1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề hàm số và phương trình

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 684,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2là các số nguyên... Biết phương trình có một nghiệm là 2, tìm m và tìm nghiệm còn lại.. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệ

Trang 1

HÀM SỐ BẬC 1 BẬC 2, PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 TRONG ĐỀ THI 9 LÊN 10

Thầy Ngô Long – Quảng Oai: https://www.facebook.com/ngolongquangoai

Bài 1 Tìm m để đồ thị hàm số y = ( m –1   ) x m +  đi qua điểm A ( ) 1 ;3

Bài 2 Tìm m để đồ thị hàm số y = ( 2 –1   m ) x m +  đồng biến trên R

Bài 3 Tìm m để đồ thị hàm số y = ( 3 m + 1 ) x m + nghịch biến trên R

Bài 4 Tìm m để đường thẳng y = ( m + 1 ) x m + cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x =2

Bài 5 Tìm m để đồ thị hàm y = ( 2 –1   m ) x m +  số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 5

Bài 6 Tìm m,n để đường thẳng ( ) d : y = (   – 2 m ) x + n   đi qua hai điểm A ( 1 ; 2 ; − ) ( B 3 ; 4 − )

Bài 7 Tìm giao điểm của 2 đường thẳng( ) d1  :   y = x – 3 và ( ) d2 : y = − + 2 x 1

Bài 8 Tìm m để ba đường thẳng sau đây đồng quy :

( ) d1  :   y = x – 4       ( ) d2  :     y = − 2 –1       x ( ) d3  :     y = mx + 2

Bài 9 Cho hàm số : y = 1

2

2 x

− +

a Xác định giao điểm A, B của đồ thị hàm số với trục tung và trục hoành ?

b Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

Bài 10 Tính chu vi tam giác ABC biết A ( ) ( 1;2 , B − 1;0 , ) ( ) C 2;0

Bài 11 Tìm m để hàm số y = ( m − 2) x2 + 3 m + 1đồng biến khi x 0

Bài 12 Tìm m để hàm số y = ( m − 2) x2 + 3 m + 1đồng biến khi x 0

Bài 13 Tìm m để hàm số y = ( m + 3) x2+ 3 m + 1nghịch biến khi x 0

Bài 14 Tìm m để hàm số y = ( m + 3) x2+ 3 m + 1nghịch biến khi x 0

Bài 15 Cho hàm số y = (2 m + 1) x + + m 4 (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng (d).Tìm m

để (d) song song với đường thẳng (Δ) có phương trình:  y = 5 x + 1

Trang 2

Bài 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lần lượt vẽ đồ thị các parabol sau:

2

2

Bài 17 Tìm m để Parabol y = ( m + 2) x2 ( m  − 2) đi qua điểm A(-1;4)

Bài 18 Tìm các điểm trên đồ thị 2

2

y = x có hoành độ bằng 3

Bài 19 Tìm các điểm trên đồ thị 2

2

y = x có tung độ bằng 8

Bài 20 Cho Parabol ( ) : P y = x2 và đường thẳng ( ) : d y = ( 2 –1   m ) x m − +   2 Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A x y ( ;1 1); B x y ( ;2 2) sao cho x y1 1+ x y2 2 = 0 Đs m=1/2

Bài 21 Cho Parabol ( ) : P y = x2 và đường thẳng ( d ) : y = − 2 m x − 4 m Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn x1 + x2 = 3

Bài 22 Cho Parabol ( ) : P y = x2 và đường thẳng ( ) : d y = m + x 4 Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A x y ( ;1 1); B x y ( ;2 2) sao cho y12+ y22 = 7

Bài 23 Cho Parabol (P): 1 2

2

và đường thẳng ( ) : d mx + − m 3 Tìm m để (P) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1; x2sao cho x12 + x22− 2 x x1 2 = 20

Bài 24 Cho đường thẳng ( ) d : y = mx + 4 với ( m  0 ) Tìm m để ( ) d cắt Ox Oy , tại A B ,

sao cho tam giác OAB là tam giác cân tại O

Bài 25 Cho đường thẳng ( ) : d y = 2 mxm2+ 1 và parabol ( ) : P y = x2 Tìm m để ( ) d cắt ( ) P

tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn

1

− + = +

Bài 26 Cho đường thẳng ( ) d : y = ( m + 2 ) x + 3và parabol ( ) 2

:

P y =x Tìm m để ( ) d và ( ) P

cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ nguyên

Bài 27 Cho đường thẳng ( ) 2

d y= x+m − và parabol ( ) 2

:

P y=x Tìm m để ( ) d và ( ) P

cắt nhau tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2 sao cho ( x1+ 1 )( x2+ = 1 ) 1

Bài 28 Cho đường thẳng ( ) d : y = − + x 6 và parabol ( )P : y=x2 Gọi A B , là hai giao điểm của ( ) d và ( ) P Tính diện tích tam giác OAB

