1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHHUYEN DE HAY GUI EM QUANG

68 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Có các dung dị ch sau: Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenola[r]

Trang 1

TÀI LIỆU DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 11+12-LTĐH

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC

TP.MPC NGUYỄN VĂN TRUNG

CHUYÊN ĐỀ 2: SỰ ĐIỆN LI

1 Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa lớp 10, 11, 12 cho học sinh,

học viên mất căn bản lấy lại căn bản nhanh và hiệu quả

2 Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa luyện thi Đại Học bám sát nội

dung đề thi của bộ giáo dục hiện hành nhiều mẹo, giải nhanh chính xác Toán, Lý, Hóa

Do Thầy Nguyễn Văn Trung ba năm học Trung học phổ thông liên tục đạt học sinh giỏi toàn diện, học sinh giỏi cấp tỉnh Hóa 10, Toán 11, Lý 12 Bốn năm học Đại Học với điểm trung bình toàn khóa là 7.9 trực tiếp giảng dạy

Địa chỉ: Số 133/6, Đường Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai

Mọi chi tiết xin liên hệ: 0917.492.457

Trang 2

L Ờ I NÓI ĐẦ U

Chuyên đề Sự điện li là một chuyên đề trong hệ thống các chuyên đề Hóa học luyện thi Đại học học do PT.MPC Nguyễn Văn Trung trực tiếp ẩn hành Nội dung chuyên đề bao gồm 4 vấn đề cơ bản được hệ thống một cách chính xác, ngắn gọn, dễ hiểu gồm 3 phần:

Phần A: Tóm tắt kiến thức phải cần nhớ

Phần B: Các dạng câu hỏi lý thuyết

Phần C: Các bài toán cơ bản và nâng cao

Sự điện li là một trong những nội dung năm nào cũng có nhiều trong đề thi

Đại học Đặc biệt là các bài toán liên quan đến định luật bảo toàn điện tích,

phương trình ion rút gọn, pH của dung dịch… Tài liệu được trình bày rất công phu với hệ thống bài tập phân loại dễ hiểu và đa dạng Đây là tài liệu rất hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 11 và 12, luyện thi vào các trường Đại học – Cao đẵng trên toàn quốc

Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do công việc bận rộn, thời gian có hạn nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc Mọi ý kiễn đóng góp xin gửi qua email: pt.mpc@yahoo.com.vn

Hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại: 0917.492.457

Chúc các b ạ n h ọ c sinh h ọ c t ậ p đạ t k ế t qu ả

Trang 3

VẤN ĐỀ 1: KHÁI NIỆM –PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN LI

+Các ion dương được gọi là các cation

+ Các ion âm được gọi là các anion

c) Chất điện li – Chất không điện li:

*Chất điện li là những chất tan trong nước (hoặc khi nóng chảy) phân li ra các ion Dung dịch chất điện li dẫn điện tốt vì trong dung dịch điện li tồn tại các ion mang điện

*Chất không điện li là những chất khi tan vào nước hoàn toàn không phân li thành các ion, dung dịch của chúng hoàn toàn không dẫn điện Chúng có thể là chất rắn (glucozơ,

đường saccarozơ,…) chất lỏng (CH3CHO, C2H5OH,…) hay chất khí (O2, CH4)

d) Phương trình điện li: Quá trình điện li được biểu diễn bằng phương trình gọi là

phương trình điện li

a) Chất điện li mạnh: Là những chất trong dung dịch phân li hoàn toàn (các phân tử

đều phân li ra ion), quá trình điện li là quá trình một chiều (trong phương trình điện li

dùng mũi tên một chiều →)

Thí dụ:

KNO3 → K+ + NO3

-HCl → H+ + ClNaOH → Na+ + OH- Các chất điện li mạnh bao gồm:

-1- Các axit mạnh: HNO3, H2SO4, HCl, HBr, HI, HClO4…

2- Các bazơ mạnh (bazơ tan): NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2,…

3- Các muối tan: Na2SO4, AgNO3, FeCl3,…Trừ HgCl2, Hg(CN)2 tan nhưng

là chất điện li yếu

b) Chất điện li yếu: Là những chất trong dung dịch chỉ phân li một phần (chỉ một phần

các phân tử phân li ra ion, trong dung dịch vẫn tồn tại các phân tử), quá trình điện li là quá trình hai chiều (trong phương trình điện li dùng mũi tên hai chiều ⇌)

Thí dụ:

NH3 + H2O ⇌NH4

+ + OH-

Trang 4

H2S ⇌ HS- + H+ AgCl⇌Ag+ + Cl-Các chất điện li yếu bao gồm:

1- Các axit yếu: RCOOH, H2CO3, H2SO3, H2S, H3PO4, HF, HNO2…

2- Các bazơ yếu: NH3, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3…

3- Các muối ít tan: CaSO4, Ag2SO4, BaCO3,…Muối tan là: HgCl2, Hg(CN)2 4- H2O cũng là một chất điện li yếu

Sự phân loại trên chỉ có tính chất tương đối vì độ điện li của một chất còn phụ thuộc vào nồng độ của chất điện li trong dung dịch Vì độ điện li của các hidroxit kim loại và muối ít tan điện li rất nhỏ nên thực tế dung dịch chứa chúng hầu như không dẫn điện

và chúng tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử

3 Độ điện li α

tỉ số nồng độ số mol chất tan phân li thành ion (C) và nồng độ ban đầu của chất điện li (Co):

*Nếu C = 0 → α = 0: Chất không điện li

*Nếu C = Co → α= 1: Chất điện li hoàn toàn

Theo quy ước:

Độ điện li α 0 < α<

Sự phân li thành ion

Một

*Độ điện li α phụ thuộc:

