a/ Kể tên các đoạn đoạn thẳng có trên hình vẽ.. b/ Xác định độ dài đoạn thẳng CD?[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6
Cấp
độ
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1/ Dấu hiệu
chia hết cho
3
( 2 tiết)
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1 1điểm(10%)
2/ Thứ tự
thực hiện các
phép tính
( 2tiết )
Thực hiện các phép tính
Vận dụng được vào bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0
2
2 điểm(20%)
3/ Ước, bội,
phân tích
một số ra
thừa số
nguyên tố.
( 3 tiết )
Tìm được ước, bội của một số
Biết phân tích một số
ra thừa số nguyên tố
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,5
1
1,5
2
3 điểm(30%)
4/ Đoạn
thẳng, độ
dài đoạn
thẳng, ba
điểm thẳng
hàng, hai tia
Biết thế nào
là ba điểm thẳng hàng, đoạn thẳng.
Biết xác định được đoạn thẳng trên hình vẽ, xác đinh được độ dài
Trang 2đối nhau.
(5 tiết )
đoạn thẳng, hai tia đói nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
3 3,0
4
4 điểm( 40 %)
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 2,0
20 %
2 2,5
25 %
5 5,5
55 %
9
10 100%
Trang 3Đề bài: (đề chẵn)
I_Lý thuyết: (2 điểm)
Câu 1(1 điểm): Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 Cho 3 ví dụ về các số chia hết
cho 2?
Câu 2(1 điểm): Đoạn thẳng MN là gì? Vẽ hình minh họa.
II_Bài tập: (8 điểm)
Câu 1(2 điểm):
a/ Thực hiện phép tính: 4.52 3.23
b/ Tìm số tự nhiên x, biết: 6.x 39 15
Câu 2 (1,5 điểm):
a/ Tìm Ư(12)
b/ Tìm B(6)
Câu 3 (1,5 điểm): Phân tích các số 350 và 60 ra thừa số nguyên tố
Câu 4 (3 điểm): Trên tia Oy vẽ hai điểm C và D sao cho OD = 3 cm, OC = 6 cm.
a/ Kể tên các đoạn đoạn thẳng có trên hình vẽ
b/ Xác định độ dài đoạn thẳng CD?
c/ Kể tên hai tia đối nhau gốc D?
Trang 4*ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 6
Lý thuyết
Câu 1 Câu 2
Trả lời đúng
Ví dụ đúng Phát biểu đúng
Vẽ hình đúng
0.5 0.5 0.5 0.5
Bài tập
Câu 1
Câu 2 Câu 3 Câu 4
a/ 4.52 3.23= 4.25 – 3 8 = 100 – 24 = 76
b/ 6.x 39 15
6.x = 15+39 6.x = 54
x = 54: 6
x = 9
a/ Ư(12)1;2;3;4;6;12
B(6) 0;6;12;18; 24;30
350 = 2.52.7 60= 22.3.5
a/ Đoạn thẳng OD, DC, OC
b/ DC = 3 cm c/ Tia DO và tia DC
1,0
1.0 0,75 0,75 0,75 0,75
0.5 1,5 0.5 0,5