MỤC TIÊU 1.Kiến thức Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của HS về tập hợp, phần tử của tập hợp, các phép tính trong N và trong Z , cách tìm ƯCLN và BCNN , các khái niệm về tia , đoạn thẳng[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của HS về tập hợp, phần tử của tập hợp, các phép tính trong N và trong Z , cách tìm ƯCLN và BCNN , các khái niệm về tia , đoạn thẳng , trung điểm của đoạn thẳng
2 Kĩ năng
Giúp HS rèn khả năng tính toán,vẽ hình chính xác và hợp lý trong quá trình làm bài
3 Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận , chính xác trong tính toán và vẽ hình.
- Giúp HS ý thức nghiêm túc khi làm bài, không gian lận trong khi làm bài KT
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Tự luận 100 %
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
1.Ôn tập và bổ
túc về số tự
nhiên
(34 tiết)
- Biết dùng thuật ngữ tập hợp , phần tử của tập hợp
- Thực hiện phép nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên
- Tìm được ƯCLN (hoặc BCNN) trong trường hợp đơn giản
- Tìm được số
Vận dụng được tính chất chia hết của một tổng để chứng tỏ tổng chia hết cho một
số tự nhiên
Trang 2chưa biết trong một biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
3 3,0
1 1,0
5 5,0 50%
2 Số nguyên
(16 tiết)
Biết được các
số nguyên âm , các quy tắc thực hiện phép tính với
số nguyên âm
Thực hiện được phép tính cộng, trừ
số nguyên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0
2 2,0 20%
3 Đoạn thẳng
(13 tiết)
Biết được khi nào thì:
MA + MB = AB
- Vẽ được hình minh họa : đoạn thẳng , tia , điểm thuộc tia
Vận dụng được đẳng thức :
MA + MB = AB
để giải bài toán
Xác định được trung điểm của đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1 0,5
1 1,5
3 3 30%
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
3 3,0 30%
5 4,5 45%
1 1,5 15%
1 1 10%
10 10 100%
ĐỀ KIỂM TRA (ĐỀ LẺ)
I- LÝ THUYẾT: ( 2 điểm)
Trang 3Câu 1: (1 điểm)
a/ Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu?
b/ Áp dụng tính:
Câu 2: (1 điểm) Khi nào thì AM + MB = AB?
Cho M là điểm nằm giữa A và B Biết AM = 4 cm, AB = 7 cm Tính MB
II- BÀI TẬP (8 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 5 42 – 18 : 32
b) 17.85 +15.17 – 120
c) ( - 52 ) + 26 + 8 + 52 + ( -14 )
Câu 2:( 2 điểm)
a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lẻ và nhỏ hơn 30
b/ Tìm x, biết: x + 16 = 2.52; 3( x – 2 ) = 27
Câu 3 ( 1,5 điểm ) : Một trường có số học sinh khối 6 trong khoảng từ 200 đến 400 học
sinh Biết rằng số học sinh đó khi xếp thành hàng 12 , hàng 25 , hàng 30 đều vừa đủ Tính số học sinh đó
Câu 4 ( 2 điểm ) : Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM =
3cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng MB
b) Trên tia MA lấy điểm N sao cho BN = 2cm Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng
AN hay không ? Vì sao ?
Câu 5 (1 điểm ) : Chứng tỏ rằng tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết
cho 3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM (ĐỀ LẺ)
Trang 4CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 1
2
a/ Trả lời đúng
Trả lời đúng
MB = 3 cm
0,5 0,5 0,5 0,5
= 80 - 2 = 78 b/ 17.85 +15.17 – 120
= 17.( 85 + 17 ) – 120
= 17 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580
c/ ( - 52 ) + 26 + 8 + 52 + ( -14 )
= [ ( -52 ) + 52 ] +( 26 + 8 ) + ( -14 )
= 0 + 34 + ( - 14 ) = 20
0.25 0,25
1,0
b) x + 16 = 2.52
x + 16 = 50
x = 50 – 16
x = 34
* 3( x – 2 ) = 27
3( x – 2 ) = 33
x - 2 = 3
x = 3 +2 = 5
1,0 0,5
0,5
Vậy số học sinh khối 6 của trường đó là 300 (học sinh)
1,5
Trang 5Câu 4 Vẽ đúng hình
B N M
A
a) Vì AM < AB nên điểm M nằm giữa A và B
Ta có: AM + MB = AB
3 + MB = 8
b) Vì BN < BM nên điểm N nằm giữa hai điểm M và B
Ta có : MN + NB = MB
MN + 2 = 5
Vì điểm M nằm giữa hai điểm A và N (AM < AN )
và AM = MN = 3cm nên M là trung điểm của đoạn thẳng AN
0.5
0.5
0.5 0.5
Câu 5 Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là : a , a + 1 , a + 2
Vậy tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3
0.25 0.5
0.25