+ Bản chất của chất điện li

+ Bản chất của dung môi

+ Nhiệt độ

+ Nồng độ chất điện li: Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất điện li

tăng

* Chú ý: Vì quá trình điện li của chất điện li yếu là 1 quá trình thuận nghịch nên nó

cũng có hằng số cân bằng K và cũng tuân theo quy tắc chuyển dịch cân bằng Lơ li-ê

Trang 5

Sa-tơ-Thí dụ: Khi thêm HCl (tức thêm H+) vào dung dịch H2S, cân bằng H2S ⇌ HS- + H+chuyển dịch theo chiều nghịch

B CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Dang 1: Khái niệm chất điện li-sự điện li

Câu 1:Chất điện li là:

C Chất phân li trong nước thành các ion D Chất không tan trong nước

Câu 2:Sự điện li là

A Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn

B Sự phân li các chất thành ion trong nước

C Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên

D Sự phân li các chất thành các chất đơn giản

Câu 3: Dung dịch chất điện li dẫn điện được do

A Sự dịch chuyển của cả cation và anion

B Sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan

C Sự dịch chuyển của electron

D Sự dịch chuyển của các cation

Câu 4:Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử

Câu 5:Câu nào sau đây giải thích glucôzơ không là chất điện li

(1)Dung dịch glucôzơ không dẫn điện

(2)Phân tử glucôzơ không phân li thành các ion trong dung dịch

(3)Trong dung dịch glucôzơ không có dòng e dẫn điện

Câu 6: Dung dịch muối,axit,bazơ là những chất điện li vì:

A Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

B Dung dịch của chúng dẫn điện

C Các ion thành phần có tính dẫn điện

D Cả A,B,C

Câu 7:Chọn câu đúng

A Mọi chất tan đều là chất điện li B Mọi axit mạnh đều là chất điện li

C Mọi axit đều là chất điện li D Cả ba câu đều sai

Câu 8:Trong dd H2CO3 có bao nhiêu loại ion khác nhau?

Câu 9: Trong dd H2SO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?

Trang 6

A H+, CH3COO- B CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

C H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 12: Phương trình điện li nào đúng?

C H3PO4→ 3H+ + 3PO43- D Na3PO4→ 3Na+ + PO43-

Câu 14: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?

A H2SO4 H+ + HSO4

B H2CO3 H+ + HCO3

-C H2SO3→ 2H+ + SO32- D Na2S 2Na+ + S2-

Dạng 2: Tìm chất điện li hoặc chất dẫn điện

Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Muôi trường nào sau đây không dẫn điện được

A CH3COOH trong nước B NaCl nóng chảy

C KOH nóng chảy D HCl trong benzen

Câu 2: Chất nào sau đây không dẫn được điện?

A CaCl2 nóng cháy B NaCl rắn, khan

C NaOH nóng cháy D HBr hòa tan trong nước

Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được

A CH3COONa trong nước B HCl trong benzen

C NaHSO4 trong nước D HCl trong nước

Câu 4:Dung dịch nào dẫn điện được

A NaCl B C2H5OH C HCHO D C6H12O6

Câu 5:Chất nào không là chất điện li

A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4 D CH3OH

Câu 6:Chất nào sau đây dẫn điện

A NaOH đặc B NaOH khan C NaOH nóng chảy D Cả A và C

Câu 7: Cho các chất: H2S, C6H6, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, NaClO,

Trang 7

b Số chất khi thêm H2O được dung dịch dẫn điện là:

Câu 9:Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH,

C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2, BaSO4 Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung dịch dẫn điện là:

Câu 10: Cho các chất :NaCl (dung dịch), KCl (rắn),CaCO3 (rắn),Pb(NO3)2 (dung

dịch),PbSO4 (rắn), Na2O (rắn), Ba (rắn), Fe (rắn),C6H12O6 (dung dịch), nước cất,

Câu 11: Chất nào dưới đây không dẫn điện được?

A BaCl2 B HClO3 C.NaOH D C6H12O6

Câu 12: Trong số các chất sau đây: H2S, SO2, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6,

Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6 Số chất điện li là

Câu 13: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

A Dung dịch đường B Dung dịch rượu

C Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol

Câu 14: Chất nào dưới đây không phải là chất điện li?

A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6 (glucozơ) D.Ba(OH)2

Câu 15: (KT1T-THPTLK-2012) Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất điện li

A C6H12O6, NaCl, Fe2O3, NH4Cl B K2SO4, CH3OH, HCOOH, LiOH

C NaHCO3, HCl, CO2, Ba(OH)2 D CH3COOH, KOH, NaHS, Al(OH)3

Câu 16:Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH,

HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3 , H2S Số chất

thuộc loại chất điện A 7 B 8 C 9 D 10

Dạng 3: So sánh độ dẫn điện

Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

A Dung dịch HCl 0,1M B Dung dịch NaCl 0,1M

C Dung dịch H2SO4 0,1M D Dung dịch CH3COOH 0,1M

Câu 2: (HK-THPTLK-2012) Cho các dung dịch sau: (1) natri nitrat (2) kali sunfat (3)

axit axetic (4) ancol etylic đều có cùng nồng độ mol/l Độ dẫn điện của chúng tăng dần theo thứ tự sau:

Trang 8

Câu 4: Các dung dịch HCl, HBr, HF, HI có cùng nồng độ 0,4 M Dung dịch nào dẫn

điện kém nhất?

Câu 5: Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

A NaCl 0,050 M B NaCl 0,005 M C NaCl 0,500 M D NaCl 0,0055 M

Câu 6: Dung dịch nào dưới đây dẫn điện kém nhất?