Trang 3

Bài 29 Cho Parabol (P): ( ) 2

:

P y =x và đường thẳng ( ) 2

9 :y 2x

d = −m + a) Tìm toạ độ các giao điểm của Parabol và đường thẳng ( ) d khi m =1

b) Tìm m để ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung

Bài 30 Cho parabol ( ) 2

:

P y = −x và đường thẳng ( ) d :   y = mx –1 Tìm m để (P) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 sao cho x x12 2+ x x2 12 –   x x1 2 = 3

Bài 31 Cho parabol ( ) 2

:

P y = −x và đường thẳng ( ) d : y = mx + 2 (m là tham số) Tìm m để (d) và (P) có duy nhất một điểm chung

Bài 32 Cho Parabol ( ) 2

:

P y=x và đường thẳng ( ) d :   y = ( m + 2 ) xm + 6. Tìm m để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

Bài 33 Cho parabol ( ) 2

:

P y= − x và đường thẳng ( ) d : y = − ( 3 m x ) + − 2 2 m Tìm m để (P) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt A x y ( ;1 1); B x y ( ;2 2)sao cho y1− y2 = 2

Bài 34 Cho parabol ( ) 2

:

P y =x và đường thẳng ( ) d : y = mx + 1 Tìm m để (P) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt A x y ( 1; 1) và B x y ( 2; 2).Tìm giá trị lớn nhất của M = ( y1− 1 )( y2− 1 )

Bài 35 Giải phương trình: x4− 7 x2 − = 18 0 x4− 12 x2+ 36 = 0 x4 – 5 x + =2 4 0

Bài 36 Tìm m để phương  trình có 2 nghiệm phân biệt:

  – 2 1– 0          2 3 2 0

xmx + mm = Tìm m để phương trình có hai  nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn điều kiện x12 + x22 = 7

Bài 38 Tìm m để phương trình x2 + 2 mx – 3 – 2 0 m = có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn điều kiện 2 – 3 x1 x =2 1

Bài 39 Cho phương trình : 2

( 5) 3 6 0

xm + x + m + = Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác có độ dài cạnh huyền bằng 5

Bài 40 Cho phương trình:x2 –(m+2)x– 3 0=  Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2là các số nguyên

Trang 4

Bài 41 Tìm m để phương trình  2

2 0

xmx m+ − = có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

Bài 42 Cho phương trình  2 ( )

xm+ x+ =m (m là tham số) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho. Tìm giá trị của m để 2 2

1 2 1 2 2007

A=x x +x x + đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 43 Cho phương trình  2 ( )

xm+ x+ m= (m là tham số) Tìm m để phương trình có hai  nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + x2  2

Bài 44 Tìm m để phương trình x2 − 2( m + 1) x + m2+ = 2 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn: x12 + x22 = 10

Bài 45 Tìm m để phương trình x2 −2(m+2)x+ + =m 1 0có là hai nghiệm phân biệt

1, 2

xx +xx =m

Bài 46 Tìm m để phương trình x2 – 2(m+1)x+4m=0 có một nghiệm bằng 4 Với m tìm được hãy tìm nghiệm còn lại

Bài 47 Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương

d) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt âm

e) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2thoả mãn 2 – x1 x = −2 2.

f) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2thoả mãn 2 – x1 x =2 0

g) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho A = 2 x12+ 2 x22 – x x1 2nhận giá trị nhỏ nhất

Bài 48 Tìm  m  để phương  trình  có  2 nghiệm phân biệt x x1, 2thoả mãn hệ thức  đã  chỉ ra:

  – 2 1 2 0 ;       3 – 5 7 0 )

2

)

  – 4 4 – 0;       

Trang 5

2 2 2 2

  – 4 3 0;           6

)

  – 3 –1 2 – 0;      

Bài 49 Tìm m để phương trình x2 – mx + m –1 0 = có hai nghiệm phân biệt x1, x2sao cho

1 2

2(1 )

x x A

+

=

+ + + đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 50 Cho phương trình 2

2 xmx + = 5 0, với m la tham số Biết phương trình có một nghiệm

là 2, tìm m và tìm nghiệm còn lại

Bài 51 Cho phương trình x2−2(m+1)x+m2− =1 0, với m là tham số Tìm m để phương  trình có hai nghiệm phân biệt dương. 

