Trò đi
3/ (1 đ ) Ý nghĩa của câu chuyện là gì?
………
………
……
Trang 54/ (1đ) Cấu tạo của tiếng bao gồm những bộ phận nào ?
………
………
………
……
5/ (2 đ ) Tìm 4 từ thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại và đặt câu với 1 từ vừa tìm
được?
………
………
………
………
Trang 6PGD&ĐT Hàm Thuận Nam Thứ …… ngày …… Tháng 8 năm 2012
Họ và tên HS : ……….Môn : Tiếng Việt (KNViết)
I/ Chính tả (5 đ ):
- Học sinh nghe viết bài: Mười năm cõng bạn đi học.
II/ Tập làm văn : (5đ)
Em hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 7 đến 10 câu) kể về việc làm tốt của mình khi giúp đỡ người khác?
Bài làm
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 4
Năm học 2012-2013
Kỹ năng đọc:
I/ Tập đọc (5 đ ):
A.Đọc thành tiếng: - Đọc trôi chảy (phát âm rõ, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu,
giữa các cụm từ).
- Biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung của bài
- Tốc độ đọc cần đạt tiếng 70 / 1phút
B Đọc hiểu: Học sinh chọn thầm và trả lời câu hỏi (5đ)
Khoanh vào câu trả lời đúng
1/ (0,5 đ ) Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh nào?
e Nhà Trò đang gục đầu khóc bên tảng đá cuội
2/ (0,5 đ ) Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
c Tôi xòe cả hai càng ra
3/ (1 đ ) Ý nghĩa của câu chuyện là gì?
Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
4/ (1đ) Cấu tạo của tiếng bao gồm: Âm đầu – vần - thanh
Câu 5 (2 ): đ - Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, nâng đỡ …
(HS có thể viết được 3 từ trở lên) 1đ
- Đặt 1 câu phải có đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ 1đ
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 4
Năm học 2012-2013
Kĩ năng viết
1, Chính tả (5đ):
- HS viết đúng toàn bài , trình bày sạch ,đẹp (10 đ)
- HS viết sai âm đầu, vần và thanh mỗi lỗi trừ 1 điểm
- Viết hoa không đúng qui định toàn bài trữ 1 điểm
- Chữ viết không rõ ràng , sai độ cao, khoảng cách , trình bày bẩn trừ 1 điểm toàn bài
2, Tập làm văn (5 đ):
- HS viết được một đoạn văn đầy đủ ý kể về việc làm tốt của mình khi giúp đỡ người khác , biết sử dụng từ , viết câu văn đúng ngữ pháp
- Bài làm đạt điểm giỏi (4-5 đ) cần đạt cả nội dung, hình thức , chữ viết đẹp
- Tùy theo mức độ thiếu sót về nội dung , về ý diễn đạt và cách trình bày mà GVcó thể cho các mức điểm 4 -4,5; 3-3 ; 5; 2- 2,5 ; 1- 1,5 ; 0,5.(không cho điểm liệt)