CÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁU CÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁUCÁC CHỈ SỐ TRONG XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁU
Trang 1STT Tên xét nghiệm Ý nghĩa xét nghiệm Chỉ số tương đối Chỉ số tuyệt đối
1 RBC Tổng số lượng hồng cầu Nam: 4,5 – 5,8 T/l
Nữ: 3,5 – 5,2 T/l
Nữ: 120 – 165 g/l
(Hematocrit)
Thể tích khối hồng cầu =V hồng cầu /V toàn phần
Nam: 0,39 – 0,49 Nữ: 0,33 – 0,43
4 MCV Thể tích trung bình hồng cầu
5
MCH
Lượng HST trung bình của hồng cầu
= Hb/RBC
28 – 32 pg
6
MCHC
Nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu
=Hb/HCT
320 – 360 g/l
7 RDW Dải phân bố kích thước hồng
8 WBC Tổng số lượng bạch cầu 4 – 10 G/l.
9 NEU Bạch cầu hạt trung tính (%NE) 59 – 65,8% (#NE) 2,36 – 6,58 G/l.
10 EOS Bạch cầu hạt ưa acid 1 – 5,8 %. 0,04 – 0,58 G/l
11 BAS Bạch cầu hạt ưa baso 0 – 1 %. ~0,1 G/l
12 MO Bạch cầu mono 3,3 – 4,3 % 0,132 – 0,43 G/l
13 LYM Bạch cầu lympho 27,8 – 42,2 % 1,112 – 4,22 G/l
14 PLT Tổng số lượng tiểu cầu 150 – 400 G/l.
15 MPV Thể tích trung bình tiểu cầu 5 – 8 fL.
16 PT Thời gian hình thành cục
khảo sát thời gian hồi phục calci của huyết tương citrat sau khi ủ với lượng vừa kaolin (hoạt hóa yếu tố tiếp xúc) và cephalin (thay thế yếu tố 3 tiểu cầu)
25 – 35s
rAPTT = APTT bệnh/ APTT chứng
rAPTT = 0,85 – 1,2
18 Fibrinogen Nồng độ fibrinogen huyết
tương
CHỈ SỐ XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁU
Chú ý:
- Không dựa vào chỉ số tương đối (%) của các loại bạch cầu.
- Không căn cứ vào chỉ số bình thường trên phiếu XN, đó là chỉ số của máy đo đó.