Bài 52 Tìm m để phương trình 2 ( ) 2

3x +4 m−1 x+m −4m+ =1 0 có hai nghiệm phân biệtx x1, 2

thỏa mãn: ( 1 2)

1 1 1

2 x x

Bài 53 Tìm các giá trị của m để phương trình x2− mx + m2 − − = m 3 0 có hai nghiệm x x1, 2 là

độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông ABC, biết độ dài cạnh huyền BC =2

Bài 54 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: 2 ( ) ( )

mxmx+ m− = có hai nghiệm phân biệtx x1, 2 thỏa mãn x1+ 2 x2 = 1

Bài 55 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 ( ) 2

xm+ x+m + = có hai nghiệm

1, 2

x x thỏa mãn 3 x x1 2− 5 ( x1+ x2) + = 7 0

Bài 56 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2 − 3 x m − = 0 có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2( ) 2( )

xx +xx =

Bài 57 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 3x2+4(m−1)x+m2−4m+ =1 0 có hai

nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn ( 1 2)

1 1 1

2 x x

Bài 58 Cho phương trình  2 2

2 x + 2 mx + m − = 2 0, với m là tham số Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm hệ thức liên hệ giữa x x1, 2 không phụ thuộc vào m

Trang 6

Bài 59 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 ( )

2x − 3m−1 x− =2 0.có 2 nghiệm phân

biệt x1, x2 sao cho ( )2 1 2 2

1 2

2

  đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 60 Cho phương trình 2 ( ) 2

xm+ x+m − − =m có nghiệm x =2 Tìm các giá trị của

m và tìm nghiệm còn lại của phương trình

Bài 61 Cho phương trình  2 ( ) 2

xm+ x+ +m = , m là tham số Tìm m để phương trình 

có hai nghiệm phân biệt.x x1, 2 sao cho

1 2

x x P

+

= + + + đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 62 Cho phương trình 2 ( ) 2

xm+ x+ m + m− = Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại

Bài 63 Cho phương trình  2

xx + = m , m là tham số. tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x1+ 2 x2 = 1

Bài 64 Cho phương trình x2− 2 mx + − = m 2 0 (x là ẩn số) Tìm m để phương trình có 2

nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho

2 2

24 6

M

= + − đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 65 Cho phương trình x2+2(m−2)xm2 =0, với m là tham số Tìm m để phương trình 

có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 với x1 x2 sao cho x1 − x2 = 6

Bài 66 Cho phương trình  2 2

xxm = , với m là tham số Tìm tất các các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 0 và thỏa điều kiện 1 2

8 3

Bài 67 Cho phương trình bậc hai: 2 2

xmx + m − + = m (m là tham số)

A Giải phương trình khi m =2

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn: x12+ x22 = 3 x x1 2 − 1

Bài 68 Cho phương trình: 2 ( ) 2

xm+ x+m + = (m là tham số)

A Giải phương trình với m =2

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 ( ) 2

x + m+ xm +

Trang 7

Bài 69 Cho phương trình: x2− 2 x + + = m 3 0 (m là tham số) Tìm m để phương trình có nghiệm x =3 Tìm nghiệm còn lại

Bài 70 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x13+ x23= 8

Bài 71 Chứng minh rằng phương trình:  2 ( )

xm+ x+ − =m luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 và biểu thức M = x1( 1 − x2) + x2( 1 − x1) không phụ thuộc vào m

Bài 72 Cho phương trình  2 ( ) 2

xm+ x+m + m+ = (1) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x12+ x22 = 12

LUYỆN TẬP

Câu 1: Cho phương trình  2 2

xm+ x m+ + − =m (m là tham số) a) Giải phương trình đã cho với m =0

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện

1 2

4

x + x =

Câu 2: Cho phương trình  2

10 9 0

xmx+ m= (m là tham số) a) Giải phương trình đã cho với m =1

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1−9x2=0

Câu 3: Cho phương trình  2

2( 1) 3 0

xmx m+ − = (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2

1 2

P=x +x (với x1, x2 là nghiệm của phương trình đã cho)

Câu 4: Cho phương trình  2

2x +(2m−1)x m+ − =1 0 (m là tham số) Không giải phương trình, tìm m

để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 3x1−4x2=11

Câu 5: Cho phương trình  2

1 0

xmx− = (1) (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1): Tính giá trị của biểu thức:

P

Câu 6: Cho phương trình 2 2

2( 1) 3 0

xmx m+ − = (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm

b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kiA.A

Trang 8

Câu 7: Cho phương trình 1 2 1 2

4 1 0

2xmx+2m + m− = (m là tham số)

a) Giải phương trình đã cho với m = −1

b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn 1 2

1 2

x +x = +

Câu 8: Cho phương trình  2

1 0

xmx m+ − = (m là tham số)

a) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1, x2 Tính giá trị của biểu thức

2 2

1 2

1 2 1 2

1

M

x x x x

= + Từ đó tìm

m để M 0

b) Tìm giá trị của m để biểu thức 2 2

1 2 1

P=x +x − đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 9: Cho phương trình  2

2 2 1 0

x + mx+ m− = (m là tham số) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương  trình đã cho. Tìm giá trị của m để 2 2

