-Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng đoạn văn, chữ viết thường, đúng mẫu quy định, rõ ràng, sạch đẹp, giãn đúng khoảng cách giữa các chữ được 10 điểm. -Mỗi lỗi sai chính tả[r]
Trang 1TRƯỜNG TH SỐ 2 ÂN TƯỜNG TÂY ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Lớp: 2 ; Năm học: 2012- 2013 Môn : Tiếng Việt.
A Bài đọc:( 10 điểm)
Giáo viên cho học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc sau và trả lời 1 câu hỏi có nội dung trong đoạn vừa đọc
1.Bài : “ Phần thưởng” ( SGK- trang 13- TV2, tập 1)
Đoạn : Na là một cô bé học chưa giỏi
Hỏi: Em hãy kể những việc làm tốt của Na?
Trả lời:( Na gọt bút chì giúp bạn Lan Na cho Minh nửa cục tẩy, nhiều lần Na trực nhật giúp các bạn bị mệt.)
Đoạn : Cuối năm học các bạn rất hay
Hỏi :Theo em điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì?
Trả lời: Bí mật được các bạn bàn bạc là các bạn muốn đề nghị cô thưởng cho
Na vì Na có tấm lòng đáng quý
2 Bài : “Bạn của Nai Nhỏ” ( SGK- trang 22-TV2,tập 1)
Đoạn: Nai Nhỏ xin phép của con
Hỏi : Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? Cha Nai Nhỏ nói gì?
Trả lờ:( Nai Nhỏ xin phép cha cho đi chơi cùng bạn Cha Nai Nhỏ nói: Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con.)
B Cách đánh giá:
1 Đọc ( 9điểm)
Đọc đúng, lưu loát, tốc đô đọc khỏn 30 tiếng/ 1 phút ghi : 9 điểm
- Đọc đúng yêu cầu trên nhưng còn sai sót hoặc không đọc được 1 đến 3 tiếng ghi :7 đến 8 điểm
-Đọc đúng, tương đối rõ ràng, còn sai sót 3 đến 5 tiếng ghi : 5 đến 6 điểm -Đọc đúng tương đối rõ, sai sót không quá 10 tiếng, tốc độ đọc còn chậm so với thời gian qui định 15 đến 20 giây ghi: 1 đến 2 điểm
-Đọc không đạt yêu cầu trên ghi : 1 điểm
2 Trả lời đúng câu hỏi trong đoạn đọc : 1 điểm
B Bài viết (10 điểm)
1 Giáo viên viết đoạn văn lên bảng yêu cầu học sinh viết bài vào giấy kiểm tra
Bài ( Tập chép): Phần thưởng
2 Cách đánh giá
-Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng đoạn văn, chữ viết thường, đúng mẫu quy định, rõ ràng, sạch đẹp, giãn đúng khoảng cách giữa các chữ được
10 điểm
-Mỗi lỗi sai chính tả trong bài ( Sai phụ âm đầu , vần, thanh, không viết hoa đúng quy định, thừa hoặc thiếu chữ ) trừ 0,25 điểm
- Chữ viết không sạch , giãn cách không đúng, khoảng cách giữa các chữ không theo quy định; Chữ viết không đúng mẫu đúng cỡ trừ 0,25 điểm
Trang 2
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
ÂN TƯỜNG TÂY NĂM HỌC:2012-2013 ; môn : Toán
( Thời gian 40 phút không kể phát đề)
Lớp
Họ và tên:
Giám thị Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 ( 0,5 điềm): Số bé nhất có một chữ số là
A Số 0 B Số 1 C Số 10
Câu 2 ( 0,5 đ) : Số liền trước của số 90 là
A 91 B 90 C 89
Câu 3 ( 0,5 đ) : 2 dm = .cm
A 10 B 2 C 20
Câu 4 ( 0.5đ) 27 72 cần điền dấu
A > B < C =
Câu 5 (0,5 đ) Số bé hơn 48 và lớn hơn 45 là
A 46;46 B 46;47 C 47;48
Câu 6 ( 0,5 đ)
Hình bên có hình tam giác
A 4 hình
B 5 hình
C 6 hình
Trang 3
* Phần tự luận ; (7 điểm)
Bài 1 ( 0,5 đ) Đọc số
a 17:
b 34:
Bài 2 (0.5 đ) Viết các số Từ 40 đến 50 :
Bài 3 ( 2 điểm): Đặt tính rồi tính kết quả. 45+ 20 ; 84-23 37-10 ; 7+22 ………
………
………
………
………
Bài 4 ( 1 điểm) Tính 39dm+ 10 dm= ; 39cm - 12cm= Bài 5(1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 35- = 35 ; … + 24 = 29 Bài 6 (2 điểm) Lớp 2A có 25 học sinh vừa trai và gái, trong đó có12 học sinh gái Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh trai? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Cách đánh giá
I Phần trắc nghiệm
II Phần Tự luận
Cách đánh giá.
Bài 1:( 0,5điểm)
Đọc đúng số mỗi số ghi 0,25 điểm
Bài 2:( 0,5 điểm)
Viết đầy đủ và đúng thứ tự dãy số theo yêu cầu ghi 0,5 điểm
Bài 3:( 2 điểm)
Học sinh đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm
Bài 4:( 1điểm)
Học sinh tính đúng kết quả có kèm tên đơn vị được 1điểm mỗi bài (Nếu thiếu tên đơn vị mỗi phép tính trừ 0,5 điểm)
Bài 5:(1điểm)
Học sinh điền đúng số thích hợp vào mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm
Bài 6:(2điểm)
Bài giải
Số học sinh trai của lớp 2A là : (0,5 điểm)
25 - 12 = 13( học sinh) ( 1 điểm)
Đáp số : 13học sinh (0,5 điểm)