A NaCl 0,050 M B NaCl 0,005 M C NaCl 0,500 M D NaCl 0,0055 M

Câu 7: Cho bốn dung dịch: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4 có cùng nồng độ

0,1M Khả năng dẫn điện tăng dần theo thứ tự:

A NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4 B C2H5OH, NaCl, CH3COOH, K2SO4

C C2H5OH, CH3COOH, K2SO4, NaCl D C2H5OH, CH3COOH, NaCl, K2SO4

Câu 8:Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

Câu 10: Có 4 dung dịch: natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng

độ 0,2 mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong

Dạng 4: Phân loại chất điện li

Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

A K2CO3, HNO2, HClO B H2CO3, Zn(OH)2, H2O

C NaHCO3, CH3COOH, Mg(OH)2 D HClO, KHSO4, HCOOH

Câu 2: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

C CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

Câu 3: Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh:

A H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH

B FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2

C NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S

D NaOH,CH3COONa ,HCl, MgSO4, Na2CO3

Câu 4: Cho các chất sau: NaCl, HCl, AgCl, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH,

CH3COONa, CaCO3, BaCl2, BaSO4, HgCl2, HgI2, H2O

Trang 9

Câu 6: Dãy gồm các chất điện ly yếu là

A HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2 B HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4

C HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2 D HgCl2, Sn(OH)

2, HNO2, H2SO4

Câu 8: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D.Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

Câu 9: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li yếu:

A HNO2, HF, H2SO3, CH3COOH B HCl, HF, NaCl, H2S

C HF, HNO3, CH3COOH, H2O D HNO2, H2SO4, HClO, HClO4

Câu 10: Chất điện li mạnh là:

Câu 11: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 12: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Dạng 5: Độ điện li (Nâng cao)

Câu 1:Công thức tính độ điện li là:

A α = m chất tan / m dung dịch B α =n điện li / n chất tan

C α = n điện li / n dung dịch D α =n điện li / n dung dịch

Câu 2: Cho các giá trị (1)α =0 (2)α=1 (3) 0<α<1 (4)0≤α<1 (5)0≤α<1

a Các chất điện li mạnh có giá trị α nào ?

Trang 10

A (1),(2),(6) B (1),(6) C (1),(4),(6) D (1),(2),(3),(4),(5),(6)

Câu 4:Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì

A Độ điện li tăng B Độ điện li giảm

C Độ điện li không đổi D Độ điện li tăng 2 lần

Câu 5:Chọn câu phát biểu đúng:

A Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hòa vào nước

B Độ điện li α chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li

C Với chất điện li yếu, độ điện li α giảm khi nồng độ tăng

D Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1

Câu 6:Cho dung dịch CH3COOH có cân bằng CH3COOH ←→ CH3COO

+ H+

a Khi pha loãng dung dịch thì độ điện li thay đổi như thế nào?

b Dung dịch chứa những ion nào?

A CH3COOH, H+,CH3COO- B H+,CH3COOH

C H+,CH3COO- D H2O,CH3COOH

c Khi cho thêm HCl vào dung dịch thì độ điện li thay đổi như thế nào?

d Dung dịch bây giờ chứa những chất nào?

f Nếu hòa tan vào dung dịch này một ít CH3COONa thì nồng độ ion H+ sẽ:

B Bản chất của dung môi

C Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan

D A, B, C đúng

Câu 8 Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ

không đổi) thì:

A αvà K đều thay đổi B αvà K đều không thay đổi

C αthay đổi; K không đổi D α không đổi; K thay đổi

Câu 9 Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch (nồng độ

không đổi) thì:

A αvà K đều thay đổi B αvà K đều không thay đổi

C αthay đổi; K không đổi D α không đổi; K thay đổi

Trang 11

Câu 9: Độ điện li phụ thuộc vào

A bản chất các ion tạo thành chất điện li

B nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan

C độ tan của chất điện li trong nước

D tính bão hòa của dung dịch chất điện li

Câu 10: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và

B số phân tử dung môi

C số mol cation hoặc anion

D tổng số phân tử chất tan

Dạng 6: Liên hệ số mol giữa cac ion trong một dung dịch

Câu 1: Dung dịch X chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3

- Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d?

A 2a+2b = c+d B a+b = c+d C a+b = 2c+2d D 2a+c = 2b+d

Câu 2: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3– Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d

A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d

C 40a + 24b = 35,5c + 61d D 2a + 2b = -c - d

Câu 3: Dung dịch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– và d mol NO3

–, Biểu thức nào sau đây đúng?

C CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Bài toán 1: Viết phương trình điện li Bài 1: Cho các chất sau : HNO3, NaOH, H3PO4, K2CO3, H2S, Ba(OH)2, HClO, HNO2,

CH4, C2H5OH, NaCl, Cu(OH)2, Al(OH)3, đường saccarozơ ( C12H22O11), Cl2, HCl,

H2SO4, SO2 Viết PTĐL của các chất điện li

Bài 2 : Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion

-o Al3+ và SO4

2-Bài 3: Viết PTĐL của các chất sau:

a Axit mạnh: HNO3, HCl, H2SO4

b Bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2.

c Muối tan: CuSO4, BaCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, KMnO4, AgNO3,

Fe2(SO4)3, K3PO4, Na2SO3, CH3COONa

Trang 12

d Axit yếu: H3PO4, HClO, HNO2, H2S, CH3COOH

Bài 4: Viết phương trình điện li các chất sau đây (nếu có ) :

1 HClO4 2 Sr(OH)2 3 K3PO4 4 BaCl2 5 AgCl

6 Fe(OH)3 7 Al2(SO4)3 8 KMnO4 9 KOH 10 HNO3

11 BaSO4 12 CH3COONa

Bài toán 2: Tính nồng độ mol/l của ion tron dung dịch:

Loại 1: Chất điện li mạnh dựa vào tỉ lệ mol

Câu 2: Hòa tan 0,585 g NaCl vào nước thành 0,5 lít dung dịch Xác định nồng độ các

ion trong dung dịch thu được

Câu 4: Tính [ion] các chất co trong dung dịch sau đây:

1 Dung dịch Ba(OH)2 0,01M

2 Dung dịch H2SO4 0,2 M

3 Dung dịch Cu(NO3)2 0,3 M

4 Hòa tan 4,9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch

5 Hòa tan 8,96 lit khí hidro clorua (đktc) vào nước được 250ml

6 Hòa tan 12,5g CuSO4.5H2O vào nước thu được 500 ml dd

Bài 8: (Trộn dung dịch cùng chất tan)

