- Bieát giaûi vaø trình baøy baøi giaûi caùc baøi toaùn giaûi baèng moät böôùc tính veà nhaân, chia trong phaïm vi caùc baûng nhaân 2,3,4,5, veà chia thaønh phaàn baèng nhau theo nhoù[r]
Trang 1KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2012-2013
LỚP 2 MƠN TỐN
I/ MỤC TIÊU NĂM HỌC
1 Số học:
a Các số trong phạm vi 100
b Phép cộng và phép trừ các
số có đến ba chữ số:
c Phép nhân và phép chia:
- Biết đếm từ 1 đến 100
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản
- Biết đọc, viết các số đến 100
- Biết xác định số liền trước, số liền sau của một số cho trước
- Biết phân tích số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại
- Biết so sánh các số có ba chữ số
- Biết xác định số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm các số cho trước
- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm
- Biết cộng, trừ nhẩm số có ba chữ số với số có một chữ số hoặc với số tròn chục, tròn trăm (không nhớ )
- Biết đặt tính và tính cộng, trừ có nhớ trong phạm
vi 100
- Biết tính giá trị của các biểu thức số có không quá hai dấu phép tính cộng, trừ ( trường hợp đơn giản )
- Biết tìm x trong các bài tập dạng:
x + a = b a + x = b
x – a = b a – x = b ( với a, b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5
- Biết nhân chia nhẩm trong các trường hợp sau: + Các phép nhân, chia trong phạm vi các bảng tính
Trang 2d Giới thiệu các phần bằng
nhau của đơn vị:
đã học
+ Nhân, chia số tròn chục, tròn trăm với số có ba chữ số trong trường hợp đơn giản
- Biết tính giá trị biểu thức có không quá hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc chia, nhân chia trong phạm vi các bảng tính đã học)
- Biết tìm x trong các bài tập dạng:
x x a = b ; a x x = b ; x : a = b
(với a, b là các số bé và phép tính để tìm x là nhân hoặc chia trong phạm vi các bảng tính đã học )
- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan), biết đọc, viết:
1 ; 1 ; 1 ; 1
2 3 4 5
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật 2,3,4,5 phần bằng nhau
2 Đại lượng và đo đại lượng :
a Đo độ dài
b Đo khối lượng
c Giới thiệu về lít
d Thời gian
- Biết đề – xi – mét ( dm), mét (m), mi – li – mét ( mm), ki – lô – mét ( km) là các đơn vị đo độ dài
- Ghi nhớ được:
1m = 10 dm 1dm = 10 cm 1cm = 10 mm 1m = 100 cm 1m = 1000 mm 1km = 1000m
- Biết sử dụng thước thẳng có vạch chia thành từng xăng – ti – mét để đo độ dài
- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản
- Biết ki – lô – gam (kg) là đơn vị đo khối lượng
- Biết sử dụng một số loại cân thông dụng để thực hành đo khối lượng
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu,…
- Biết một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số
3, số 6
- Biết xem lịch để xác định một ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy
Trang 3e Tiền Việt Nam
trong tuần lễ
- Nhận biết các đồng tiền Việt Nam: tờ 100 đồng, tờ 200 đồng, tờ 500 đồng, tờ 1000 đồng
- Qua thực hành sử dụng tiền biết được mối quan hệ giữa các đồng tiền trên, ( đổi tiền trong trường hợp đơn giản)
3 Yếu tố hình học:
a Hình tứ giác, hình chữ nhật,
đường thẳng, đường gấp khúc:
b Độ dài đường gấp khúc
c Chu vi hình tam giác, hình tứ
giác
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng, đường gấp khúc
- Biết độ dài đường gấp khúc khi cho sẵn độ dài mỗi đoạn thẳng của nó
- Biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi cho sẵn độ dài mỗi đoạn thẳng của nó
4 Giải toán có lời văn: - Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải
bằng một bước tính cộng, trừ về “ nhiều hơn, ít hơn” một số đơn vị, các bài toán có nội dung hình học
- Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải bằng một bước tính về nhân, chia trong phạm vi các bảng nhân 2,3,4,5, về chia thành phần bằng nhau theo nhóm các bảng chia 2, 3, 4, 5
II / KẾ HOẠCH HỌC KỲ I
CẦN LÀM
HỖ TRỢ
Ôn tập các số
đến 100
( Tr 3 )
1/ 1 - Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số, số lớn
Bài 1, 2, 3 Bảng phụ
viết sẵn nội dung
Trang 4nhất, số bé nhất có hai chữ số, số liền trước, số liền sau
bài tập 2
Ôn tập các số
đến 100
( Tr 4 )
2/ 1 - Biết viết số có hai chữ số thành tổng của
số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
+Bài 2 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 3, 4, 5 Bảng phụ
viết nội dung bài tập 1 Số hạng –
Tổng
( Tr 5 )
3/ 1 - Biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
Bài 1, 2, 3 Tên gọi
thành phần của phép cộng Luyện tập
( Tr 6 )