1 2 1 2

A=x x +x x đạt giá trị lớn nhất

Câu 10: Cho phương trình  2 ( ) 2

xmx+m − = ( )1 (m là tham số)

a) Tìm điều kiện của m để phương trình ( )1 có 2 nghiệm phân biệt

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 của phương trình ( )1 thỏa mãn: ( )2

1 2 1 3 2

xx = −x x

Câu 11: Tìm m để phương  trình  2

2 2 1 0

xxm+ = (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt x1, x2

thỏa mãn điều kiện 2 2 2 2

2( 1 1) 1( 2 1) 8

x x − +x x − =

Câu 12: Xác định giá trị m trong phương trình  2

xx m+ = để 4+ 3 là nghiệm của phương trình Với m vừa tìm được, phương trình đã cho còn một nghiệm nữA.A Tìm nghiệm còn lại

Câu 13: Cho phương trình  2 ( ) 2

xm+ x+m + − =m (m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m sao cho A=(2x1 −x2)(2x2 −x1) đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Câu 14: Cho phương trình 2 2 1

2

xmx+m − = (m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

b) Tìm m để hai nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng nhau

c) Tìm m để hai nghiệm là số đo của 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 3

Câu 15: Cho phương trình  2

xx m+ + = (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm x = −1 Tính nghiệm còn lại

Trang 9

b) Tìm m để hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức 3 3

1 2 8

x +x =

Câu 16: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình  2 ( ) 2

x + mx+m − = có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho biểu thức 2 2

1 2

P=x +x đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 17: Cho phương trình 2 ( )

xm+ x+ m+ = (x là ẩn số) a) Chứng minh rằng: phương trình đã cho luôn luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn: 2 2

1 2 35

x +x =

Câu 18: Cho phương trình  2

x + x m+ − = ( )1 (m là tham số) a) Tìm m để phương trình ( )1 có nghiệm

b) Tìm m để phương trình ( )1 có 2 là một nghiệm và tìm nghiệm còn lại

Câu 19: Cho phương trình 2

1 0

x +mx m+ − = ( )1 với x là ẩn số a) Giải phương trình khi m =2

b) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình. Tính giá trị của biểu thức ( ) (2 )2

1 1 2 1 2016

Câu 20: Cho  phương  trình  2 ( )

x + mxm= với x là ẩn số; m là tham số Tìm m để phương  trình có nghiệmx =2 Tìm nghiệm còn lại

Câu 21: Cho phương trình  2 ( )

xm+ x+ − =m (x là ẩn số, m là tham số) a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm x x1, 2 của phương trình theo m

c) Tính biểu thức 2 2

1 2 6 1 2

A=x +xx x theo m và tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 22: Cho phương trình: 2 ( )

xmxm= (x là ẩn số, m là tham số)

a) Giải phương trình với m = −1

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 23: Cho phương trình 2 2

x + x m− − = (m là tham số) a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m

c) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm thỏa: x1= −3x2

Trang 10

Câu 24: Cho phương trình:  2 ( )

x + m+ x+ − =m (m là tham số) a) Chứng minh: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để có 2 2

1 2 13 1 2

x +x − =x x

Câu 25: Cho phương trình  2

2 0

x + + − =x m với m là tham số và x là ẩn số a) Tìm điều kiện của mđể phương trình có nghiệm

b) Giả sử x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để 3 3

1 2 1 2 10

x x +x x = −

Câu 26: Cho phương trình 2

x + x m+ + = (x là ẩn) a) Tìm m để phương trình có nghiệm x x1, 2

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa 2 2 2 2

1 2 1 2 51

x +x +x x =

Câu 27: Cho phương trình:  2 ( ) 2

x + m+ x+mm+ = (x là ẩn số, m là tham số) a) Tìm m để phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để A=x x1( 2 − − 1) x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 28: Cho phương trình bậc 2 có ẩnx : x2−2mx+2m− =1 0 ( )1

a) Chứng tỏ phương trình ( )1 luôn có nghiệm x x1, 2 với mọi giá trị của m

b) Đặt ( 2 2)

1 2 1 2

A= x +xx x , tìm m sao cho A =27

Câu 29: Cho phương trình 2 ( )

xmx+ − =m (x là ẩn) a) Chứng minh rằng phương trình trên luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm mđể 2 2

1 4 1 2 4 2 11

xx +xx =

Câu 30: Cho phương trình:  2

2 4 0

x +mx+ m− = (x là ẩn số) a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

c) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình. Định m để 2 2

1 2 5

x +x =

Câu 31: Cho phương trình  2

2 4 1 0

xx+ m− = (x là ẩn số) a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa 2 2

1 2 2 1 2 2 12

x +x + x + x =

Câu 32: Cho phương trình bậc hai: x2– 2mx+4 – 4 0m = (x là ẩn)

Ngày đăng: 31/05/2021, 15:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w