1 Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch NaCl 10% pha trộn với 40 dung dịch gam NaCl 20% để thu được dung dịch NaCl có nồng độ là 18%

2 Cần lấy bao nhiêu gam muối ăn có nồng độ 100% và bao nhiêu gam NaCl 5% pha trộn với nhau để thu được 48 gam dung dịch NaCl có nồng độ là 24%

3 Cần trộn 10 ml dung dịch NaOH 0,5M với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để

được dung dịch có nồng độ 0,8M

4 Dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M pha trộn với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M

để được dung dịch NaCl 1,2M

5 Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5M và bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1M pha trộn với nhau để thu đựợc 600 ml dung dịch H2SO4 1,5M

Trang 13

6 Để pha được 500ml dung dịch NaCl 0,9M cần lấy V ml dung dịch NaCl 3 M pha với nước cất?

7 Khi dùng 220 ml nước cất (D = 1g/ml) hòa tan với 110 ml H2SO4 (D = 1,84g/ml) thì thu được dung dịch có khối lượng riêng bằng bao nhiêu?

8 Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (D = 1,84g/ml ) và bao nhiêu lít nước cất để thu được

phần trăm dd mới thu được?

13 Trộn 150 gam dd NaOH 10% vào 460 gam dd NaOH x% để tạo thành dd 6%.Tính

x

14 Trộn 458,3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1,2 g/ml) với 324,1 ml dung dịch HNO314% ( d = 1,08 g/ml)

15 Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% ( d = 1,33 g/ml)

Bài 9: (Trộn các dung dịch khác chất tan không phản ứng với nhau)

Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi:

1 Trộn 200 ml dung dịch NaCl 2M với 200 ml dung dịch CaCl2 0,5M

2 Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3M

3 Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4 và 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam

Al2(SO4)3

4 Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0,5M với 300ml dd KNO3 2M

5 Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180 ml dung dịch H2SO4 3M để được một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 4,5M Cho biết H2SO4 điện li hoàn toàn

Bài 10: (Trộn các dung dịch khác chất tan phản ứng với nhau)

Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi:

1 Tính nồng độ mol của các ion khi trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cho 8,7 g K2SO4 vào H2O thu được 500 ml dung dịch (A) Nồng độ mol/l các ion trong dung dịch (A) là:

A [SO42− ] = 0 , 2M; [K+ ] = 0 , 2M B [K+ ] = 0 , 1M; [SO42− ] = 0 , 1M

C [K+ ] = 0 , 1M; [SO42− ] = 0 , 2M C [K+ ] = 0 , 2M; [SO42− ] = 0 , 1M

Trang 14

Câu 2: Hòa tan 5,85gam NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch NaCl Dung dịch này

Câu 4: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd

A Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A

A [Cu2+] = [SO42–] = 1,5625M B [Cu2+] = [SO42–] = 1M

Câu 6: Trộn lẫn 400ml dung dịch NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch NaOH 20% (D =

1,25g/ml) Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu được

A [Na+] = [OH–] = 6,75M B [Na+] = [OH–] =1,65M

C [Na+] = [OH–] = 3,375M D [Na+] = [OH–] = 13,5M

Câu 7: Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch azit H2SO40,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:

A 0,4M B 0,25M C 0,38M D 0,15M

Câu 8: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml

dung dịch NaCl 1M và 300ml dung dịch CaCl2 0,3M

Câu 11: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì

đánh giá về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] =0,1 M B [H+] < 0,1 M C [H+] < [NO3-] D [H+] > [NO3-]

Câu 12 Cho 200ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M Số mol của các ion

Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là:

A 0,2; 0,2; 0,2 B 0,1; 0,2; 0,1 C 0,2; 0,4; 0,2 D 0,1; 0,4; 0,1

Câu 13 Hoà tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ thành 200 ml dung dịch Tổng nồng độ mol/l của các ion Cu2+ và SO42- trong dung dịch là?

Trang 15

Câu 15 Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung

dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?

Câu 16 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M Nếu sự

hao hụt thể tích dung dịch không đáng kể thì nồng độ ion OH- trong dung dịch thu

được là?

Câu 17: Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dd KOH 0,5M được dd A Nồng

độ mol/l của ion OH

Câu 20: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2 M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M

được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol/lít là:

Câu 21: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là:

Câu 22: Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha

trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:

Loại 2: Chất điện li yếu dựa vào độ điện li (Nâng cao)

I Bài tập tự luận:

Câu 1: Dung dịch CH3COOH 0,043 M có độ điện li 2% Xác định nồng độ của các

ion trong dung dịch axit đó

Câu 2: Dung dịch của axit yếu một nấc HA có nồng độ 0,01 M và độ điện li là 31,7

% Tính nồng độ [H+] trong dung dịch đó

Câu 3: Tính nồng độ của các ion có trong dung dịch CH3COOH 0,1M Biết

Câu 4: Tính [ion] có trong dung dịch.dung dịch này có độ điện li là 4%

Trang 16

Câu 7: Cho dung dịch HClO có nồng độ mol 0,01M, ở nồng độ này HClO có độ điện

li là α = 0,172%

a) Tính nồng độ các ion H+ và ClO-

b) Tính nồng độ mol HClO sau điện li

Câu 7: Hòa tan 3 gam CH3COOH vào nước để được 250 ml dung dịch, biết độ điện li

α = 0,12 Tính nồng độ mol của các phân tử và ion trong dung dịch

II.Bài tập trắc nghiệm

Câu 1 : Dung dịch axit fomic có nồng độ 1M Độ điện li của axit fomic trong điều kiện

này là 0,5%.Tính nồng độ mol của dung dịch đó (bỏ qua sự điện li của nước )

A 10-3M B 5.10-3M C.10-1 M D 1 M

Câu 2: Tính nồng độ mol của các ion H+ và CH3COO- trong 2 lit dung dịch có chứa

24 gam CH3COOH hòa tan Biết độ điện li của axit là α = 1,2%

a Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung ở nhiệt độ đó

b Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1 :Cho 1ml dung dịch HNO2 có 3.1019 phân tử HNO2; 6.1018 ion H+.Tính độ địên

li và nồng độ mol dung dịch nói trên?

