Trang trại phân theo ngành của Trung du và MN Bắc Bộ, Tây Nguyên năm 2007 (Đơn vị tính:Trang trại) Tổng số Trang trại cây Trang trại cây Trang trại Trang trại nuôi.. b) Nhận xét tỡnh hỡ[r]
Trang 1I PHẦN TỰ NHIÊN
Bài1 Cho bảng số liệu
Nhi t ệ độ à ượ v l ng m a trung bình tháng c a H N iư ủ à ộ
Nhiệt độ
TB (oC)
16,4 17 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
Lượng
mưa (mm)
18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4
Anh (chị) hãy
a) Vẽ biểu đồ biểu thị nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội
b) Nhận xét đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội và giải thích nguyên nhân
Bài 2 Cho bảng số liệu
Nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: oC)
TP Hồ Chí
Minh
25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
Hà Nội 16,4 17 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Anh (chị) hãy
a) Vẽ biểu đồ biểu thị nhiệt độ trung bình tháng của Hà nội và TP Hồ Chí Minh
b) So sánh và nhận xét chế độ nhiệt của hai thành phố trên, giải thích nguyên nhân
Bài 2B Cho bảng số liệu
Lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: mm)
Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4
TP Hồ Chí
Minh
13,8 4,1 10,5 50,4 218,4 311,7 293,7 269,8 327,1 266,7 116,5 48,3
Anh (chị) hãy
a) Vẽ biểu đồ biểu thị lượng mưa trung bình tháng của Hà nội và TP Hồ Chí Minh
b) So sánh và nhận xét chế độ mưa của hai thành phố trên, giải thích nguyên nhân
Bài 3 Cho bảng
Tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng ở nước ta (Đơn vị: triệu ha)
Dựa vào bảng trên, anh (chị) hãy:
1 Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng ở nước ta
2 Nhận xét sự biến động diện tích rừng và giải thích nguyên nhân
3 Trình bày hậu quả của sự suy giảm tài nguyên rừng và đề xuất các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng
II PHẦN ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Trang 2Bài 4 Cho bảng: Dân số và tỉ lệ tăng dân số nước ta
Số dân (1000
người) 66016.7 68450.1 70824.5 73156.7 75456.3 77630.9 79538.7 81437.7 83313.0 85122.3
Tỉ lệ tăng (%) 1,92 1,80 1,69 1,61 1,55 1,35 1,17 1,20 1,12 1,07 Dựa vào bảng trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ biểu thị tổng số dân và tỉ lệ tăng dân số nước ta
b) Nhận xét về dân số, tỉ lệ tăng dân số của nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 5 Cho bảng: Diện tích và dân số trung bình phân theo vùng của nước ta năm 2009
Vùng Dân số trung bình (1000
2 )
Anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để so sánh mật độ dân số giữa các vùng
b) Nhận xét sự phân bố dân cư và giải thích nguyên nhân
c) Phân tích ảnh hưởng của sự phân bố dân cư đối với phát triển kinh tế và đề xuất các giải pháp
Bài 6 Cho bảng: Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế (đơn vị tính: 1000 người)
Nông - Lâm - Ngư 24480,6 24469,6 24455,8 24430,7 24282,4 24447.7
Dựa vào bảng số liệu trên, anh chị hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu sử dụng lao động của nước ta theo ngành kinh tế
b) Nhận xét cơ cấu sử dụng lao động của nước ta theo ngành kinh tế và giải thích nguyên nhân
Bài 7 Cho bảng số liệu: Lao động đang làm việc theo thành phần kinh tế (đơn vị tính: 1000 người)
Ngoài Nhà nước 33734,9 34510,7 35167,0 35762,7 36525,5 37355,3 39707.1
Có vốn đầu tư nước ngoài 373,7 448,5 590,2 775,7 952,6 1132,8 1694.4 Dựa vào bảng số liệu trên, anh chị hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu sử dụng lao động của nước ta theo thành phần kinh tế
b) Nhận xét cơ cấu sử dụng lao động của nước ta theo thành phần kinh tế và giải thích nguyên nhân
Bài 8 Cho bảng: Tỉ lệ thời gian làm việc được sử dụng của lao động ở nông thôn phân theo vùng (%)
Cả nước ĐBSH Đông Tây Bắc DH Bắc DH NTB Tây nguyên ĐNB ĐBSCL
Trang 3Bắc Bộ Bộ Trung Bộ
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn của các vùng và cả nước
b) Nhận xét tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn và giải thích nguyên nhân
Bài 9 Cho bảng:
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta (đơn vị %o)
