1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bang nguyen to va cac Cong thuc Hoa 8

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

một số

nguyên

tố hóa

học

Hóa trị một số nhóm nguyên tử

Nhóm nguyên tử ( gốc axit)

Kí hiệu và

-OH

-NO3

=CO3

HiđroCacbo nat

-HCO3

=SO4 (

-HSO4 (

=S (

I→VII( PK )

HiđroSunfu a

-HS (

PO4

=HPO4

ĐiHiđrophot phat

-H 2PO4 (

=SO3 (

-HSO3

=SiO3 (

I, III,V, VII ( PK) Aluminat

-AlO2

Trang 2

( II )

-NO2

( I ) 46 Canxi Ca 40 II ( KL ) Etylat C2H5O-

( I ) 45 Crom Cr 52 II,III ,VI ( KL ) Bromua -Br ( I ) 80 Mangan Mn 55 II,IV,VII ( KL ) Permangana t -MnO4

( I ) 119 Sắt Fe 56 II,III ( KL ) Crommat =CrO4 (

II ) 116 Đồng Cu 64 I,II ( KL ) Kẽm Zn 65 II ( KL ) Brom Br 80 I → VII (PK) Bạc Ag 108 I ( KL ) Bari Ba 137 II ( KL ) Thủy ngân Hg 201 I,II (KL) Chi Pb 207 II,IV ( KL ) * Một số công thức:

 Số Mol: n = m Độ tan : S ‗ mC tan 100 C % ‗ S 100%

M m H 2 O S+100  Khối lượng : m = n M CM = C% 10 D C% ‗ M CM  Thể tích ở đktc : M 10 D V = n 22,4 → số Mol n = V A = n N = n 6.10 ²³ 22,4 N = 6.10 ²³ Số Avôgađrô

*Nồng độ phần trăm(% )

C% ‗ m CT 100 %

mdd mCT ‗ m dd C % mdd = m ct .100%

C% C%

mdd = mctan + mdung môi

mdd ‗ V D

Thể tích (ml) : V =m dd Khối lượng riêng : D = mdd

D V

Trang 3

* Nờng độ mol/l: n Thể tích : V = n / CM

CM = Số mol : n = CM V

V

CƠNG THỨC TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG

1- Nếu hiệu suất tính theo chất sản phẩm:

(B) 100%

H%

 Lượng sản phẩm thực tế Lượng sản phẩm lý thuyết tính qua phản ứng)

% 100

H

 Lượng sản phẩm lý thuyết

H%

(A)

Lượng chất tham gia lý thuyết tính qua phản ứng)

Lượng chất tham gia thực tế

100%

%

H

 Lượng chất tham gia lý thuyết

Lưu ý: 1đvC = 1/ 12 m C = 1/12 1,9926.10 -23 = 0,166.10 -23 g

Ngày đăng: 03/06/2021, 05:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w