1. Trang chủ
  2. » Đề thi

E9 Unit 2 Vocabulary

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

encourage V Động viên, khuyến khích encouragement N Sự động viên, sự khích lệ.. 65[r]

Trang 1

UNIT 2: CLOTHING (Y phuïc)

9 to mention V Nói đến , đề cập đến

11 to consist (of st) V Gồm, bao gồm

traditional Adj Thuộc truyền thống, có tính truyền thống

13 tunic N Áo dài và rộng (của phụ nữ)

14 silk N Lụa, tơ, bằng lụa, bằng tơ

15 slit – slit – slit V Xẻ, cắt, rọc

16 loose < tight Adj Rộng

18 frequent Adj Thường xuyên, hay xảy ra

design N Kiểu dáng thiết kế, hoạ tiết

20 material N Vải, chất liệu, nguyên liệu

22 convenient = useful Adj Tiện lợi, thích hợp

23 nowadays Adv Ngày nay, thời buổi này

24 especial Adj Đặc biệt, xuất sắc

especially Adv Đặc biệt là, nhất là

27 change V Thay đổi, đổi, thay

Trang 2

28 fashion N Thời trang, mốt

fashionable Adj Hợp thời trang

33 inspiration N Cảm hứng, hứng khởi

inspire V Truyền cảm hứng, gây cảm hứng

ethnic minority N Dân tộc thiểu số

symbolic Adj Có tính chất tượng trưng

36 cross N Dấu chữ thập, dấu gạch ngang

41 unique Adj Độc đáo, rất đặc biệt, duy nhất

43 describe V Miêu tả, mô tả, tả

description N Sự miêu tả, sự mô tả

45 plaid N Loại vải carô (vải có hình ô vuông)

46 plain Adj Trơn (Không có hoa văn)

sleeveless Adj (áo ) không có tay

49 baggy Adj (quần áo) rộng thùng thình

50 striped Adj Có sọc, có vằn

52 be named after sb V Được đặt theo tên của ai

56 comfortable Adj Thoải mái

Trang 3

58 wear out V Làm mòn, làm rách (quần áo)

60 match V Hợp với, xứng với, đánh dấu

61 go up < go down V Tăng, tăng lên

62 economic Adj Thuộc kinh tế

63 grow –grew – grown V Tăng lên, lớn lên, phát triển

64 encourage V Động viên, khuyến khích

encouragement N Sự động viên, sự khích lệ

65 bear – bore – born V Mang, có, sinh

66 equal Adj Bình đẳng, bằng nhau

67 practical Adj Thiết thực

68 casual Adj (trang phục) không trang trọng

69 constrain V Bắt ép, ép buộc

feel constrained to do st V Bị buộc phải làm điều gì đó

70 freedom N Sự tự do, quyền tự do

71 sandals N Dép có quai, dép quai hậu

73 announcement N Sự loan báo

77 entrance < exit N Lối vào

82 bring V Cầm lại, mang lại, đem lại, xách lại

83 name V Đặt tên, gọi tên, nêu tên, gọi tên

84 completely Adv Hoàn toàn

87 university N Trường đại học

embroidery N Sự thêu thùa, vải thêu

92 start = begin V Bắt đầu

94 cheap < expensive Adj Rẻ

Trang 4

96 own Adj Của chính mình, của riêng mình

99 be out of fashion V Lỗi thời, lạc hậu

103 present V Đề cập, trình bày

conclusion N Sự kết luận, phần kết

112 logical Adj Hợp lí, hợp lô gíc

114 possible < impossible Adj Có thể

118 therefore Adv Cho nên, vì thế

119 encourage V Động viên, khuyến khích

120 be proud of (sb/st) V Tự hào, hãnh diện

122 rich < poor Adj Giàu

123 necessary Adj Cần thiết

necessarily Adv Một cách cần thiết

125 self-confident Adj Tự tin

selt-confidence N Sự tự tin

131 recent Adj Mới đây, gần đây

133 Reunification palace N Dinh thống nhất

134 vegetarian N Người ăn chay

Trang 5

vegetarian food N Món chay, thức ăn chay

135 Zoo and Botanical Gadern N Vườn bách thú

136 Dam Sen Amusement Park N Công viên giải trí Đầm Sen

140 All over the world Adv Khắp mọi nơi trên thế giới

143 department store N Cửa hàng bách hóa

146 experiment V Làm thí nghiệm, thí nghiệm

148 improve V Nâng cao, phất triển

Ngày đăng: 30/05/2021, 12:28

w