Tỉ suất sinh 46 37,8 34,6 39,5 32,2 28,4 31,3 23,6 19,9 19,4 17,4
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ lệ gia tăng tự nhiên
b) Nhận xét tỉ lệ gia tăng tự nhiên, giải thích nguyên nhân và phân tích ảnh hưởng của tỉ lệ gia tăng tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta
Bài 10 Cho bảng: Dân số nước ta năm 1999 phân theo nhóm tuổi (đơn vị 1000 người)
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ tháp tuổi dân số nước ta theo tổng số dân của các nhóm tuổi
b) Nhận xét kết cấu tuổi của dân số nước ta, giải thích nguyên nhân và phân tích ảnh hưởng của kết cấu tuổi đối với phát triển kinh tế - xã hội
Bài 11, Cho bảng: Dân số cả nước và dân số thành thị năm 2009 phân theo địa phương (1000 người)
Bắc Trung Bộ 10090,4 1594,3
Dựa vào bảng trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để so sánh tỉ lệ dân số thành thị giữa các vùng và cả nước với nhau
b) Nhận xét tình hình phân bố dân số thành thị và giải thích nguyên nhân
Trang 4III PHẦN KINH TẾ
Bài 12 Cho bảng: GDP phân theo ng nh kinh t , tính theo giá th c t (t à ế ự ế ỉ đồng)
Tổng số Nông, lâm nghiệp
và thuỷ sản
Công nghiệp và
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu GDP nước ta
b) Nhận xét cơ cấu GDP và giải thích nguyên nhân
Bài 13, Cho bảng: Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế (tỉ đồng)
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành
b) Nhận xét và giải thích nguyên nhân
Bài14, Cho b ng: T ng s n ph m trong nả ổ ả ẩ ước theo giá th c t phân theo th nh ph n kinh t (tự ế à ầ ế ỉ ng)
đồ
Cá thể 82447 142705 215926 289227 498594
Dựa vào bảng trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần của nền kinh tế nước ta
b) Nhận xét cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế và giải thích nguyên nhân
Bài 15 Cho bảng số liệu sau
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo khu vực kinh tế (Tỷ đồng)
Trang 5thuỷ sản xây dựng
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị tốc độ tăng trưởng của kinh tế cả nước và các khu vực
b) Nhận xét tình hình tăng trưởng kinh tế của nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 16 Cho bảng: Hiện trạng sử dụng đất của nước ta (1000 ha)
Đất nông nghiệp Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng
và thổ cư
Đất chưa sử dụng
Dựa vào bảng số liệu trên anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu sử dụng đất của nước ta
b) Nhận xét xu hướng thay đổi diện tích của các loại đất và giải thích nguyên nhân
Bài 17 Cho bảng số liệu:
Hi n tr ng s d ng ệ ạ ử ụ đấ ở Đồt ng b ng Sông H ng, Trung du v mi n núi B c B n m 2006ằ ồ à ề ắ ộ ă
(1000 ha) Đất nông
nghiệp
Đất lâm nghiệp Đất chuyên
dùng
Đất ở Đất chưa
sử dụng
Dựa vào bảng số liệu trên anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu sử dụng đất của đồng bằng Sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ
b) So sánh đặc điểm sử dụng đất của hai vùng đồng bằng Sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ với nhau
Bài 18 Cho bảng số liệu sau:
Trang trại phân theo ngành của Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long năm 2006 (Đơn vị tính:Trang trại)
Trang trại cây hàng năm
Trang trại cây lâu năm
Trang trại chăn nuôi
Trang trại nuôi trồng thủy sản
Trang trại khác
Dựa vào bảng số liệu trên anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu trang trại theo ngành của 2 vùng Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long
b) So sánh cơ cấu trang trạị của 2 vùng trên và giải thích nguyên nhân
Bài 19 Cho bảng số liệu sau:
Trang trại phân theo ngành của Trung du và MN Bắc Bộ, Tây Nguyên năm 2007 (Đơn vị tính:Trang trại)
Tổng số Trang trại cây Trang trại cây Trang trại Trang trại nuôi
Trang 6hàng năm lâu năm chăn nuôi trồng thủy sản
Dựa vào bảng số liệu trên anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu trang trại theo ngành của 2 vùng Trung du và MN Bắc Bộ, Tây Nguyên
b) So sánh cơ cấu trang trạị của 2 vùng trên và giải thích nguyên nhân
Bài 20 Cho bảng: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh năm 1994 phân theo nhóm cây (tỉ
đồng)