4/ 1 -Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ
số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+Bài 2 (cột 1, 3); 3b; 5 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, bài 2 ( cột 2); bài 3(a,c); bài 4
Đề – xi – mét
( Tr 7 )
5/ 1 - Biết đề – xi – mét là một đơn vị đo độ
dài, tên gọi, kí hiệu của nó, biết quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1 dm = 10cm
- Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm,
so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản, thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có đơn vị đo là đề – xi – mét
+Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2 Mối quan
hệ giữa
dm và cm
Luyện tập
( Tr 8 ) 6/ 2 - Biết quan hệ giữa dm và cm để viết các số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược
lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề – xi – mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 cm
+Bài 3 cột 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1,2, 3(cột
1, 2), 4 Cách ước lượng độ
dài
Số bị trừ – số
trừ
( Tr 9 )
7/ 2 - Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
+Bài 2d dành cho HS khá, giỏi
Bài 1; 2(a, b, c); 3 Tên gọi thành
phần của phép trừ Luyện tập 8/ 2 - Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số Bài 1; 2 (cột 1, Cách trừ
Trang 5( Tr 10 ) - Biết thực hiện phép trừ các số có hai
chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
+ Bài 2(cột 3); bài 5 dành cho HS khá, giỏi
2); 3; 4 nhẩm
Luyện tập
chung
( Tr 10 )
9/ 2 - Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi
100
- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+Bài 2(e, g); bài 3 (cột 3) dành cho HS khá, giỏi
Bài 1; 2(a, b, c, d); 3(cột 1, 2);
4
Cách đặt tính
Luyện tập
chung
( Tr 11 )
10/ 2 - Biết viết số có hai chữ số thành tổng của
số chục và số đơn vị
- Biết số hạng, tổng
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
+ Bài 1 (viết 3 số sau); 3 (làm 2 phép tính sau) dành cho HS khá, giỏi
Bài 1(viết 3 số đầu); 2; 3(làm
3 phép tính đầu), 4
Cách trình bày
Kiểm tra 11/ 3 - Kiểm tra về: đọc, viết số có hai chữ số,
viết số liền trước, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải toán bằng một phép tính đã học
- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng Phép cộng có
tổng bằng 10
( Tr 12 )
12/ 3 - Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với một số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
+ Bài 1(cột 4); 3(dịng 2,3) dành cho HS K
- G
Bài 1(cột 1, 2,3); 2; 3(dịng 1); 4
Que tính
26 + 4 ; 36 +
24
( Tr 13 )
13/ 3 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2 Que tính
Luyện tập 14/ 3 - Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5 Bài 1(dịng 1); Cách đặt
Trang 6( Tr 14 ) - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+Bài 1(dịng 2); Bài 5 dành cho HS khá, giỏi
2; 3; 4 tính; tính
9 cộng với
một số: 9 + 5
( Tr 15 )
15/3 - Biết cách thực hiện phép cộng dạng: 9
+ 5, lập được bảng 9 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
+ Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2 , 4 Thuộc
bảng cộng 9 cộng với một số
29 + 5
( Tr 16 ) 16/4 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5
- Biết số hạng, tổng
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
+ Bài 1(cột 4, 5); 2(c) dành cho HS khá, giỏi
Bài 1(cột 1, 2, 3); 2(a, b); 3 Cách tính
và que tính
49 + 25
( Tr 17 ) 17/4 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài 1(cột 4, 5); bài 2 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1(cột 1, 2, 3); 3 Que tính
Luyện tập
( Tr 18 )
18/4 - Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5,
thuộc bảng cộng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 29 + 5; 49 + 25
- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20
- Biết giải toán bằng một phép cộng
+ Bài 1(cột 4); bài 3(cột 2, 3) ; bài 5 dành cho HS
khá, giỏi
Bài 1(cột 1, 2, 3); bài 2; bài 3(cột 1); bài 4
Thuộc bảng cộng 9 cộng với một số
8 cộng với
một số : 8 + 5
( Tr 19 )
19/4 - Biết cách thực hiện phép cộng dạng : 8
+ 5, lập được bảng cộng 8 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1; bài 2; bài
4 Thuộc
bảng cộng 8 cộng với một số
28 + 5
( Tr 20 )
20/4 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100 dạng 28 + 25
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Bài 1(cột 1, 2, 3) ; bài 3; bài 4 Cách thực
hiện phép cộng có
Trang 7- Biết giải bài toán bằng một phép cộng.
