Thể thơ tự do, sử dụng rộng rãi phép nhân hóa,.. ngôn ngữ sinh độngB[r]
Trang 1TiÕt 99
Tè
H÷u Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ H¶i Hµ
Trang 2I – giới thiệu chung :
Tiết 99 lượmư
II Đọc – hiểu văn bản
1) Hình ảnh L ợm trong cuộc gặp gỡ tình cờ với nhà thơ :
Trang phục
Hình dáng
Cử chỉ
Lời nói
- cái xắc xinh xinh
- ca lô
đội lệch
- loắt choắt, thoăn thoắt
- nghênh nghênh
- huýt sáo,
- c ời híp mí
- Cháu đi liên lạc ;Vui lắm chú à ; Thôi chào đồng chí !
= >Trang phục của các chiến sĩ vệ quốc
=> Nhỏ bé, nhanh nhẹn, tinh nghịch
=> Hồn nhiên, vui vẻ, yêu đời
= >Say mê công tác kháng chiến
Đoạn thơ có tính tạo hình cao, khắc họa hình ảnh chú bé L ợm nhí nhảnh, hồn nhiên, vui t ơi, say mê với công tác kháng chiến
Tố
Trang 3Hữu I – giới thiệu chung :
Tiết 99 lượmư
II Đọc – hiểu văn bản
1) Hình ảnh L ợm trong cuộc gặp
gỡ tình cờ với nhà thơ :
2) Hình ảnh L ợm trong chuyến
liên lạc cuối cùng :
Bỏ th vào bao Vụt qua mặt trận
Đạn bay vèo vèo
Th đề “th ợng khẩn”
Sợ chi hiểm nghèo ?
= > L ợm hồn nhiên, hăng hái, dũng cảm, không chùn b ớc tr ớc hiểm nguy quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ đ ợc giao
Tố
Trang 4Hữu Cháu nằm trên lúa Tay nắm chặt bông Lúa thơm mùi sữa Hồn bay giữa đồng
Bỗng loè chớp đỏ
Thôi rồi, L ợm ơi!
Chú đồng chí nhỏ
Một dòng máu t ơi!
-> Cái chết đến bất ngờ
đột ngột
? Sự hy sinh của Lượm
gợi cho em cảm xúc gì?
Cái chết cao đẹp, nhẹ
nhàng,thanh thản L ợm nh
một thiên thần nhỏ đang
yên nghỉ giữa cánh đồng quê
h ơng Linh hồn của em hóa
thân vào thiên nhiên đất n
ớc - > Sự hi sinh cao đẹp,
đáng trân trọng
Trang 5- Ra thế
L ợm ơi !
- Thôi rồi, L ợm ơi!
- L ợm ơi, còn không ?
? Nhận xét cấu tạo của các câu thơ và nêu tác dụng trong việc bộc lộ cảm xúc của tác giả ?
? Khi nghe tin L ợm hi sinh tác giả không khỏi ngỡ ngàng, bàng hoàng, đau xót Em hãy tìm nh ng câu thơ thể hiện tình cảm của tác giả ?
Tiết 99 lượmư Tố
Trang 6Hữu I – giới thiệu chung :
Tiết 99 lượmư
II Đọc – hiểu văn bản
1) Hình ảnh L ợm trong cuộc gặp
gỡ tình cờ với nhà thơ :
2) Hình ảnh L ợm trong chuyến
liên lạc cuối cùng :
3) Hình ảnh L ợm vẫn còn sống
mãi.
Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh
Ca lô đội lệch Mồm huýt sáo vang Nh con chim chích Nhảy trên đ ờng vàng …
? Vì sao cuối bài tác giả lại lặp lại hai khổ thơ đầu với hình ảnh L ợm vui t ơi, nhí nhảnh, yêu đời ?
Tố
Trang 7Hữu I – giới thiệu chung :
Tiết 99 lượmư
II Đọc – hiểu văn bản
1) Hình ảnh L ợm trong cuộc gặp
gỡ tình cờ với nhà thơ :
2) Hình ảnh L ợm trong chuyến
liên lạc cuối cùng :
3) Hình ảnh L ợm vẫn còn sống
mãi.