Trang 17

Câu 4: (KT1T-THPTLK-2012) Độ điện li của dung dịch CH3COOH 0,01M là: ( Biết

trong điều kiện trên 3 5

2 ( x mol) Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn

-Câu 4: Một dd chứa K+ (0,4 mol),Ca2+ (0,3mol) và Cl- ( x mol) Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn

Câu 5: Dung dịch A chứa Al3+ 0,1 mol, Mg2+ 0,15 mol, NO3- 0,3 mol và Cl- a mol Tính a

Câu 6: Dung dịch A chứa Na+ 0,1 mol , Mg2+ 0,05 mol , SO42- 0,04 mol còn lại là Cl- Tính khối lượng muối trong dung dịch

Câu 7: Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl – và d mol

NO3

a Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, và d

b Nếu a = 0,01 ; c = 0,01 và d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu ?

Câu 8: Một dung dịch chứa Fe2+( 0,1 mol), Al3+ ( 0,2 mol), Cl- ( x mol), SO42- ( y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thi thu được 46,9g chất rắn khan Tìm giá trị của x và y?

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Một dung dịch A chứa x mol Mg2+, 0,1 mol Al3+, 0,1 mol Cl- và y mol SO42- Cô cạn dung dịch A thu được 27,85 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị x và y lần lượt là:

Trang 18

Câu 3: (CĐ-2007) Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị x và

Câu 5 Trong dung dịch loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:

A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,6 mol Al3+

C 1,8 mol Al2(SO4)3 D 0,6 mol Al2(SO4)3

Câu 6: Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3

(0,1 mol), và

A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+

C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A và B đều đúng

Câu 8: Để pha chế được dung dịch có chứa: 0,3 mol Na+; 0,2 mol 2−

4

SO ; 0,1 mol Cu2+; 0,1 mol NO3− Người ta phải dùng các muối với số mol là:

1 0,1 mol NaNO3, 0,2 mol Na2SO4, 0,05 mol Cu(NO3)2

2 0,1 mol NaNO3, 0,1 mol Na2SO4, 0,1 mol CuSO4

3 0,1 mol NaNO3, 0,2 mol Na2SO4, 0,05 mol Cu(NO3)2

4 0,05 mol Cu(NO3)2, 0,15 mol Na2SO4, 0,05 mol CuSO4

Câu 9: Dung dịch A chứa các ion Cu2+;Fe3+,Cl- Để kết tủa hết ion Cl- trong 10ml

dung dịch A phải dùng hết 70ml dung dịch AgNO3 1M Cô cạn 100ml dung dịch A thu

,Fe3+,Cl

Câu 10: Dung dịch nào sau đây có kết quả định lượng không đúng ?

A 0,1 mol K+ ; 0,2 mol Cl-; 0,1 mol 2−

SO ; 0,05 mol Mg2+ ; 0,2 mol Cl- ; 0,3 mol K+

D 0,15 mol K+ ; 0,25 mol Cl-; 0,1 mol 2−

4

SO ; 0,1 mol Mg2+

Câu 11: Dung dịch A chứa: x mol 2−

4

SO ; 0,2 mol K+ ; 0,15 mol Mg2+; 0,15 mol NO3−

và 0,1 mol Cl- Giá trị của x là:

Câu 12: Dung dịch A có kết quả định lượng như sau: 0,01 mol Cl-; 0,01 mol NO3−; 0,01 mol Mg2+ ; 0,02 mol 2−

4

SO và x mol Na+ Giá trị của x là:

A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,04 mol

Trang 19

Câu 13: 1 lit dung dịch X có chứa 0,2mol Fe2+; 0,3mol Mg2+ và 2 anion Cl-, NO3- Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 69,8g chất rắn Tính nồng độ mol lần lượt của 2 anion trên

A 0,5M; 0,5M B 0,4M; 0,6M C 0,6M; 0,4M D 0,2M; 0,8M

Câu 14: Một dung dịch có chứa các ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6 mol SO42-; 0,4 mol NO3- Cô cạn dung dịch này thu được 116,8 gam hỗn hợp các muối khan M là:

Nếu là đa axit yếu, có thể phân li từng nấc 1:

HnA ⇌H+ + H(n-1)A-

H(n-1)A- ⇌ H+ + H(n-2)A2- Thí dụ:

Theo Bron-stêt, axit có thể là:

- Các phân tử trung hoà: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4

- Các cation: NH4

+, Fe3+, Cu2+, Al(H2O)3+

- Anion: HSO4

Trang 20

Dung dịch axit: Là những dung dịch có chứa ion H+ (hay H3O+)

b Các oxit có hidroxit lưỡng tính: ZnO, Al2O3, PbO, BeO, SnO, CuO, Al2O3, Cr2O3

c Các anion: HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-, HPO42-

Ví dụ: NaCl.KCl, CuSO4.5H2O, K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O,…

+ Phức chất Ví dụ: [Ag(NH3)2]Cl; [Cu(NH3)4](OH)2,…

Trang 21

c) Sự điện li của muối trong nước

Hầu hết các muối khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn ra cation kim loại (hoặc

2

-HSO4- → H+ + SO4[Ag(NH3)2]Cl → [Ag(NH3)2]+ + Cl-[Ag(NH3)2]+ ⇌Ag+ + 2NH3

2-5 Chất trung tính

Chất trung tính là những chất không có khả năng nhường và cũng không có khả năng nhận proton Chất trung tính có thể là:

+ Các cation kim loại mạnh: Na+, K+, Ba2+,…

+ Các anion của axit mạnh: Cl-, SO42-, NO3-,…

6 Hằng số điện li của chất điện li yếu

Trong đó, [Mm+], [Aa-], [MaAm] là nồng độ của Mm+, Aa- và MaAm lúc cân bằng

* Nếu là axit yếu: HA ⇌ H+ + A

-Ta có hằng số điện li của axit yếu Ka: Ka [H ].[A ]

[HA]

+ −

Ka càng nhỏ lực axit càng yếu

* Nếu là bazơ yếu M(OH)n: M(OH)n ⇌ Mn++ nOH

-Ta có hằng số điện li của bazơ yếu Kb:

* Đối với một chất điện li nhất định, K chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

B CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Dạng 1: Khái niệm axit và bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut và Bron-stêt

Câu 1: Cho các điều kiện sau:

(1)điện li ra H+ (2)điện li ra OH- (3)nhận proton H+

(4)cho proton H+ (5)tan trong nước (6)là chất điện li mạnh

a Theo Areniut, axit là chất có các điều kiện

A (1),(4),(5) B (1),(5),(6) C (3),(6) D (1)

b Theo Areniut,bazơ là chất có các điều kiện

A (2),(5) B (2),(5),(6) C (2) D (2),(3),(5)

Trang 22

c Theo Bronstet,bazơ là chất có các điều kiện

HSO3

+ H2O H3O+ + SO3

2- (4) HSO3

Câu 8: Theo A-rê-ni-ut chất nào dưới đây là axit?

Trang 23

Câu 9: Theo A-rê-ni-ut chất nào dưới đây là bazơ?

Câu 10: Cho: S2- + H2O ↔ HS- + OH

NH4

+ + H2O ↔ NH3 + H3O+ ;

Chọn đáp án đúng:

A.S2- là axit, NH4+ là bazơ B S2- là bazơ, NH4+ là axit

Câu 11: Cho 2 phản ứng: CH3COO - + H2O ↔ CH3COOH + OH- và

NH4+ + H2O ↔ NH3 + H3O+A.CH3COO- là axit, NH4+ là bazơ B CH3COO- là bazơ, NH4+ là axit

C CH3COO- là axit, NH4+ là axit D CH3COO- là bazơ, NH4+ là bazơ

Câu 12: Theo A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit:

Câu 14: Theo A-re-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ:

Câu 15: Theo Bron-stêt, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đều có tính axit?

-, SO3 2- HSO4

2, HCO3

Trang 24

Câu 3: Cho các chất và phân tử sau: HPO32-, CH3COO-, NO3-, PO43-, HCO3-, Na+,

C6H5O-, Al(OH)3, S2-, NH4+, Al3+, SO42-, HSO4-, Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3

, CH3COO- , HSO4

2 , K+ , Cl- , HCO3-

Câu 7: Trong các chất và ion: CH3COO-; NH3; NO3

-; CO3 2-

Trang 25

2 −, Cl−, NaOH, NaHSO4, NaNO3 , NaNO2, NaClO, NaF, Ba(NO3)2, CaBr2

a Theo Bronstet số chất và ion có tính chất axit là

4 , H2PO4−, HSO3 − Theo Bronstet số chất và ion

Câu 12c: Theo thuyết Bronsted, ion nào sau đây (trong dung dịch) có tính axit?

Câu 13: Theo thuyết Bronsted, ion nào sau đây (trong dung dịch) có tính axit?

Câu 14: Các hợp chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 D Cr(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2

Câu 15: Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính

A NaHCO3 B Al2O3 C.Al(OH)3 D.CaO

Câu 16: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

Câu 17: Muối nào sau đây có là chất lưỡng tính ?

A Na2CO3 B MgCl2 C NaHS D Al(NO3)3

Câu 18: Hiđroxit nào lưỡng tính:

A Al(OH)3 B KOH C Ca(OH)2 D Mg(OH)2

Câu 19: Oxit nào lưỡng tính là:

A Al2O3 B Fe2O3 C CaO D CuO

Câu 20: Hợp chất không có tính chất lưỡng tính là:

A Al2O3 B NaCl C NaHCO3 D Al(OH)3

Câu 21: Các chất NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3 đều là:

A Chất lưỡng tính B Bazơ

Trang 26

C Axit D Chất trung tính

Câu 22: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

Câu 23: Oxit lưỡng tính là

A Cr2O3 B MgO C CrO D CaO

Câu 24: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A ZnO B Zn(OH)2 C ZnSO4 D Zn(HCO3)2

Câu 25: (TNTX-2007) Chất có tính chất lưỡng tính là

A Al(OH)3 B NaOH C AlCl3 D NaCl

Câu 26: (TNPT-2007) Chất không có tính chất lưỡng tính là

A NaHCO3 B Al2O3 C AlCl3 D Al(OH)3

Câu 27: (TNPT-2007) Oxit lưỡng tính là

A CaO B MgO C CrO D Cr2O3

Câu 28: (TNTX1-2008) Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A Mg(OH)2 B Ca(OH)2 C KOH D Al(OH)3

Câu 29: (TNTX1-2008) Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch

A NaOH B HNO3 C H2SO4 D NaCl

Câu 30: (TNTX2-2008) Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH

Câu 31: (TNTX-2009) Hợp chất có tính lưỡng tính là

A NaOH B Ca(OH)2 C Cr(OH)3 D Ba(OH)2

Câu 32: (TNTX-2010) Dung dịch NaOH phản ứng được với

A FeO B CuO C Al2O3 D Fe2O3

Câu 33: (TNTX-2010) Chất có tính lưỡng tính là

A NaCl B NaNO3 C NaOH D NaHCO3

Câu 34: (TNPT-2010) Chất có tính lưỡng tính là

A NaOH B NaHCO3 C KNO3 D NaCl

Câu 35: (TNPT-2010) Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3

C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3

Câu 36: (VHHK2-2012) Chất không có tính chất lưỡng tính là

A NaHCO3 B Al2O3 C AlCl3 D Cr(OH)3

Câu 37: (VHHK2-2012) Cho dãy các chất sau: Al, Al2O3, Al2(SO4)3 Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất lưỡng tính là:

Câu 38: (CĐ-2007) Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 39: (CĐ-2008) Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2,

MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A 5 B 2 C 4 D 3

Câu 40: (CĐ-2009) Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong

Trang 27

dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

Câu 41: (ĐHKA-2007) Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4,

Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 42: (ĐHKA-2008) Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS,

K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A 4 B 5 C 7 D 6

Câu 43: (ĐHKA-2011) Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 44: (ĐHKB-2011) Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl,

Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 45: (ĐHKA-2012) Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4

Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 46: (ĐHKA-2012) Nhận xét nào sau đây không đúng

A SO3 và CrO3 đều là oxit axit

B Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

Câu 47: (KT1T-THPTLK-2012) Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính

lưỡng tính?

A Be(OH)2, Zn(OH)2, Cr(OH)3 B Sn(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3

C Fe(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3 D Ba(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2

Câu 48: (KT1T-THPTLK-2012) Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính

lưỡng tính?

A NaHCO3, Zn(OH)2, Al(OH)3 B Zn(OH)2, Be(OH)2, Al2(SO4)3

C AlCl3, ZnSO4, KHSO3 D Al(OH)3, Zn(OH)2, KHSO4

Dạng 3: Hằng số phân li của axit và bazơ

Câu 1: Hằng số Kb phụ thuộc vào các yếu tố

A Nồng độ B Nhiệt độ C Áp suất D Cả 3 yếu tố

Câu 2: Hằng số phân li axit Ka của axit yếu HA ⇌ H+ + A- là:

Trang 28

Câu 4: Hằng số điện li phụ thuộc vào

A bản chất các ion tạo thành chất điện li

B nhiệt độ, bản chất chất tan

C độ tan của chất điện li trong nước

D tính bão hòa của dung dịch chất điện li

Câu 5: Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào:

A độ điện li B khả năng điện li ra ion H+, OH–

C giá trị pH D hằng số điện li axit, bazơ (Ka, Kb)

C CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Bài toán 1: Viết phương trình điện li của các chất và các ion

Bài 1: Viết phương trình điện li của:

a Hidroxit lưỡng tính: Zn(OH)2, Pb(OH)2, Be(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3

b Các anion: HCO3

, HSO3

, HS-, H2PO4

,

-c Các cation: NH4+, Fe3+, Cu2+, Al(H2O)3+

d Các anion: HSO4

, S2-, CO3

-, SO3 2-, CH3COO-, C2H5O-, C6H5O-, PO4

2-, NO2

3

e Các phân tử trung hoà: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, NH3, HCl, H2SO4, HNO3,

H3PO4, H2O, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S

Bài 2: Viết phương trình điện li của:

a Muối trung hòa: CH3COONa, FeCl3, K2CO3, NH4NO3, Al2(SO4)3

b Muối axit: NaHSO4, KHCO3, Ca(HSO3)2, Na2HPO4

c Muối phức : [Ag(NH3)2]Cl, [Cu(NH3)4]SO4

d Muối ngậm nước: CuSO4.5H2O, K2SO4Al2(SO4)3.24H2O

Bài 3: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là là axit, bazơ, trung tính hay lưỡng tính

theo thuyết Bronsted: HI, CH3COO-, Na+, NH4+, PO43-, HPO42-, NH3, Cl-, HCO3-, S2-,

2-Bài 5: Theo định nghĩa mới về axit- bazơ của Bronsted các ion: Na+ ; NH4

+ ; CO3

;

2-CH3COO- ; HSO4

– ; HCO3

-; K+ ; Cl- là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị như thế nào so với 7: Na2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl; NaHSO4

Bài 6: Dùng thuyết Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 ; Zn(OH)2; H2O ; NaHCO3 được coi là những chất lưỡng tính

Bài 7: Viết biểu thức hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ cho các trường hợp:

HF, CH3COO-, HClO, NH4

+, F-, ClO-, NO2

, HNO2

-Bài 8: Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn của dd NaHCO3

lần lượt phản ứng với từng dd: H2SO4, KOH Trong mỗi phản ứng đó ion HCO3- đóng vai trò là axit hay bazơ

Trang 29

Bài toán 2: Tính nồng độ mol/l của ion trong dung dịch chất điện li yếu dựa vào

hằng số phân li axit và bazơ

và độ điện li của dung dịch này

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Axit axetic có hằng số phân li là 1,8.10-5 Tính nồng độ của H+ trong dung dịch

1 Sự điện li của nước

a Sự điện li của nước

Nước là chất điện li yếu: H2O + H2O ⇌H3O+ + OH

Hoặc viết đơn giản là: H2O ⇌ H+ + OH

-b Tích số ion của nước

Bằng thực nghiệm, người ta xác định được hằng số điện li của nước ở 250C là:

16 2

Vì 1 lit nước nặng 1000g nên [H2O] ≈55,555M Do đó: [H+].[OH-]=10-14

Và tích này được gọi là tích số ion của nước:

c Ý nghĩa tích số ion của nước

Từ tích số ion của nước trong dung dịch bất kì này ta có hệ quả sau:

+ Môi trường axit: [H+] > 10-7; [OH-] < 10-7

+ Môi trường trung tính: [H+] = [OH-] = 10-7

Trang 30

+ Môi trường bazơ: [H+] < 10-7; [OH-] > 10-7

2 pH của dung dịch-chất chỉ thị axit – bazơ

a) Khái niệm pH và pOH

-Nếu [H+] = 10-a (mol/l) → pH =a

- Biểu thức toán học: pH = -lg[H+]

