[r]
Trang 1KIỂM TRA tiết 17 I/ Mục tiêu :
*Về kiến thức:
- Biết tìm số chục trăm của một số đã cho
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp
- Biết thực hiện một phép tính theo đúng trình tự thứ tự thứ tự thực hiện phép tính
- Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân để tính nhanh
*Về kĩ năng:
- Biết nhận ra các khái niệm trên.
- Một bước giúp HS củng cố kiến thức , rèn kĩ năng làm bài
- Giúp GV đánh giá kết qủa học tập của HS , rút kinh nghiệm giảng dạy
*Thái độ:
- Giáo dục thái độ tự giác, tích cực làm bài
II/ Chuẩn bị: - GV: Đề KT - HS : Bút mực,giấy nháp
III/ Nội dung :
1/MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Q
TL
Chủ đề 1:
Số phần tử của tập
hợp.ghi số tự nhiên.
Biết tìm số phần tử
của tập hợp,tập hợp con,ghi số tự nhiên
Hiểu được s ố phần tử
của tập hợp và các kí
hiệu , ,
Vận dụng viết tập hợp dưới hai hình thức liệt
kê và tính đặc trưng Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2 20%
3 1,5 15%
1 0,5 5%
8
4 40%
Chủ đề 2:
Cộng trừ nhân chia và
tính chất trong N
Biết cộng trừ nhân chia các bài toán đơn giản
Hiểu và thực hiện tốt các dạng bài toán tìm
x đơn giản Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2
1,5 15%
3
2 20%
Chủ đề 3:
Lũy thừa và thứ tự
thực hiện các phép
tính
Biết viết gọn một phép tính dưới dạng một lũy thứa và gía trị của nó
Phối hợp các phép tính trong N để thực hiện tinh và tính nhanh.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2
2 20%
2 1,5 15%
5
4 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
5
50%
5
3
30%
3
2
20%
12
10
100%
Thống kê kiểm tra Lớp TSHS 0 - < 3,5 3,5 - < 5 TS < 5 5 - < 6,5 6,5 - < 8 8 - 10
6a1
Trang 2Lớp: Số tơ Chữ ký của giám khảo Điểm Số mật mã
Môn:
Đại số tơ
CÂU HỎI
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ)
(Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn từ các chữ cái a,b,c,d từ các kết quả đã cho.)
Câu 1:(0,5đ) Số trăm của số 37965 đã cho là :
a 37 b 379 c 3796 d 9
Câu 2:(0,5đ) Chữ số hàng trăm của 23584 là:
Cho hai tập hợp A và B như sau:
A= {4; 6; 8; 10; 12; 14}
B= {3 ;4 ;5 ; ;14 ;15}
Câu 3: (0,5đ) số phần tử của tập hợp A là:
a 4 phần tử b 5 phần tử c 6 phần tử d 7 phần tử
Câu 4:(0,5đ) Số phần tử của tập hợp B là:
a 12 phần tử b 13 phần tử c 14 phần tử d Một kết quả khác
Dùng kí hiệu “ , ∉, ⊂¿
¿ ” điền vào ô vuông:
Câu 5:(0,5đ) 6 A
Câu 6: (0,5đ) {6} B
Câu 7: (0,5đ) 16 B
Câu 8:(0,5đ)Kết quả phép tính 2 + 3.5 = 25 đúng hay sai:
Câu 9: (0,5đ) Viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chât đặc trưng của tập hợp
B = { }
Câu 10 :(0,5đ) Viết gon phép toán 7.7.7.7.7.7.7.7 =
a 77 b 87 c 78 d 88
B PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(5đ)
Bài 1 : (3.5đ) Thực hiện phép tính:
a (0,75đ) 29.64 + 36 29
b (0,75đ) 24 + {29 –[ 32 – (16 -3 22)]}
c (1đ) 33 - 32
d (1đ) 39 : 36
Bài2(1,5đ) Tìm x ,biết
a (0,75đ) 25 + x = 33
b (0,75đ) (15+x ):3 = 36: 33
BÀI LÀM
Trang 3Đáp án
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( Mỗi câu 0,5 điểm)
Đáp
B PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(5đ)
Bài
1 :
a. 29.64 + 36.29 = 29( 64 + 36) = 29.100 = 2900 (0,75 điểm)
2
24 29 32 (16 3.2 )
(0,75 điểm)
c 33−32=27 − 9=18 (1 điểm)
d 3 9 : 3 6 = 3 9-6 = 3 3 = 27(1 điểm)
Bài
2 :
a 25 + x = 33 b
x = 33 - 25
x = 8
x = 8(0,75 điểm)
Chú ý:Học sinh có lời giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
15+x = 27.3
x = 81-15
x = 66(0,75 đ)