III Tổng kết :
? Em hãy trình bày những nét tiêu biờ̉u vờ̀ nụ̣i dung và nghợ̀ thọ̃t của bài thơ?
? Em hãy trình bày những nét tiêu biờ̉u vờ̀ nụ̣i dung và nghợ̀ thọ̃t của bài thơ?
Tố
Trang 8Hữu nội dung nghệ thuật
Bài thơ đã khắc
hoạ hình ảnh chú
bé L ợm hồn
nhiên, yêu đời đã
hi sinh anh dũng
nh ng hình ảnh
của em vẫn còn
mãi với quê h ơng,
đất n ớc.
- Thể thơ 4 chữ, nhiều từ láy có giá trị gợi hình
và giàu âm điệu
đã góp phần tạo nên thành công trong nghệ thuật xây dựng hình t ợng nhân vật
Tiết 99 lượmư Tố
Trang 9Hữu I – giới thiệu chung :
Tiết 99 lượmư
II Đọc – hiểu văn bản
1) Hình ảnh L ợm trong cuộc gặp
gỡ tình cờ với nhà thơ :
2) Hình ảnh L ợm trong chuyến
liên lạc cuối cùng :
3) Hình ảnh L ợm vẫn còn sống
mãi.
III Tổng kết :
IV Luyện tập :
A Để tránh trùng lặp gây nhàm chán.
B Thể hiện sắc thái quan hệ và tình cảm trong các tr ờng hợp khác nhau giữa tác giả và L ợm.
C Cả A và B đúng
Trong bài thơ, tại sao nhà thơ gọi L
ợm bằng nhiều cách khác nhau nh : Chú bé, cháu, L ợm, đồng chí, chú
đồng chí nhỏ ?
Tố
Trang 10Hữu -Nhanh như cắt:
1 Chú bé
2 Cháu, L ợm
3 Đồng chí
4 Chú đồng chí nhỏ
B Cách gọi của một ng ời lớn với một em trai nhỏ, thể hiện thân mật nh ng ch a phải phải gần gũi lắm
A Coi L ợm nh một ng ời
đồng chí, một ng ời bạn ngang hàng, gắn bó với mình trong nhiệm vụ chung
C Cách gọi vừa thân thiết, trìu mến , vừa trân trọng, bình
đẳng với một chiến sĩ nhỏ tuổi.
Tiết 99 lượmư
I – giới thiệu chung :
II Đọc – hiểu văn bản
III Tổng kết :
IV Luyện tập :
D Thể hiện tình cảm gần gũi, thân thiết nh ng ời thân,
Em thử nối từ ở cột
A với ý ở cột B sao cho
phù hợp ?
Tố
Trang 11H÷u K im
§
ån g
TrÇn Quèc To¶n
NguyÔn B¸ Ngäc
Lª V
¨n T ¸m
Võ A
DÝ nh
ThiÕu nhi ViÖt nam Anh hïng
N
g ê i
®
éi t r ë ng
® Çu tiª
n c ña
§
éi
TN T
P H
?
Ai tøc giËn Bãp n ¸t qu¶
cam Khi k h«ng ®
îc bµn vi Öc n íc
?
Ai ® · hi sinh m× nh cøu hai em nhá d íi lµn
bom MÜ ë Thanh Hãa ?
Ng ê
i ® îc gäi l µ
Bã ® uèc s
èng ?
Ng êi
thi Õu
ni ªn
an h h
ïn g
g
’
ë L ai
Ch ©
u ?
« chữ bí mật
có 6 tiÕng
22 chữ cái ?
Trang 12
h ớng dẫn đọc thêm
M a
Trang 13TiÕt 100 V¨n häc ;
M a.
TrÇn §¨ng Khoa.
I.T×m hiÓu s¬ l îc:
1.T¸c gi¶:
TrÇn §¨ng Khoa sinh n¨m 1958 quª Nam S¸ch -
H¶i D ¬ng
2 T¸c phÈm:
-Bµi th¬ s¸ng t¸c n¨m 1967
- ThÓ lo¹i:
ThÓ th¬ tù do, c¸c c©u v¨n ng¾n.