Tổng Lương thực Rau đậu Cây công nghiệp Cây ăn quả
Dựa vào bảng số liệu trên anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tốc độ tăng trưởng về giá trị sản xuất của các loại cây trồng ở nước ta b) Nhận xét tình hình phát triển của ngành trồng trọt nước ta trong thời gian 1990 - 2006
Bài 21, Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của nước ta
Năm Diện tích (1000 ha) Sản lượng (1000 tấn) Năng suất (tạ/ha)
Nguồn: Niên giám thống kê 2004, NXB Thống kê năm 2004
Anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị tình hình phát triển của diện tích, sản lượng và năng suất trồng lúa nước
ta thời kì 1990 - 2005
b) Nhận xét tình hình phát triển ngành trồng lúa ở nước ta và giải thích nguyên nhân
c) Nêu các giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất lương thực của nước ta hiện nay
Bài 22, Cho bảng: Tình hình trồng lúa phân theo vùng năm 2006
diện tích (1000 ha) SL (1000 tấn)
Trang 7Đồng bằng sông Hồng 1124,0 6522,6
Bắc Trung Bộ 683,6 3484,6
Đông Nam Bộ 305,3 1159,5
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để so sánh diện tích và sản lượng lúa giữa các vùng và cả nước
b) Nhận xét sự phân bố ngành trồng lúa và giải thích nguyên nhân
Baì 23, Cho bảng: Dân số và sản lượng lương thực có hạt phân theo vùng của nước ta năm 2006
Tổng dân số (1000 người) Sản lượng lương thực (1000 tấn)
Dựa vào bảng trờn, anh chị hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để so sánh lương thực bỡnh quõn theo người giữa các vùng và cả nước với nhau
b) Nhận xét tỡnh hỡnh sản xuất lương thực của cả nước và các vùng, Giải thích nguyên nhân
Bài 24, Di n tích các lo i cây tr ng ch y u c a nệ ạ ồ ủ ế ủ ước ta (đơn v tính: 1000 ha)ị
Năm Cây lương thực Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu
năm
Cây ăn quả
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để biểu thị chỉ số phát triển về diện tích các loại cây trồng chủ yếu trong bảng trên
b) Nhận xét tình hình thay đổi về diện tích các loại cây trồng chủ yếu của nước ta trong thời kì 1990 - 2004
và giải thích nguyên nhân
Bài 25, Cho bảng: tình hình chăn nuôi trâu bò của nước ta năm 2008(1000 con)
Trang 8TD&MN Bắc bộ 1058.9 1624.4
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ 2619.0 908.9
Dựa vào bảng trên , anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số trâu và bò ở mỗi vùng và cả nước
b) Nhận xét tình hình phát triển và phân bố đàn trâu bò và giải thích nguyên nhân
Bài 26
Cho bảng số liệu : Dân số và sản lượng lương thực của nước ta thờì kì 1990 - 2008
Năm Dân số (1000 người) Sản lượng lương thực (1000 tấn)
1 Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị sự thay đổi về dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta theo bảng số liệu đã cho
2 Nhận xét tình hình thay đổi bình quân lương thực trên đầu người theo bảng trên và giải thích nguyên nhân
3 Nêu các giải pháp nhằm tăng bình quân lương thực trên đầu người
Câu 27 S n lả ượng thu s n c a nỷ ả ủ ước ta th i kì 1990 - 2009 (1000t n)ờ ấ
Nuôi trồng 162,1 172,9 344,1 423 414,6 425,0 480,8 709,9 1437,4 2569.9 Đánh bắt 728,5 843,1 1120,1 1278 1315,8 1357 1526 1724,8 1995,4 2277.7 a) Vẽ biểu đồ biểu thị sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng của nước ta theo bảng trên
b) Nhận xét tình hình phát triển sản lượng thuỷ sản của nước ta trong thời gian từ 1990 - 2005 và giải thích nguyên nhân
c) Trình bày các giải pháp để phát triển mạnh ngành thuỷ sản của nước ta
Bài 28, Cho b ng: S n lả ả ượng th y s n phân theo a phủ ả đị ương (t n)ấ
a) Chọn biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo vùng của nước ta
b) Nhận xét tình hình phát triển thủy sản của nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 29 Cho bảng: Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản (Nghìn ha)
Trang 92000 2005
Trong đó:
- Nuôi hỗn hợp và ươm giống 23.0 43.8
Trong đó:
- Nuôi hỗn hợp và ươm giống 3.0 4.1
Anh (chị) hãy:
a) Chọn biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản ở nước ta
b) Nhận xét tình hình nuôi trồng thủy sản ở nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 30, Cho bảng: Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành công nghiệp (tỉ đồng)