+ Bài 1(cột 4, 5) dành cho HS khá, giỏi
nhớ 1 sang hàng chục
38 + 25
( Tr 21 ) 21/5 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
+ Bài 1(cột 4, 5) ; bài 2; bài 4 (cột 2) dành cho HS khá, giỏi
Bài 1(cột 1, 2, 3) ; bài 3; bài 4(cột 1)
Cách đặt tính và cách tính
Luyện tập
( Tr 22 )
22/5 - Thuộc bảng cộng 8 với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 28 + 5; 38 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
+ Bài 4; bài 5 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2, 3
Hình chữ nhật
– Hình tứ giác
( Tr 23 )
23/5 - Nhận dạng được và gọi đúng tên hình
chữ nhật,hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác
- Biết kẻ thêm một đoạn thẳng trong một hình cho trước để có thêm các hình chữ nhật, hình tam giác, hình tứ giác
+ Bài 2c; bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1; bài 2(a, b) Đồ trực
quan hình chữ nhật, hình tứ giác
Bài toán về
nhiều hơn
( Tr 24 )
24/5 -Biết giải và trình bày bài giải bài toán về
nhiều hơn
+ Bài 2 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1 (khơng yêu cầu HS tĩm tắt) ; bài 3
Mô hình quả cam và cách trình bày bài
Luyện tập
( Tr 25 )
25/5 -Biết giải và trình bày bài toán giải về
nhiều hơn trong các tình huống khác nhau
+ Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2, 4 Cách
trình bày bài giải
7 cộng với
một số: 7 + 5
( Tr 26 )
26/6 - Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 +
5, lập được bảng cộng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
+ Bài 3; bài 5 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2, 4 Thuộc
bảng cộng 7 cộng với một số
47 + 5
( Tr 27 )
27/6 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100, dạng 47 + 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm
Bài 1(cột 1, 2, 3) ; bài 3 Nhìn tóm
tắt đọc bài toán
Trang 8tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng.
+ Bài 1(cột 4, 5) ; bài 2; bài 4 dành cho HS khá, giỏi
47 + 25
( Tr 28 ) 28/6 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 27 + 25
- Biết giải và trình bày bài toán bằng một phép cộng
+ Bài1 (cột 4, 5) ; bài 2c; bài 4 dành cho
HS khá, giỏi
Bài 1(cột 1, 2, 3) ; bài 2(a, b,
d, e) ; bài 3
Cách thực hiện tính cộng có nhớ
Luyện tập
( Tr 29 )
29/6 - Thuộc bảng cộng 7 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 47 + 5; 47 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
+ Bài 2 cột 2; bài 4 dịng 1; bài 5 dành cho
HS khá, giỏi
Bài 1, 2(cột 1,
3, 4) ; bài 3; bài 4(dịng 2)
Thuộc bảng cộng 7 cộng với một số
Bài toán về ít
hơn
( Tr 30 )
30/6 -Biết giải và trình bày bai giải bài toán về
ít hơn
+ Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2 Cách
trình bày bài giải Luyện tập
( Tr 31 ) 31/7 -Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.+ Bài 1 dành cho HS khá, giỏi
Bài 2, 3, 4
Ki – lô – gam
( Tr 32 )
32/7 - Biết nhẹ hơn, nặng hơn giữa hai vật
thông thường
- Biết ki – lô – gam là đơn vị đo khối lượng, đọc, viết và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị kg
+ Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2 Thực
hành cân một số đồ vật
Luyện tập
( Tr 33 ) 33/7 - Biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cânđồng hồ, ( cân bàn )
- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg
+ Bài 2; bài 3 cột 2; bài 5 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1; bài 3 (cột 1); bài 4
6 cộng với
một số: 6 + 5
( Tr 34 )
34/7 - Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 +
5, lập được bảng cộng 6 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào chỗ trống
+Bài 4; bài 5 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2, 3 Thuộc
bảng 6 cộng với một số
26 + 5
( Tr 35 ) 35/7 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 5
Bài 1 (dịng 1);
bài 3; bài 4 Cách tính
cộng có
Trang 9- Biết giải bài toán về nhiều hơn.
- Biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng
+ Bài 1 (dịng 2); Bài 2 dành cho HS khá, giỏi
nhớ
36 + 15
( Tr 36 )
36/8 - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100, dạng 36 + 15
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
+ Bài 1 dịng 2; bài 2c; Bài 4 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1 dịng 1;
bài 2a,b; bài 3 Cách đặt
tính và cách thực hiện
Luyện tập
( Tr 37 ) 37/8 - Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số.- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
+Bài 3; bài 5b dành cho HS khá, giỏi
Bài 1; bài 2; bài 4; bài 5a Nhìn vào
sơ đồ đọc bài toán
Bảng cộng
( Tr 38 ) 38/8 - Thuộc bảng cộng đã học - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
+ Bài 2( 2 phép tính sau) ; Bài 4 dành cho
HS khá, giỏi
Bài 1; bài 2( 3 phép tính đầu) ; bài 3
Thuộc bảng cộng đã học
Luyện tập
( Tr 39 ) 39/8 - Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm, cộng có
nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có một phép cộng
+ Bài 2; bài 5 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 3, 4
Phép cộng có
tổng bằng
100
40/8 - Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng
100
- Biết cộng nhẩm các số tròn chục
- Biết giải bài toán với một phép cộng có tổng bằng 100
+ Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2, 4 Cách thực
hiện phép cộng
Lít
( Tr 41, 42 ) 41/9 - Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu,…
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị
đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị lít
+ Bài 2 cột 3 ; Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1 ; 2 (cột 1, 2) ; bài 4 Ca 1 lít,
chai 1 lít
Luyện tập
( Tr 43 ) 42/9 - Biết thực hiện phép tính và giải toán vớicác số đo đơn vị lít
Bài 1, 2, 3 Cách thực
hành
Trang 10- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu,…
- Biết giải toán có liên quan + Bài 4 dành cho HS khá, giỏi
Luyện tập
chung
( Tr 44 )
43/9 - Biết thực hiện phép cộng với các dạng
đã học, phép cộng các số kèm theo đơn vị
kg, l
- Biết số hạng, tổng
- Biết giải bài toán với một phép cộng
+ Bài 1 dịng 3; bài 3 cột 4,5 ; Bài 5 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1 dịng 1, 2;
bài 2; bài 3 cột
1, 2, 3 ; bài 4
Kiểm tra định
kì
(giữa học kì I)
44/9 Kiểm tra: - Kĩ năng thực hiện phép cộng
qua 10, cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Nhận dạng hình chữ nhật, nối các điểm cho trước để có hình chữ nhật
- Giải toán có lời văn dạng nhiều hơn, ít hơn, liên qua tới đơn vị kg, l
Tìm một số
hạng trong
một tổng
( Tr 45 )
45/9 - Biết tìm x trong các bài tập dạng:
x + a = b; a + x = b ( với a, b là các số
không quá hai chữ số ) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia
- Biết giải bài toán có một phép tính
+ Bài 1 (g); bài 2 (cột 4,5,6); bài 3
Bài 1 (a, b, c, d, e); bài 2 (cột 1,
2, 3)
Cách tìm một số hạng trong phép cộng
Luyện tập
( Tr 46 )
46/10 - Biết tìm x trong các bài tập dạng:
x + a = b; a + x =b ( với a, b là các số có
không quá hai chữ số )
- Biết giải bài toán có một phép trừ
+ Bài 2 (cột 3); Bài 3 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 2 bài 2 (cột 1, 2), bài 4, bài 5
Số tròn chục
trừ đi một số
( Tr 47 )
47/10 - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong
phạm vi 100 _ trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ ( số tròn chục trừ đi một số )
+ Bài 2 dành cho HS khá, giỏi
Bài 1, 3 Cách thực
hiện phép trừ có nhớ
1 sang hàng chục
11 trừ đi một
số: 11 – 5
48/10 - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 –
5, lập được bảng 11 trừ đi một số
Bài 1a; 2; 4 Thuộc
bảng 11