- Bè côc: gåm 3 phÇn
Trang 14II H ớng dẫn tìm hiểu bài:
1 Nghê thuật:
Bằng thể thơ tự do, với những câu ngắn, nhịp
nhanh, với biện pháp nhân hóa đ ợc dùng
rộng rãi, vừa chính xác vừa mới lạ , bài thơ
đã tạo đ ợc hình ảnh sống động về cơn m a
2- Nội dung:
Bài thơ đã miêu tả cảnh thiên nhiên ở làng quê tr
ớc và trong cơn m a Nó đã thể hiện cái nhìn tinh
tế, nhạy cảm, vừa hồn nhiên vừa độc đáo của
một tâm hồn trẻ thơ tr ớc thiên nhiên
Trang 15III LuyÖn tËp.
1.Bµi tËp cñng cè.
*Bµi tËp tr¾c nghiÖm.
Câu 1 Tác giả bài thơ "Mưa" là ai?
C Trần Đăng Khoa D Minh Huệ.
Câu 2.Bài thơ "Mưa" được miêu tả theo trình tự nào?
A Trước và trong cơn mưa
B Từ ngoài đồng về
C Từ trên trời xuống mặt đất
D Trong và sau cơn mưa.
C©u 3 Bài thơ trên thuộc thể thơ nào?
C Th¬ n¨m ch÷ D Thơ bảy chữ
Câu 4 Loài vật nào không được miêu tả trong
bài thơ "Mưa"?
C
A
A
C
Trang 16Câu 3.Những nét đặc sắc về nghệ thuật miêu tả cơn
mưa trong bài thơ "Mưa" của Trần Đăng Khoa là
gì?
A Sử dụng rộng rãi phép nhân hóa.
B Thể thơ tự do, nhịp thơ ngắn và nhanh.
C Thể thơ tự do, sử dụng rộng rãi phép nhân hóa,
ngôn ngữ sinh động.
D Ngôn ngữ chính xác, sinh động.
Câu 5.Khổ thơ cuối cùng trong bài thơ "Mưa", tác giả
miêu tả hình ảnh cha đi cày về làm nổi bật điều gì? A.Nói lên sự vất vả, cực nhọc.
B Ca ngợi hình ảnh những con người lao động.
C Nổi bật dáng vẻ lớn lao, vững vàng giữa khung
cảnh thiên nhiên dữ dội.
D Làm nổi bật cơn mưa dữ dội.
C
C
Trang 172 Bài tập nâng cao.
Bài 1: Hình ảnh con ng ời xuất hiện ở cuối bài thơ
mang ý nghĩa biểu t ợng gì?
Gợi ý.
-Hình ảnh con ng ời ở đây là ng ời cha đi cày về(một công việc bình th ờng và quen thuộc ở làng quê) đã
hiện lên nổi bật với dáng vẻ lớn lao, vững vàng giữa
khung cảnh thiên nhiên dữ dội đầy sấm chớp của trận m a -Hình ảnh này đ ợc xây dựng theo lối biểu t ợng khoa tr ơng
Ng ời cha đi cày về d ới trời m a đã đ ợc tác
giả nhìm nh là - đội sấm - đội chớp - đội cả trời m a
Nhờ thế , các câu thơ này đã dựng lên đ ợc hình ảnh
con ng ời có tầm vóc lớn lao và t thế hiên ngang, sức mạnh
to lớn có thể so sánh với thiên nhiên vũ trụ
Trang 18Bài 2: Đối sánh bài M a với đoạn văn của Tô
Hoài tả cơn m a ( trong phần đọc thêm ) để thấy
đ ợc nét riêng trong cách miêu tả của mỗi tác
giả?
Gợi ý.
Cùng tả cơn m a rào ở làng quê , nh ng cách
miêu tả của cả hai tác giả có khác nhau, do bút pháp của từng ng ời va còn do sự khác biệt của hai thể loại Trần Đăng Khoa miêu tả bằng cái nhìn hồn nhiên, tinh tế, theo lối t duy của trẻ
thơ, nên sử dụng rộng rãi phép nhân hóa Còn Tô Hoài thì miêu tả rất chính xác, tỉ mỉ các chi tiết và trạng thái của từng sự vật, bằng cái nhìn khách quan , tinh t ờng và có nhiều sáng tạo về
từ ngữ miêu tả.( minh họa cụ thể từng những
nhận xét này bằng dẫn chứng.)