Do [H+].[OH-]=10-14 nên trong dung dịch: pH + pOH = 14

Trong đó: pOH = -lg[OH-]

* Chất chỉ thị màu là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH của dung dịch

* Chất chỉ thị màu của axit và bazơ là quỳ và phenolphtalein

Quỳ Đỏ(pH ≤ 6) Tím(pH = 7) Xanh(pH ≥ 8)

Phenolphtalein Không màu (pH < 8, 3) Hồng(pH ≥ 8, 3)

B CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Dạng 1: Sự điện li của nước, tích số ion của nước

Câu 1: Vai trò của nước trong quá trình điện li là

A Nước là dung môi hoà tan các chất

B Nước là dung môi phân cực

C Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion

D Cả 3 ý trên

Câu 2: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:

A Sự có mặt của axit hoà tan B Sự có mặt của bazơ hoà tan

Trang 31

Câu 1: Công thức tính pH

A pH = - log [H+] B pH = log [H+]

C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]

Câu 2: Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

Dạng 3: Đặc điểm pH của axit, bazơ

Câu 1: Dung dịch nào sau đây có tính axit

A pH=12 B pOH=2 C [H+] = 0,012 D α = 1

Câu 2: Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH

Câu 3: Chọn câu đúng

A Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh

D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

Câu 4: Nhận xét nào sau đây là sai:

A [H+] > 1,0.10-7 ⇒pH <7 môi trường axit

B [H+] > 1,0.10-7 ⇒pH >7 môi trường axit

C [H+] =1,0.10-7 ⇒pH=7 môi trường trung tính

D [H+] < 1,0.10-7 ⇒pH >7 môi trường bazơ

Dạng 4: Dự đoán pH của dung dịch muối – Phản ứng thủy phân của muối

Câu 1: Cho các dung dịch: NaF, Al(NO3)3, KI, NaHCO3, Na2SO4, CuCl2, Ag2SO4

Trang 32

Câu 3a: Cho a mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị

Câu 5: Có 10 dung dịch NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3,

CH3COONa, NaHSO4, Fe2(SO4)3 Số lượng dung dịch có pH < 7 là

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa

Câu 9: Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Hãy chọn đáp án

C CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 D NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4

Câu 12: Trong số các dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dd có pH > 7 là

A Na2CO3, NH4Cl, KCl B Na2CO3, C6H5ONa,

CH3COONa

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa

Trang 33

Câu 13: Dung dịch có pH=7 là

A NH4Cl B CH3COONa C C6H5ONa. D

KClO3

Dạng 5: Chất chỉ thị axit- bazơ

Câu 1: Trong các dung dịch sau: Na2CO3, NaHCO3, KOH, NaOH đặc, HCl, AlCl3,

Na2SiO3 Số dung dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là

Câu 2: Hòa tan 5 muối sau đây vào nước để tạo ra dung dịch tương ứng: NaCl,

NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa Sau đó thêm vào dung dịch thu được một ít quỳ tím Dung dịch nào có màu xanh?

C Na2S;C6H5ONa D NaCl,NH4Cl,AlCl3

Câu 3:Cho dung dịch H2SO4.Thả vào đó vài giọt qùi tím Sau đó thêm BaCl2 đến dư vào dung dịch Màu sắc của dung dịch

Câu 4: Dung dịch làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng khi:

A pH <7 B pH >7 C pH <8,3 D pH≥8,3

Câu 5: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic,

metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là

A 4 B 5 C 6

D 7

Câu 5 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ

(hồng)

A CH3COOH, HCl và BaCl2 B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 D NaHSO4, HCl và AlCl3

Câu 6: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4),

Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (5), (6)

C (1), (3), (6), (8) D (2), (5), (6), (7)

Câu 7: (TNTX2-2008) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A NaCl B Na2SO4 C NaNO3 D NaOH

Câu 8: (TNPT-2008) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A NaNO3 B NaCl C Na2SO4 D NaOH

Câu 9: (TNTX-2009) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A H2S B Ba(OH)2 C Na2SO4 D HCl

Dạng 6: pH của dung dịch thu được khi cho các chất tác dụng với nhau

Câu 1: Cho từ từ dd Na2CO3 đến dư vào dd HCl, dung dịch thu được có

Câu 2: Cho từ từ dd Na2CO3 vào dd HCl dư, dung dịch thu được có

Trang 34

Câu 1: (KT1T-THPTLK-2012) Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: HCl (1);

H2SO4 (2), NaCl (3), CH3COOH (4) và NaOH(5) Thứ tự các dung dịch trên theo chiều pH giảm dần là:

A (5); (3); (2); (1); (4) B (5); (3); (4); (1); (2)

C (5); (3); (4); (2); (1) D (2); (4); (1); (3); (5)

Câu 2: (KT1T-THPTLK-2012) Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: HCl (1);

BaCl2 (2), CH3COONa (3), KOH (4), (NH4)2SO4 (5) Thứ tự các dung dịch trên theo chiều pH giảm dần là:

A (4); (3); (2); (5); (1) B (4); (3); (1); (2); (5)

C (4); (2); (3); (5); (1) D (3); (4); (2); (5); (1)

Câu 3: (CĐ-2008) Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2),

HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái

sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3)

C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 4: Xét các dung dịch sau đây đều có nồng độ 0,1M: NaCl; HCl; NaOH; Ba(OH)2;

NH4Cl; Na2CO3 Trị số pH tăng dần của các dung dịch trên là:

A HCl < NaCl < NH4Cl < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2

B HCl < NaCl < Na2CO3 < NH4Cl < NaOH < Ba(OH)2

C HCl < Na2CO3 < NH4Cl < NaCl < NaOH < Ba(OH)2

D HCl < NH4Cl < NaCl < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2

Câu 5: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH

tăng dần là:

A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3

Câu 6: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch

HCl(2), dung dịch Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:

A (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) B (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4)

C (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6) D (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6)

Ngày đăng: 30/05/2021, 22:59

w