1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra tiết 17 toán6

3 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

52 được viết dưới dạng một luỹ thừa là: A.. Tập hợp nào khơng phải là tập hợp con của của tập hợp M?

Trang 1

Trường THCS Hàm Mỹ KIỂM TRA MỘT TIẾT (Tiết 18 _ Tuần 6)

Họ và tên: ………

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 1) Số phần tử của tập hợp M = { 10; 11; ; 99; 100 } là: A 45 B 90 C 91 D 100 2) Giá trị của 53 bằng: A 125 B 15 C 8 D 25 3) Số La Mã XVI cĩ giá trị là: A 14 B 15 C 16 D 17 4) Kết quả của 5 56 52 được viết dưới dạng một luỹ thừa là: A 58 B 59 C 512 D 54 5) Cho tập hợp M = {1; 3; 5; 7} Tập hợp nào khơng phải là tập hợp con của của tập hợp M? A {1; 3} B {5} C {3; 5; 7} D {5; 6} 6) Viết tập hợp Q = {x ∈ N* | x < 4} bằng cách liệt kê các phần tử, ta được: A Q = {0; 1; 2; 3} B Q = {1; 2; 3; 4} C Q = {0; 1; 2; 3; 4} D Q = {1; 2; 3} II/ Tự luận: (7 điểm) Câu 1 : (2 điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 14. a) Viết tập hợp A bằng hai cách b) Điền kí hiệu (∈, ∉) thích hợp vào ơ vuơng 14 A ; 9 A

Câu 2 : (3 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu cĩ thể) a) 28 78 + 28 13 + 28 9 b) 2 52 – 24 : 23 c) 57 – [41 + (7 – 4)2] Câu 3 : (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a) (x + 45) – 105 = 0 b) 3x – 129 = 65 : 62 Bài làm:

ĐÁP ÁN TOÁN 6 TIẾT : 18

Điểm:

Trang 2

I/ Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

II/ Tự luận:

Câu 1 :

b)

Câu 2:

a) 2 52 – 24 : 23

Câu 3:

a) (x + 45) – 105 = 0

b) 3x – 129 = 65 : 62

Trang 3

KIỂM TRA MỘT TIẾT (Tiết 18 _ Tuần 6)

MÔN : TOÁN 6

Ma Trận:

Cấp độ

Chủ đề

1) Tập hợp, phần tử

của tập hợp, tập hợp

số tự nhiên

Nhận biết một phần tử thuộc hay khơng thuộc một tập hợp

Biết cách viết một tập hợp

2) Ghi số tự nhiên Đọc được số La Mã

3) Số phần tử của một

tập hợp, tập hợp con

Nhận biết tập hợp con của một tập hợp

Tính được số phần tử của một tập hợp

4) Các phép tính:

cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lên luỹ thừa

- Tính giá trị của một luỹ thừa

- Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa

Vận dụng tính chất cơ bản của phép cộng và nhân để tính nhanh một tổng

5) Thứ tự thực hiện

phép tính

Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để tính giá trị một biểu thức, giải tốn tìm x

Tổng điểm - Tỉ lệ % 1đ = 10% 1đ = 10% 1,5đ = 15% 0,5đ = 5% 5đ = 50% 1đ = 10% 10đ = 100%

Ngày đăng: 11/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w