CN sản xuất và phân phối điện, khí, nước 9306,4 18606,0 55582,1 88500.5 Anh (chị) hãy:
a) Chọn biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta phân theo ngành b) Nhận xét cơ cấu công nghiệp và giải thích nguyên nhân
Bài 31, Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng (tính theo gia thực tế, đơn vị tính: tỉ đồng)
Đông bằng sông Hồng 25482,5 57683,4 194722,3
Trung du và miền núi Bắc Bộ 10332,1 15988,0 45554,6
Duyên hải Nam Trung Bộ 6950,1 14508,1 41660,7
Đồng bằng sông Cửu Long 16707,6 35463,4 87486,1
Dựa vào bảng trên anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng
b) Nhận xét sự phân hóa lãnh thổ sản xuất công nghiệp và giải thích nguyên nhân
Bài 32 Cho bảng:
S n lả ượng than, d u m v i n c a nầ ỏ à đ ệ ủ ước ta th i kì 1990 - 2009ờ
Trang 10Dầu thụ khai thác Nghìn tấn 2700 7620 16291 18519 16300
Dựa vào bảng trên anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện sản lượng than, dầu và điện của nước ta trong thời kì 1990 - 2005 b) Nhận xét tình hình phát triển công nghiệp khai thác nhiên liệu và điện lực của nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 33 Giá trị xuất nhập khẩu nước ta phân theo thị trường (Triệu đô la Mĩ)
Dựa vào bẳng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu giá trị hàng hóa xuất nhập khẩu phân theo thị trường
b) Nhận xét sự thay đổi thị trường ngọai thương nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 34 Cho bảng: Kh i lố ượng h ng hoá v n chuy n phân theo ng nh v n t i (1000 t n)à ậ ể à ậ ả ấ
Năm Tổng số
Trong đó Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển Đường hàng không
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành giao thông vận tải
b) Nhận xét tình hình vận chuyển hàng hoá và giải thích nguyên nhân
Bài 35, Cho bảng: Tổng số hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải (triệu người)
Ngành vận tải
Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường hàng không
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để so sánh tốc độ phát triển vận chuyển hành khách phân theo ngành giao thông vận tải
b) Nhận xét tình hình vận chuyển hành khách và giải thích nguyên nhân
Bài 36, Cho bảng: T ng giá tr kim ng ch ngo i thổ ị ạ ạ ương c a nủ ước ta (tri u USD)ệ
Tổng giá trị Xuất khẩu Nhập khẩu
Trang 111990 5156,4 2404,0 2752,4
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để biểu thị cơ cấu giá trị kim ngạch ngoại thương của nước ta
b) Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện giá trị xất khẩu, nhập khẩu và cán cân của ngoại thương nước ta c) Nhận xét tình hình phát triển ngoại thương và giải thích nguyên nhân
Bài 37, Cho bảng: Trị gía xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng (triệu USD)
CN nặng, khóang sản 1377,7 2574,0 2609,0 5382,1 6485,1 9641,9 10965,4
CN nhẹ và TTCN 1549,8 3372,4 3427,6 4903,1 8597,4 10870,7 13074,0
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu giá trị hàng hóa xuất khẩu phân theo nhóm hàng
b) Nhận xét tình hình xuất khẩu của nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 38, Cho bảng:Trị giá N.khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng (triệu USD)
Máy móc, dụng cụ, phụ tùng 2096,9 3513,3 4781,5 5879,9 7983,7 9688,3 Nguyên, nhiên, vật liệu 4820,7 7010,8 9886,7 12312,5 15304,3 25182,0
a) Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu giá trị hàng hóa nhập khẩu phân theo nhóm hàng
b) Nhận xét tình hình nhập khẩu của nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 39, Cho bảng: Tình hình đầu tư nước ngoài vào Việt Nam
Năm Số dự án Vốn đăng kí (triệu USD)
Năm Số dự án Vốn đăng kí (triệu USD)
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy:
a) Vẽ biểu đồ cột kết hợp với đường để biểu thị số dự án và tổng số vốn đăng kí đầu tư vào nước ta b) Nhận xét tình hình đầu tư nước ngoài vào nước ta và giải thích nguyên nhân
Bài 40, Cho bảng: Số lượng khách du lịch và giá trị doanh thu du lịch ở nước ta
Dựa vào bảng số liệu trên, anh (chị) hãy: